wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ HỖN SỐ LỚP 5

Total questions: 55

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

 2232\frac{2}{3}  =

a)

 73\frac{7}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

 43\frac{4}{3}  

d)

 123\frac{12}{3}  

2.

 5165\frac{1}{6}  =

a)

 516\frac{51}{6}  

b)

 306\frac{30}{6}  

c)

 316\frac{31}{6}  

d)

 126\frac{12}{6}  

3.

 5165\frac{1}{6}  =

a)

 516\frac{51}{6}  

b)

 306\frac{30}{6}  

c)

 316\frac{31}{6}  

d)

 126\frac{12}{6}  

4.

   458\ \ 4\frac{5}{8}  

a)

4 là phần nguyên, 5/8 là phần phân số

b)

5/8 là phần nguyên, 4 là phần phân số

5.

 2 15   1 172\ \frac{1}{5\ }\ -\ 1\ \frac{1}{7}  

a)

 3735\frac{37}{35}  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 7735\frac{77}{35}  

d)

 4035\frac{40}{35}  

6.

 2 ×34 + 12 = ?2\ \times\frac{3}{4}\ +\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

a)

 64\frac{6}{4}  

b)

 24\frac{2}{4}  

c)

 22  

d)

3

7.

 2 ×3 ×4×54 ×2 × 3  = ?\frac{2\ \times3\ \times4\times5}{4\ \times2\ \times\ 3\ }\ =\ ?  

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

8.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

9.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

10.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

1341\frac{3}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

11.

 x34×26=18x-\frac{3}{4}\times\frac{2}{6}=\frac{1}{8}  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

 x34=18:26x-\frac{3}{4}=\frac{1}{8}:\frac{2}{6}  

b)

 x14=18x-\frac{1}{4}=\frac{1}{8}  

c)

 x26=18:34x-\frac{2}{6}=\frac{1}{8}:\frac{3}{4}  

d)

 x18=14x-\frac{1}{8}=\frac{1}{4}  

12.

 1321×165143×4215\frac{13}{21}\times\frac{165}{143}\times\frac{42}{15}  . Cách rút gọn nào sau đây là đúng?

a)

 11×111×21\frac{1}{1}\times\frac{1}{11}\times\frac{2}{1}  

b)

 11×111×21\frac{1}{1}\times\frac{11}{1}\times\frac{2}{1}  

c)

 11×11×21\frac{1}{1}\times\frac{1}{1}\times\frac{2}{1}  

d)

 12×11×11\frac{1}{2}\times\frac{1}{1}\times\frac{1}{1}  

13.

 79+29×59+29×49\frac{7}{9}+\frac{2}{9}\times\frac{5}{9}+\frac{2}{9}\times\frac{4}{9}  . Cách tính nào sau đây là đúng?

a)

 29×(79+59+49)\frac{2}{9}\times\left(\frac{7}{9}+\frac{5}{9}+\frac{4}{9}\right)  

b)

 (79+29)×(59+49)×29\left(\frac{7}{9}+\frac{2}{9}\right)\times\left(\frac{5}{9}+\frac{4}{9}\right)\times\frac{2}{9}  

c)

 (79+29)+(59+49)×29\left(\frac{7}{9}+\frac{2}{9}\right)+\left(\frac{5}{9}+\frac{4}{9}\right)\times\frac{2}{9}  

d)

 79+29×(59+49)\frac{7}{9}+\frac{2}{9}\times\left(\frac{5}{9}+\frac{4}{9}\right)  

14.

 938(538157)9\frac{3}{8}-\left(5\frac{3}{8}-1\frac{5}{7}\right)  . Cách tính nào sau đây là đúng?

a)

 (938538)157\left(9\frac{3}{8}-5\frac{3}{8}\right)-1\frac{5}{7}  

b)

 (938538)+157\left(9\frac{3}{8}-5\frac{3}{8}\right)+1\frac{5}{7}  

c)

 938(301569656)9\frac{3}{8}-\left(\frac{301}{56}-\frac{96}{56}\right)  

d)

 938(538+157)9\frac{3}{8}-\left(5\frac{3}{8}+1\frac{5}{7}\right)  

15.

 1824+35+18+12\frac{182}{4}+\frac{3}{5}+\frac{1}{8}+\frac{1}{2}  . Chọn cách tính hợp lí nhất

a)

 (1824+12)+35+18\left(\frac{182}{4}+\frac{1}{2}\right)+\frac{3}{5}+\frac{1}{8}  

b)

 (1824+35)+12+18\left(\frac{182}{4}+\frac{3}{5}\right)+\frac{1}{2}+\frac{1}{8}  

c)

 (1824+18)+12+35\left(\frac{182}{4}+\frac{1}{8}\right)+\frac{1}{2}+\frac{3}{5}  

d)

 (12+18)+1824+35\left(\frac{1}{2}+\frac{1}{8}\right)+\frac{182}{4}+\frac{3}{5}  

16.

Hỗn số  abca\frac{b}{c}  được tính bằng công thức nào dưới đây?

a)

 a×cbc\frac{a\times c-b}{c}  

b)

 a×c+bc\frac{a\times c+b}{c}  

c)

 a×b+cc\frac{a\times b+c}{c}  

d)

 a×bcc\frac{a\times b-c}{c}  

17.

Phân số nào trong các phân số sau là phân số thập phân?

 310; 130; 215;370\frac{3}{10};\ \frac{1}{30};\ \frac{2}{15};\frac{3}{70}  

a)

 130\frac{1}{30}  

b)

 215\frac{2}{15}  

c)

 310\frac{3}{10}  

d)

 370\frac{3}{70}  

18.

Phân số nào trong các phân số sau có thể viết thành phân số thập phân?

 130; 125; 370; 565\frac{1}{30};\ \frac{1}{25};\ \frac{3}{70};\ \frac{5}{65}  

a)

 370\frac{3}{70}  

b)

 130\frac{1}{30}  

c)

 565\frac{5}{65}  

d)

 125\frac{1}{25}  

19.

Nhà Mai có 4 anh chị em. Các anh chị em có tên là Xuân, Hạ, Thu. Tên của người con còn lại là

a)

Đông

b)

Mai

c)

Kia

d)

Vân

20.

Trong các cách viết  sau, cách viết nào là cách viết hỗn số?
A.  1321\frac{3}{2}       B.  341\frac{3}{4}1       C.  2020120212020\frac{1}{2021}    D.  10×1310\times\frac{1}{3}  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  ...15 = 25\frac{...}{15}\ =\ \frac{2}{5}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

 2 ×3 ×4×54 ×2 × 3  = ?\frac{2\ \times3\ \times4\times5}{4\ \times2\ \times\ 3\ }\ =\ ?  

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

23.

 30 × 8 ×54 × 6 ×10 =?\frac{30\ \times\ 8\ \times5}{4\ \times\ 6\ \times10}\ =?  

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

24.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện hỗn số 

3 12\frac{1}{2}  

a)
b)
c)
25.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

26.

 16 ×134 = ?16\ \times1\frac{3}{4}\ =\ ?  

a)

7

b)

28

c)

4

d)

64

27.

Rút gọn phân số: 1827\frac{18}{27}  


Chọn cách làm đúng.

a)

 1827= 18 : 327 : 3=69\frac{18}{27}=\ \frac{18\ :\ 3}{27\ :\ 3}=\frac{6}{9}  

b)

 1827=18 : 327 : 9= 63=2\frac{18}{27}=\frac{18\ :\ 3}{27\ :\ 9}=\ \frac{6}{3}=2  

c)

 1827=18 : 927 : 9= 23\frac{18}{27}=\frac{18\ :\ 9}{27\ :\ 9}=\ \frac{2}{3}  

d)

 1827=18 : 227 : 3= 99 = 1\frac{18}{27}=\frac{18\ :\ 2}{27\ :\ 3}=\ \frac{9}{9}\ =\ 1  

28.

Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính:
 2\ \frac{1}{3}\times\ 3\ \frac{1}{4} 

a)

 6 1126\ \frac{1}{12}  

b)

 7312\frac{73}{12}  

c)

 9112\frac{91}{12}  

d)

 1812= 32\frac{18}{12}=\ \frac{3}{2}  

29.

Giải bài toán theo sơ đồ.

Tính số viên bi của anh, tính số viên bi của em.

a)

Anh: 42 viên; em: 18 viên.

b)

Anh: 18 viên; em: 42 viên.

c)

Anh: 20 viên; em: 40 viên.

d)

Anh: 16 viên; em: 44 viên.

30.

Kết quả phép tính là:

a)

 5265\frac{2}{6} 

b)

 5345\frac{3}{4} 

c)

 26\frac{2}{6} 

d)

 34\frac{3}{4} 

31.

Kết quả phép tính là:

a)

 1141\frac{1}{4}  

b)

 5145\frac{1}{4}  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

 1161\frac{1}{6}  

32.
a)
24   1/5
b)
10   2/10
c)
28  4/5
d)
5  1/2
33.
a)
8  1/4
b)
7  1/5
c)
4  5/12
d)
3  1/4
34.
a)
3/7
b)
21
c)
1/21
d)
27/28
35.
a)
2/45
b)
6/15
c)
15/6
d)
2/5
36.
a)
2  2/27
b)
21/2
c)
1/2
d)
7/8
37.

 1 23×2 131\ \frac{2}{3}\times2\ \frac{1}{3}  

a)

 359 or  3 89\frac{35}{9}\ or\ \ 3\ \frac{8}{9}  

b)

 2 292\ \frac{2}{9}  

c)

 3 293\ \frac{2}{9}  

d)

 3 473\ \frac{4}{7}  

38.

 1 34×4 121\ \frac{3}{4}\times4\ \frac{1}{2}  

a)

 7 787\ \frac{7}{8}  

b)

 5 155\ \frac{1}{5}  

c)

 4 384\ \frac{3}{8}  

d)

 5 585\ \frac{5}{8}  

39.

 1 34÷4 121\ \frac{3}{4}\div4\ \frac{1}{2}  

a)

 718\frac{7}{18}  

b)

 4 384\ \frac{3}{8}  

c)

 4 834\ \frac{8}{3}  

d)

 1336\frac{13}{36}  

40.

 2 12÷342\ \frac{1}{2}\div\frac{3}{4}  

a)

 2 382\ \frac{3}{8}  

b)

 1 581\ \frac{5}{8}  

c)

 103 or 3 13\frac{10}{3\ }or\ 3\ \frac{1}{3}  

d)

 78\frac{7}{8}  

41.
a)
51/44
b)
5/7
c)
2  3/4
d)
44/51
42.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

43.

Đổi hỗn số  3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

 135\frac{13}{5}  

b)

 175\frac{17}{5}  

c)

 165\frac{16}{5}  

d)

 305\frac{30}{5}  

44.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...60 = 34\frac{...}{60}\ =\ \frac{3}{4}  

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

45.

 12×23×34=?\frac{1}{2}\times\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}=?  

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 11  

46.

 1213×14=?\frac{1}{2}-\frac{1}{3}\times\frac{1}{4}=?  

a)

 124\frac{1}{24}  

b)

 712\frac{7}{12}  

c)

 512\frac{5}{12}  

d)

 14\frac{1}{4}  

47.

 2 12+3 14=? 2\ \frac{1}{2}+3\ \frac{1}{4}=?\   

a)

 5 145\ \frac{1}{4}  

b)

 6712\frac{67}{12}  

c)

 5 275\ \frac{2}{7}  

d)

 5712\frac{57}{12}  

48.

 8 352 15=?8\ \frac{3}{5}-2\ \frac{1}{5}=?  

a)

 6 256\ \frac{2}{5}  

b)

 315\frac{31}{5}  

c)

 335\frac{33}{5}  

d)

 6 156\ \frac{1}{5}  

49.

a)

 2 342\ \frac{3}{4} 

b)

 2142\frac{1}{4} 

c)

 23\frac{2}{3} 

d)

 2232\frac{2}{3} 

50.

 223 : 1 342\frac{2}{3}\ :\ 1\ \frac{3}{4}  =

a)

 3221\frac{32}{21}  

b)

 1112\frac{11}{12}  

c)

 5612\frac{56}{12}  

d)

 123\frac{12}{3}  

51.

 5165\frac{1}{6}  =

a)

 516\frac{51}{6}  

b)

 306\frac{30}{6}  

c)

 316\frac{31}{6}  

d)

 126\frac{12}{6}  

52.

 3 56 + 1 163\ \frac{5}{6}\ +\ 1\ \frac{1}{6} =

a)

5

b)

 4664\frac{6}{6}  

c)

 246\frac{24}{6}  

d)

 236\frac{23}{6}  

53.

a)

2 382\ \frac{3}{8}

b)

2 582\ \frac{5}{8}

c)

1 591\ \frac{5}{9}

d)

1 491\ \frac{4}{9}

54.

   458\ \ 4\frac{5}{8}  

a)

4 là phần nguyên, 5/8 là phần phân số

b)

5/8 là phần nguyên, 4 là phần phân số

55.

Đổi phân số sau sang hỗn số: 13/6

a)

1 361\ \frac{3}{6}

b)

1 161\ \frac{1}{6}

c)

2 162\ \frac{1}{6}

d)

6 166\ \frac{1}{6}