wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 - LOCAL ENVIRONMENT - NEW WORDS (3)

Total questions: 42

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

ATTRACTION

a)

một điểm đến thú vị

b)

văn hóa lịch sử

c)

du lịch

2.

an object that is made by a person, especially something of historical or cultural interest

a)

artefacts

b)

drumhead

c)

products

3.

DRUMHEAD

a)

cái trống

b)

mặt trống

c)

thân trống

4.

YOUNGSTERS

a)

em bé

b)

thanh niên

c)

trung niên

5.

PRODUCE

a)

sản phẩm

b)

sản xuất

c)

sản sinh

6.

craft village

a)

làng gốm

b)

làng lụa

c)

làng thủ công

7.

handicrafts

a)

đồ gốm

b)

đồ thủ công mỹ nghệ

c)

tranh dân gian

8.

remind

a)

nhắc nhở

b)

trải nghiệm

c)

từ chối

9.

hand-embroidered picture

a)

tranh dân gian

b)

tranh thêu tay

c)

tranh Đông Hồ

10.

department store

a)

cửa hàng lưu niệm

b)

cửa hàng bách hóa/ tiện lợi

c)

siêu thị

11.

craftsmen

a)

thợ thủ công

b)

thợ mộc

c)

thợ đúc đồng

12.

artisan

a)

nghệ nhân

b)

nghệ sĩ

c)

nghệ thuật

13.

ironing the leaves

a)

phơi lá

b)

là lá

c)

hái lá

14.

making the frames

a)

tạo khung

b)

xếp lá

c)

phủ một lớp sơn bóng

15.

poem

a)

bài hát

b)

bài văn

c)

bài thơ

16.

.......... conical hat - Chiếc nón bài thơ

a)

poem

b)

poetic

c)

poetry

17.

skillful (a)

a)

thông minh

b)

khéo tay, có trình độ cao

c)

chăm chỉ

18.

providing employment

a)

cung cấp hàng hóa

b)

cung cấp việc làm

c)

cung cấp nông sản

19.

authenticity

a)

tính xác thật (hàng thật)

b)

thu nhập

c)

việc làm

20.

providing additional income

a)

cung cấp việc làm

b)

mang lại thêm thu nhập

c)

phát triển du lịch

21.

relying on tourism

a)

tính xác thực hàng thật, giá thật

b)

cung cấp việc làm

c)

phụ thuộc vào du lịch

22.

preserving cultural heritage

a)

gìn giữ di sản văn hóa

b)

bảo tồn thiên nhiên hoang dã

c)

bảo tổn di tích lịch sử

23.

treating waste and pollution

a)

xử lý rác thải

b)

xử lý rác thải và ô nhiễm

c)

giải quyết vấn đề ô nhiễm

24.

products

a)

sản phẩm

b)

sản xuất

c)

sinh sản

25.

The CLOSEST of "well-known"

a)

unknown

b)

well-done

c)

famous

26.

The OPPOSITE of "well-known"

a)

unknown

b)

popular

c)

famous

27.

The CLOSEST of "publish"

a)

launch/ bring out

b)

bring up

c)

break out

28.

The CLOSEST of "stay equal with"

a)

get information

b)

keep up with

c)

look forward to

29.

The CLOSEST of "have no more of"

a)

run into

b)

run away

c)

run out of

30.

take action to solve a problem

a)

close down

b)

live on

c)

deal with

31.

have control of a business or a company

a)

take up

b)

take over

c)

take care of

32.

The CLOSEST of "take off - cởi/ cất cánh"

a)

put on/ land

b)

take on

c)

set up

33.

The CLOSEST of "turn up - xuất hiện"

a)

start

b)

leave

c)

arrive

34.

The CLOSEST of " set up - thành lập"

a)

A. start

b)

B. create

c)

C. establish

d)

D. cả 3 phương án trên

35.

SET OFF

a)

khởi hành/ bom nổ/ đổ chuông

b)

đón ai đó

c)

thành lập

36.

LOOK UP

a)

tìm kiếm

b)

tra cứu (từ trong từ điển)

c)

chăm sóc

37.

The artisans ......... clay to make traditional pots.

a)

cast

b)

embroider

c)

mould

38.

The Arts Museum is a popular place of .......... in my city

a)

interest

b)

interesting

c)

interested

39.

We shouldn’t destroy .......... buildings.

a)

history

b)

historical

c)

historically

40.

The villagers have to dry the buff alo skin under the sun before they .......... the drumheads.

a)

make

b)

do

c)

give

41.

Craftsmen must be ........... to make the two layers very thin

a)

skill

b)

skillful

c)

skillfully

42.

Tay Ho is the most famous because it is the ............ of the conical hat in Hue

a)

birthday

b)

birth rate

c)

birthplace