Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 5. Biểu diễn lực

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Muốn biểu diễn một vectơ lực cần phải biết các yếu tố:

a)

Phương, chiều

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

2.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố trọng lực của vật?

a)

Điểm đặt trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng thẳng đứng, độ lớn 20N.

c)

Điểm đặt trên vật, phương từ trên xuống dưới, độ lớn 20N.

d)

Điểm đặt trên vật, chiều thẳng đứng, độ lớn 20N.

3.

Lực F1 có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

10 N

b)

20 N

c)

30 N

d)

40 N

4.

Lực F1 có phương, chiều như thế nào?

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

b)

Phương thẳng đứng, chiều trên xuống dưới

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

d)

Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái

5.

Trường hợp nào dưới đây cho ta biết khi chịu tác dụng của lực vật vừa bị biến dạng vừa bị biến đổi chuyển động?

a)

Gió thổi cành lá đung đưa.

b)

Sau khi đập vào mặt vợt quả bóng tennis bị bật ngược trở lại.

c)

Một vật đang rơi từ trên cao xuống.

d)

Khi hãm phanh xe đạp chạy chậm dần.

6.

Lực hãm của phanh xe đạp làm xe chạy chậm dần thể hiện tác dụng gì của lực?

a)

Biến dạng

b)

Biến đổi chuyển động

c)

Vừa biến dạng vừa biến đổi chuyển động

7.

Lực F2 có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

10 N

b)

20 N

c)

30 N

d)

40 N

8.

Lực F2 có phương, chiều như thế nào?

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên

b)

Phương thẳng đứng, chiều trên xuống dưới

c)

Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải

d)

Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái