wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 Grade 9 ( No 3)

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

THATCHED HOUSE

a)

NHÀ TRANH

b)

NHÀ NGÓI

c)

NHÀ TẦNG

d)

NHÀ MÁI LÁ

2.

SURROUND /səˈraʊnd/ (V)

a)

ĐI LẠI

b)

ĐI ĐẾN

c)

BAO ĂN

d)

BAO QUANH

3.

FLYOVER /ˈflaɪəʊvə(r)/

a)

BAY QUA

b)

BAY LẠI

c)

CẦU ĐƯỜNG

d)

CẦU VƯỢT

4.

MANUAL /ˈmænjuəl/ (ADJ)

( 2 đáp án)

a)

BẰNG TAY

b)

THỦ CÔNG

c)

BẰNG CHÂN

d)

THỦ THUẬT

e)

BẰNG VAI

5.

RUBBER SANDALS

/ˈrʌbə(r)/ /ˈsændl/

a)

GIÀY VẢI

b)

GIÀY BATA

c)

DÉP CAO SU

d)

DÉP TỔ ONG

6.

ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG XE LỬA

( 2 đáp án)

a)

RAILWAY

b)

RAILGUN

c)

RAILING

d)

RAILROAD

e)

RAILERA

7.

STRAW HAT /strɔː/ /hæt/

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

8.

NUCLEAR /ˈnjuːkliə(r)/ (ADJ)

a)

HẠT GẠO

b)

HẠT NHÂN

c)

HẠT CƠM

d)

HẠT BỤI

9.

LEARNING FACILITIES

/ˈlɜːnɪŋ/ /fəˈsɪləti/

a)

CƠ SỞ PHÂN TÍCH

b)

CƠ SỞ CẤY GIỐNG

c)

CƠ SỞ VẬT CHẤT

d)

CƠ SỞ SẢN XUẤT

10.

(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên

cao)

a)

SKYTRAIN

b)

SKY MARSHALL

c)

SKY BLUE

d)

SKY TRUCK

11.

COMPARTMENT TRAIN /kəmˈpɑːtmənt/

a)

TOA XE LỬA

b)

TOA THUỐC

c)

TOA HẠNG SANG

d)

TOA ĂN

12.

nuclear family

( 2 đáp án)

a)

gia đình ít thế hệ

b)

gia đình hạt nhân

c)

gia đình nhiều thế hệ

d)

gia đình nhiều người

e)

gia đình siêu nhân

13.

UNDERPASS /ˈʌndəpɑːs/

a)

hầm chui đi bộ

b)

hầm tránh bom

c)

hầm tránh mưa

d)

hầm thịt

14.

pedestrian /pəˈdestriən/

eg: Two pedestrians were injured when the car skidded.

a)

người đi ô tô

b)

người đi bộ

c)

người đi xe máy

d)

người bay

15.

CONVENIENCE /kənˈviːniəns/

a)

SỰ THUẬN TIỆN

b)

SỰ TỰ NHIÊN

c)

SỰ HỒN NHIÊN

d)

SỰ NGỘ NHẬN

16.

COOPERATIVE (ADJ) /kəʊˈɒpərətɪv/

a)

CÓ TINH THẦN HỢP TÁC

b)

KHÔNG HỢP TÁC

c)

PHẢN ĐỐI HỢP TÁC

d)

CÓ TINH THẦN CHIẾN ĐẤU

17.

TOLERANT (ADJ) /ˈtɒlərənt/

a)

KHOAN DUNG

b)

KHOAN THAI

c)

KHOAN ĐÃ

d)

KHOAN LỖ ĐÓNG ĐINH

18.

AGRICULTURE /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/

a)

NÔNG NGHIỆP

b)

CÔNG NGHIỆP

c)

LÂM NGHIỆP

d)

NGƯ NGHIỆP

19.

(n) tàu lửa trên không (tàu sắt trên

cao)

a)

SKYTRAIN

b)

SKY MARSHALL

c)

SKY BLUE

d)

SKY TRUCK

20.

ELEVATE /ˈelɪveɪt/

a)

NÂNG LÊN, ĐƯA LÊN

b)

HẠ XUỐNG, ĐƯA XUỐNG

c)

TẠT NGANG

d)

BỐC ĐẦU

21.

ENVIRONMENT /ɪnˈvaɪrənmənt/

a)

môi trường

b)

không gian

c)

môi mỏng

d)

không lối thoát

22.

ASSOCIATE (adj) /əˈsəʊsieɪt/

eg: I don't like you associating with those people.

( 2 đáp án)

a)

cộng tác

b)

hợp sức

c)

công nhận

d)

họp hành

e)

lang thang

23.

HIGH-RISE BUILDING

a)

NHÀ VƯỜN

b)

NHÀ CAO TẦNG

c)

NHÀ SÀN

d)

NHÀ CHỌC TRỜI

24.

significant /sɪɡˈnɪfɪkənt/

( 2 đáp án)

a)

quan trọng

b)

đáng kể

c)

không quan trọng

d)

không đáng kể

e)

lung linh

25.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

26.

RICE EXPORTER (n)

a)

nước xuất khẩu gạo

b)

nước nhập khẩu gạo

c)

nước xuất khẩu mì

d)

nước nhập khẩu mì

27.
Annoyed
a)
Bực mình
b)
Bao quanh
c)
Người xuất khẩu
d)
Giải thích
e)
Kinh ngạc
28.
Astonished
a)
Kinh ngạc
b)
Cơ sở vật chất
c)
Sâu vào
d)
Đường hầm người đi bộ
e)
Tàu điện trên cao
29.
Boom
a)
Bùng nổ
b)
Phức tạp
c)
Vâng lời
d)
Bị hỏng, không hoạt đọng
e)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
30.
Compartment
a)

Toa ,ngăn

b)
Bao quanh
c)
Ngạc nhiên
d)
Trang thiết bị
e)
Bùng nổ
31.
Clanging
a)
Leng keng
b)
Ban đầu
c)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
d)
Nhà tranh
e)
Chung
32.
Elevated walkway
a)
Cầu vượt cho người đi bộ
b)
Tăng trưởng nhanh
c)
Cao su
d)
Chung
e)
Cao su
33.
Extended family
a)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
b)
Đột nhiên
c)
Phức tạp
d)
Vâng lời
e)
Sản xuất
34.
Noticeable
a)
Đáng chú ý
b)
Cư xử sai
c)
Đột nhiên
d)
Tàu điện trên cao
e)
Cầu vượt cho người đi bộ
35.
Photo exhibition
a)
Triển lãm ảnh
b)
Nâng cấp
c)
Ban đầu
d)
Ruộng lúa
e)
Nâng cấp
36.
Tram
a)
Xe điện
b)
Cơ hội cho
c)
Dịu đi
d)
Thuyết phục
e)
Đường xe điện
37.
Tiled
a)
Được lợp ngói
b)
Bao quanh
c)
Lao động chân tay
d)
Cầu
e)
Đường sắt
38.
Trench
a)

hào

b)
Đường hầm người đi bộ
c)
Người xuất khẩu
d)
Cầu vượt
e)
Bằng tay
39.
Tunnel
a)
Đường hầm
b)
Ngăn
c)
Người xuất khẩu
d)
Khu vực ngoại ô
e)
Sâu vào
40.
Anniversary
a)
Ngày kỷ niệm
b)
Tự tin
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Cao su
e)
Đang xây dựng, thi công
41.
Fascinating
a)
Hấp dẫn
b)
Sản xuất
c)
Đáng kinh ngạc
d)
Họ hàng
e)
Chắc chắn
42.
Straw
a)
Rơm
b)
Nhẹ
c)
Dần dần
d)
Trung tâm thành phố
e)
Cơ hội cho
43.
Condition
a)
Điều kiện
b)
Khu vực ngoại ô
c)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
d)
Tự tin
e)
Thập kỷ
44.
Considerably
a)
Đáng kể
b)
Xe điện
c)
Ruộng lúa
d)
Leng keng
e)
Đang xây dựng, thi công
45.
Facility
a)
Cơ sở vật chất
b)
Tàu điện trên cao
c)
Phổ biến
d)
Đột nhiên
e)
Dép quai hậu
46.
Proper
a)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
b)
Nhẹ
c)
Đường bê tông
d)
Bùn
e)
Bùn
47.
Found
a)
Sáng lập
b)
Sâu vào
c)
Triển lãm ảnh
d)
Thuộc về công nghiệp
e)
Có ý nghĩa, đáng kể
48.
Initially
a)
Ban đầu
b)
thiệt hại cho
c)
Đường đất
d)
Nâng cấp
e)
Cơ sở vật chất
49.
Policy
a)
Chính sách
b)
Đáng kể
c)
Thông cảm
d)
Bực mình
e)
thiệt hại cho
50.
Upgrade
a)
Nâng cấp
b)
Cơ sở vật chất
c)
Người đi bộ
d)
Người đi bộ
e)
Trang thiết bị
51.
Railroad
a)
Đường sắt
b)
Phổ biến
c)
Quan tâm
d)
Chính sách
e)
thiệt hại cho
52.
Misbehave
a)
Cư xử sai
b)
Cầu
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Có ý nghĩa, đáng kể
e)
thiệt hại cho
53.
Performance
a)
Hoạt động
b)
Bị hỏng, không hoạt đọng
c)
Cầu vượt cho người đi bộ
d)
Leng keng
e)
Dần dần
54.
Dramatically
a)
Đáng kinh ngạc
b)
Chắc chắn
c)
Ngoại ô
d)
Mương
e)
Đường bê tông
55.
Decade
a)
Thập kỷ
b)
Trung tâm thành phố
c)
Chung
d)
Cầu
e)
Cầu
56.
Suburban
a)
Khu vực ngoại ô
b)
Nâng cấp
c)
Thuyết phục
d)
Họ hàng
e)
Đang xây dựng, thi công
57.
Relatives
a)
Họ hàng
b)
Có ý nghĩa, đáng kể
c)
Ngạc nhiên
d)
Điều kiện
e)
Giúp một tay
58.
Slightly
a)
Nhẹ
b)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Ruộng lúa
e)
Tập thể
59.
Gradually
a)
Dần dần
b)
Điều kiện
c)
Cư xử sai
d)
Có ý nghĩa, đáng kể
e)
Thuộc về nông nghiệp
60.
Cooperative
a)
Đoàn kết
b)
Bùng nổ
c)
Chính sách
d)
Mái nhà
e)
Hợp tác
61.
Sympathetic
a)
Thông cảm
b)
Trung tâm thành phố
c)
Cơ sở vật chất
d)
Đường bê tông
e)
Ban đầu
62.
Caring
a)
Quan tâm
b)
thiệt hại cho
c)
Thuộc về công nghiệp
d)
Người đi bộ
e)
Triển lãm ảnh
63.
Obedient
a)
Vâng lời
b)
Triển lãm ảnh
c)
Cư xử sai
d)
Phổ biến
e)
Cầu vượt
64.
Confident
a)
Tự tin
b)
Tập thể
c)
Phức tạp
d)
Mái nhà
e)
Trong ký ức của hầu hết
65.
Persuade
a)
Thuyết phục
b)
Âm thanh leng keng
c)
Điều kiện
d)
Triển lãm ảnh
e)
Phổ biến
66.
Manual labour
a)
Lao động chân tay
b)
Nhẹ
c)
Đáng kể
d)
Kinh ngạc
e)
Trong ký ức của hầu hết
67.
Agricultural
a)
Thuộc về nông nghiệp
b)
Ruộng lúa
c)
Bằng tay
d)
Hoạt động
e)
Rơm
68.
Meet the demand
a)
Đáp ứng nhu cầu
b)
Đáng kể
c)
Đột nhiên
d)
Thuộc về nông nghiệp
e)
Lao động chân tay
69.
Under construction
a)
Đang xây dựng, thi công
b)
Đoàn kết
c)
Trên không
d)
Ngăn
e)
Sáng lập
70.

Choose the option that completes the sentence in an accurate way:

She ___ in China before she _______ to Thailand.

a)

had live/ gone

b)

had lived/ went

c)

had lives/ went

d)

had lived/ had gone

71.

Mary wishes she ______________ part in the festival at Perfume Pagoda.

a)

takes

b)

should take

c)

took

d)

taken

72.

Choose the option that completes the sentence in an accurate way:

She ___ in China before she _______ to Thailand.

a)

had live/ gone

b)

had lived/ went

c)

had lives/ went

d)

had lived/ had gone

73.

When she ___________ (go) out to play, she __________________ (do) her homework.

a)

had gone - went

b)

went - had done

c)

gone - had done

74.

Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?

a)

Past continuous

b)

Past perfect

c)

Present perfect

d)

Past simple

75.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

76.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

77.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

78.

They (cycle) ______ this morning so their legs were sore in the evening.

a)

had been cycle

b)

had been cycling

c)

had cycled

d)

had been cycled

79.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

80.

Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.

a)

had been singing

b)

had sung

c)

had sang

d)

had singing

81.

(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?

a)

Where did she live

b)

Where had she lived

c)

Where had she live

d)

Where have you lived

82.

My father _____ out when my sister arrived in the zoo.

a)

goes

b)

have gone

c)

has gone

d)

had gone

83.

Quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả hành động/ sự việc đã xảy ra và kết thúc ________________ một hành động trong quá khứ

a)

cùng

b)

song song

c)

trước

d)

sau

84.

Quá khứ hoàn thành xảy ra và kết thúc trước ..............

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

85.

Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành

a)

Before, by the time, after, when

b)

always, usually, sometime, often, never

c)

last, yesterday, ago

d)

when, since, for, yet

86.

truớc _______________ là QKHT

sau _______________ là QKHT

a)

before - after

b)

after - before

c)

yesterday - since

d)

last - when

87.

Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.

a)

have done

b)

has done

c)

had done

d)

do

88.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

89.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct

90.

After they _______________ video games, they finished their works

a)

played

b)

have played

c)

having played

d)

had played

91.

 

convinced

a)

A. bị thuyết phục, tin chắc

b)

B. kinh ngạc

c)

C. tỉnh táo, nhận thức được  

d)

D. nhận thức, nhận thấy được

92.

 

aware

a)

A. bị thuyết phục, tin chắc

b)

B. kinh ngạc

c)

C. tỉnh táo, nhận thức được  

d)

D. nhận thức, nhận thấy được

93.

 

astonished

a)

A. bị thuyết phục, tin chắc

b)

B. kinh ngạc

c)

C. tỉnh táo, nhận thức được  

d)

D. nhận thức, nhận thấy được

94.

 

nhẹ nhõm , bớt căng thẳng

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

95.

 

bực mình, khó chịu, bị quấy rầy

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

96.

delighted

a)

A.   vui

b)

B. hài lòng, vui mừng

c)

C. vui mừng

d)

D. e ngại