Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra KTL UD Lần 1 - T Nguyên

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống kho cấp đông tiếp xúc, phương thức trao đổi nhiệt chủ yếu là?

a)

Bức xạ nhiệt

b)

Đối lưu cưỡng bức

c)

Đối lưu tự nhiên

d)

Tán xạ nhiệt

2.

Khi phân loại tổ hợp lạnh theo nhiệt độ bay hơi. Nhiệt độ bay hơi cao nằm trong khoảng?

a)

-10 0C đến 10 0C

b)

11 0C đến 20 0C

c)

-45 0C đến -35 0C

d)

-26 0C đến -9 0C

3.

Cho sơ đồ kho cấp đông như hình bên dưới. Sử dụng trả lời từ câu 3 đến câu 7. Thiết bị tiết lưu đang được sử dụng cho hệ thống trên là:

a)

Cáp tiết lưu.

b)

Van tiết lưu nhiệt cân bằng trong

c)

Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài

d)

Van tiết lưu tay

4.

Dòng môi chất đi vào bình trung gian sau khi hòa trộn sẽ có giá trị áp suất:

a)

Bay hơi P0

b)

Trung gian Ptg

c)

Ngưng tụ Pk

d)

Không thể xác định

5.

Môi chất lạnh được cấp cho các tấm lắc theo nguyên lý:

a)

Sử dụng bơm cấp dịch.

b)

Dựa vào chênh lệch áp suất đầu hút và đầu đẩy.

c)

Dựa vào chênh lệch cột áp thủy tĩnh.

d)

Sử dụng van tiết lưu cấp dịch trực tiếp.

6.

Điền vào chỗ trống: Thiết bị được đánh số … trên sơ đồ có chức năng cấp lỏng đều cho tiết lưu đồng thời tách lỏng và quá nhiệt phần hơi hút về máy nén.

a)

(5).

b)

(8).

c)

(3).

d)

(6).

7.

Xét về chức năng, thiết bị được đánh số ‘’8’’ trên sơ đồ tương tự các thiết bị nào sau đây:

1. Bình tách lỏng – giữ mức.

2. Bình chứa hạ áp.

3. Bình tách lỏng – hồi nhiệt.

4. Bình tách lỏng.

5. Bình trung gian ống xoắn.

a)

1 – 2 - 4.

b)

1 – 3 - 5.

c)

1 – 2 – 5.

d)

1 – 2.

8.

Trong hệ thống đông tiếp xúc, quá trình trao đổi nhiệt chủ yếu giữa tác nhân lạnh và sản phẩm là:

a)

Dẫn nhiệt

b)

Đối lưu cưỡng bức.

c)

Bức xạ nhiệt.

d)

Đối lưu tự nhiên.

9.

Hệ thống lạnh trong nhà máy sản xuất bia hiện nay chủ yếu sử dụng chất tải lạnh nào sau đây?

a)

Ancol.

b)

Metanol.

c)

Glycol

d)

Nước.

10.

Thiết bị tiết lưu (TL) và phương pháp xả băng (XB) được sử dụng cho hệ thống bên dưới là:

a)

Cáp tiết lưu – XB bằng gas nóng.

b)

Van TL nhiệt cân bằng trong – XB bằng nước.

c)

Van TL nhiệt cân bằng ngoài – XB bằng gas nóng.

d)

Van TL nhiệt cân bằng trong – XB bằng điện trở.

11.

Các loại muối thường được sử dụng làm chất tải lạnh trong sản xuất nước đá cây bao gồm:

a)

NaCl, NaCl2, MgCl2.

b)

AgCl3, CaCl2, MgCl2.

c)

NaCl, CaCl2, AgCl3.

d)

NaCl, CaCl2, MgCl2.

12.

Chọn đáp án đúng. 3 phương pháp cấp dịch cho dàn bay hơi trực tiếp lần lượt là?

1. Cấp lỏng nhờ chênh áp suất giữa phía đẩy và phía hút.

2. Cấp lỏng đều cho các bề mặt trao đổi nhiệt.

3. Cấp lỏng nhờ cột áp thủy tĩnh

4. Cấp lỏng nhờ bơm tuần hoàn.

5. Cấp lỏng nhờ bơm nước lạnh

a)

2 – 3 – 5

b)

1 – 3 - 4

c)

2 – 4 - 5

d)

1 – 2 – 3

13.

Trong việc điều trị bệnh ung thư, người ta thường dùng Nitơ lỏng để tiêu diệt tế bào ác tính. Nhiệt độ của Nitơ lỏng là?

a)

– 186 0C

b)

– 169 0C

c)

– 183 0C

d)

– 196 0C

14.

Trong các hệ thống sấy sau đây, hệ thống nào thuộc về sấy lạnh?

a)

Sấy thăng hoa.

b)

Sấy tầng sôi

c)

Sấy Tháp

d)

Sấy khí động

15.

Thiết bị được đánh số 1 trong hình bên dưới là:

a)

Bình chứa hạ áp.

b)

Bình tách lỏng kiểu van phao.

c)

Bình giữ mức - tách lỏng.

d)

Bình trống tràn.

16.

Cho sơ đồ kho cấp đông dùng NH3 như hình bên dưới. Sử dụng trả lời từ câu 16 đến câu 20.

Đầu hút của cấp nén hạ áp được kết nối với:

a)

Bình chứa cao áp.

b)

Bình ngưng.

c)

Bình tách lỏng.

d)

Bình tách dầu

17.

Cụm van tiết lưu bao gồm:

a)

Van chặn - Chạc lọc - Van tiết lưu tay - Van điện từ - Van chặn.

b)

Van chặn - Chạc lọc - Van điện từ - Van tiết lưu tay - Van chặn.

c)

Van chặn - Van điện từ - Chạc lọc - Van tiết lưu tay - Van chặn

d)

Van điện từ - Van chặn - Chạc lọc - Van tiết lưu nhiệt - Van chặn.

18.

Môi chất ra khỏi ống xoắn của bình trung gian có áp suất và trạng thái môi chất là:

a)

Áp suất trung gian Ptg – lỏng bão hòa.

b)

Áp suất trung gian Ptg – lỏng quá lạnh.

c)

Áp suất trung gian Ptg – hơi bão hòa ẩm.

d)

Áp suất ngưng tụ Pk – lỏng quá lạnh.

19.

Xét về chiều chuyển động, kiểu trao đổi nhiệt giữa nước và không khí ở tháp giải nhiệt:

a)

Cùng chiều

b)

Vuông góc

c)

Song song

d)

Ngược chiều

20.

Với đặc điểm cấu tạo sơ đồ nguyên lý như hình. Máy nén sử dụng cho hệ thống này phải là:

a)

Máy nén kín

b)

Máy nén nửa kín

c)

Máy nén kín và nửa kín

d)

Máy nén hở