wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các có có sáu chữ số - Toán lớp 4

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

2.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

3.

Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?

a)

300

b)

3000

c)

30

4.

"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?

a)

313 214

b)

303 204

c)

313 204

5.

Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?

a)

chục nghìn

b)

nghìn

c)

trăm nghìn

6.

Số 796 315 được đọc là:

bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

7.

Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

8.

Số 300 020 gồm:

a)

3 trăm nghìn, 2 chục

b)

3 trăm nghìn, 2 đơn vị

c)

3 trăm nghìn, 2 trăm

9.

Đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

10.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750