Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHÂN SỐ (2)

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

2.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

910\frac{9}{10}

b)

427\frac{42}{7}

c)

318\frac{3}{18}

d)

6015\frac{60}{15}

3.

Phân số nào bằng phân số  110\frac{1}{10}  ?

a)

 315\frac{3}{15}  

b)

 440\frac{4}{40}  

c)

 530\frac{5}{30}  

d)

 230\frac{2}{30}  

4.

Phân số chỉ phần màu cam trong hình tròn trên là

a)

 18\frac{1}{8}  

b)

 28\frac{2}{8}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 48\frac{4}{8}  

5.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

  25\frac{2}{5}  .... 1225\frac{12}{25}  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Phân số  2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

9.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

10.

Phân số  9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

11.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

12.

Phân số nào lớn hơn?

1/3 hay 1/6

a)

1/3

b)

1/6

13.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

14.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

15.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-