wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân, chia số hữu tỉ

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm sao

a)

Quy đồng mẫu số rồi nhân

b)

Tử nhân tử, mẫu giữ nguyên

c)

Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu

d)

tử giữ nguyên, mẫu nhân mẫu

2.

Nghịch đảo của phân số  23\frac{2}{3}  là: 

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

 23\frac{2}{3}  

3.


 23 ; 47;35 ; 94;107 \frac{\text{2}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{7}};\frac{\text{3}}{\text{5}}\ ;\ \frac{\text{9}}{\text{4}};\frac{\text{10}}{\text{7}}\   Em hãy chọn dãy phân số đảo ngược của các phân số trên.

a)

 23 ; 74;35 ; 94;107 \frac{\text{2}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{7}}{\text{4}};\frac{\text{3}}{\text{5}}\ ;\ \frac{\text{9}}{\text{4}};\frac{\text{10}}{\text{7}}\   

b)

 32 ; 74;53 ; 49;710 \frac{\text{3}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{7}}{\text{4}};\frac{\text{5}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{9}};\frac{\text{7}}{\text{10}}\   

c)

 32 ; 74;35 ; 49;710 \frac{\text{3}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{7}}{\text{4}};\frac{\text{3}}{\text{5}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{9}};\frac{\text{7}}{\text{10}}\   

d)

 32 ; 47;53 ; 94;710 \frac{\text{3}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{7}};\frac{\text{5}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{9}}{\text{4}};\frac{\text{7}}{\text{10}}\   

4.

Một hình chữ nhật có diện tích  23m2\frac{2}{3}m^2  và chiều rộng  34m2\frac{3}{4}m^2  . Chiều dài của hình chữ nhật là :

a)

 612 m\frac{6}{12}\ m  

b)

 12m\frac{1}{2}m  

c)

 89m\frac{8}{9}m  

d)

 98m\frac{9}{8}m  

5.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống :
 1÷231\div\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn :  56.  12025<x<715. 914\frac{-5}{6}.\ \ \frac{120}{25}<x<\frac{-7}{15}.\ \frac{9}{14}  

(a)  

7.

 45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

8.

Số hữu tỉ 516\frac{-5}{16}  là tích của hai số hữu tỉ nào sau đây?

a)

 52. 114\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{14}  

b)

 52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{8}  

c)

 52. 8\frac{-5}{2}.\ 8  

d)

 52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{-1}{8}  

9.

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y   (y0)\ \left(y\ne0\right)  gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là:

a)

 x.yx.y  

b)

 xy\frac{x}{y}  

c)

 xy  hay x:y\frac{x}{y\ }\ hay\ x:y  

d)

 x:yx:y  

10.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

 7924\frac{79}{24}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 524\frac{-5}{24}  

d)

 3724\frac{37}{24}  

11.

Phân thức xác định khi:

a)

Tử thức nhận giá trị bằng 0

b)

Tử thức nhận giá trị khác 0

c)

Mẫu thức nhận giá trị bằng 0

d)

Mẫu thức nhận giá trị khác 0

12.

Kết quả của phép tính:  23+13. 610\frac{2}{3}+\frac{1}{3}.\ \frac{-6}{10}  là:

a)

 610-\frac{6}{10}  

b)

 715\frac{7}{15}  

c)

 715-\frac{7}{15}  

d)

 610\frac{6}{10}  

13.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

 320m\frac{3}{20}m  

b)

 1220m\frac{12}{20}m  

c)

 125m\frac{12}{5}m  

d)

 925m\frac{9}{25}m  

14.

Lớp 4B có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng  56\frac{5}{6}  số học sinh nữ. Số học sinh nam của lớp 4B đó là:

a)

33 học sinh

b)

18 học sinh

c)

15 học sinh

d)

3 học sinh

15.

Một hình bình hành có chiều cao là 12cm, biết độ dài đáy bằng  34\frac{3}{4}  chiều cao. Diện tích của hình bình hành đó là:

a)

 108cm2108cm^2  

b)

 192cm2192cm^2  

c)

 96cm296cm^2  

d)

 90cm290cm^2  

16.

Số hữu tỉ 720\frac{-7}{20}  viết được dưới dạng thương của hai số hữu tỉ là :

a)

 0,25:570,25:\frac{5}{7}  

b)

 0,25. 570,25.\ \frac{5}{7}  

c)

  0,25 :5 7-\ 0,25\ :\frac{5}{\ 7}  

d)

 0,25 . 57-0,25\ .\ \frac{5}{7}