wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chuyển động thẳng biến đổi đều -A

Total questions: 18

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

a)

gia tốc luôn dương.

b)

gia tốc luôn âm.

c)

vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

2.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v = v0 + at thì

a)

a luôn cùng dấu với v.

b)

a luôn ngược dấu với v.

c)

a luôn âm.

d)

v luôn dương.

3.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

b)

Chuyển động có gia tốc thay đổi

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian

d)

Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian

4.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

5.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

6.

Chọn đáp án SAI:

Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là:

a)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 8 m/s

b)

Lúc đầu vận tốc là 4 m/s thì sau 2s vận tốc bằng 12 m/s

c)

Lúc đầu vận tốc là 0 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 4 m/s

d)

Lúc đầu vận tốc là 2 m/s thì sau 1s vận tốc bằng 6 m/s

7.

Nga đứng yên lúc nào?

a)

0 đến t1

b)

t1 đến t2

c)

0 đến t2

d)

Nga đâu có đứng yên

8.

Chuyển động nào có thể xem là thẳng nhanh dần đều

a)
b)
c)
d)
9.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

10.

Công thức tính vận tốc tức thời bằng

a)

v=v0v=v_0

b)

v=at2v=at^2

c)

v=v0+atv=v_0+at

d)

v=atv=\frac{a}{t}

11.

Đặc điểm không phải của rơi tự do:

a)

có phương thẳng đứng.

b)

chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

c)

là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

12.

Chọn câu sai:

a)

Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

b)

Trong chân không các vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

c)

Sự rơi tự do chỉ rơi dưới tác dụng của trọng lực.

d)

Tại 1 nơi trên mặt đất, các vật rơi tự do cùng gia tốc

13.

Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do

a)

Mọi vật trên trái đất đều rơi tự do với cùng một gia tốc

b)

Trọng lực là nguyên nhân duy nhất gây ra sự rơi tự do

c)

Chuyển động nhanh dần theo phương thẳng đứng là rơi tự do

d)

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc kinh độ của địa điểm đang xét

14.

Tốc độ một viên bi sau khi rơi tự do 10s là:

a)

10m/s

b)

100m/s

c)

14,1m/s

d)

20m/s

15.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

16.

Ngân tăng tốc từ 20 km/h lên 60 km/h trong 2 s. Gia tốc của Ngân bằng

a)

5,6 ms25,6\ \frac{m}{s^2}

b)

20 ms220\ \frac{m}{s^2}

c)

2,6 ms22,6\ \frac{m}{s^2}

d)

15 ms215\ \frac{m}{s^2}

17.

Nga đang chạy với vận tốc 60 km/h thì tới khúc đèn đỏ nên đạp thắng và dừng lại sau 5 s. Quãng đường mà Nga đi từ lúc đạp thắng đến dừng lại bằng

a)

29 m

b)

12 m

c)

150 m

d)

41,6 m

18.

Khi một xe chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thì người ta hãm phanh cho chạy chậm dần đều. Sau khi chạy thêm 125 m thì vận tốc còn 10 m/s. Khoảng thời gian xe chạy trong quãng đường này bằng

a)

10 s

b)

12,5 s

c)

5 s

d)

15,5 s