NEW
Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM SINH 12 BÀI 3
Total questions: 16
Worksheet time: 10mins
Trình tự các gen trong 1 opêron Lac như sau:
Gen điều hoà (R) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.
Vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) các gen cấu trúc.
Vùng vận hành (O) vùng khởi động (P) các gen cấu trúc.
Gen điều hoà (R) vùng khởi động (P) vùng vận hành (O) .
Vị trí tương tác với chất ức chế của Ôperon là
vùng khởi động.
vùng vận hành.
côdon mở đầu.
gen điều hòa.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà R là
nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.
mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.
mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin.
mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.
Điều hoà hoạt động của gen chính là
điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra.
điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra.
điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra.
Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các opêron chủ yếu diễn ra trong giai đoạn
trước phiên mã.
phiên mã.
dịch mã.
sau dịch mã.
Trong cấu trúc operon Lac ở vi khuẩn E.coli, promoter là:
gen cấu trúc.
vùng khởi động.
vùng vận hành.
gen điều hòa.
Cho các thành phần:
(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X; (3) ARN pôlimeraza;
(4) ADN ligaza; (5) ADN pôlimeraza.
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là
(3) và (5).
(1), (2) và (3).
(2) và (3).
(2), (3) và (4).
Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã.
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần.
4.
3.
2.
1.
Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
Tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
Tổng hợp phân tử ARN.
Nhân đôi ADN.
Nhân đôi nhiễm sắc thể.
Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
5'AUA3'.
5'AUG3'.
3'AAU5'.
3'UAG5'.
Trình tự các nu được phiên mã từ 1 gen có đoạn mạch bổ sung 5’…AGXTTAGXA…3’ là
3’AGXUUAGXA5’.
3’UXGAAUXGU5’.
5’AGXTTAGXA3’.
5’AGXUUAGXA3’.
Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:
NTBS và nguyên tắc bán bảo tồn.
NTBS, NT bán bảo tồn và NT gián đoạn.
NTBS và nguyên tắc gián đoạn.
NT bán bảo tồn và NT gián đoạn.
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là
A liên kết với X, G liên kết với T hoặc ngược lại.
A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
A liên kết với U, G liên kết với X hoặc ngược lại.
A liên kết với T, G liên kết với X hoặc ngược lại.
Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?
2.
4.
16.
8.
Trên mạch mã gốc của gen, bộ ba nào sau đây không mã hoá axit amin?
3'ATT5'.
3'ATG5'.
3'TAX5'.
5'UAA3'.
Nếu mạch 1 của gen D mang bộ ba 3’ATA5’ thì bộ ba bổ sung ở vị trí tương ứng trên mạch 2 của gen này là
5’ATA3’.
5’TTA3’.
5’TAT3’.
5'UAU3'
