NEW
Font size
WorksheetsBÀI ÔN LỚP 4/6 TNT TUẦN 2
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
Gía trị của chữ số 5 trong số 48579:
500
50
5
5000
Chọn số thích hợp vào chỗ chấm:
10000; 20000; .........; 40000; 50000
10000
20000
30000
3000
5000 + 700 + 5 = ?
575
5705
7505
5755
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
4m = ............................cm
40
400
4 000
40 000
Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai 41 số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?
13 bông hoa
39 bông hoa
47 bông hoa
3 bông hoa
Một miếng bìa hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?
44cm2
121cm
81cm2
44cm
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 6
0; 3; 7
6; 0
Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:
4; 3
5; 7
5; 7; 2
4; 3; 9
Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:
70 000
7 000
700 000
7900
Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:
30 00
30 000
3 000
300 000
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
