WorksheetsAdjectives and adverbs
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
This exercise is ……………………… (easy)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
These people are speaking ………………………….. (quiet)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Mr. Brown can speak English ………………………. (good)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Tigers are ………………………… animals. (brave)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He always does his homework ………………………(careful)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Helen works very ………………… in her new job. (hard)
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
You walk very ………………………… (fast).
(a)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He shouted (a) at me. (angry)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Jane (a) works. (hard)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She looks at the painting (a) (attentive)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She looks (a) in that dress. (beautiful)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
He missed the bus because he went to the bus stop (a) (late)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
This chair seems (a) (comfortable)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
That man performed (a) (fantastic)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She appeared in the room (a) (sudden)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She seemed (a) after doing the test. (happy)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
The vanilla ice cream tasted (a) (good)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
Sam is tasting the soup (a) (slow)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
She was (a) in her new performance. (great)
Điền tính từ hoặc trạng từ trong các câu sau:
That kitten's fur looks so (a) (soft)
