wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 10 ĐẦU NĂM TT

Total questions: 28

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là

a)

CO2.

b)

Na2O.

c)

SO2.

d)

P2O5.

2.

Chất nào sau đây làm xanh giấy quì tím?

a)

Ba(OH)2.

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

HCl

3.

Hoá trị của Ca trong hợp chất CaO

a)

I

b)

III

c)

II

d)

V

4.

Oxit nào là oxit axit

a)

CaO

b)

SO2

c)

MgO

d)

Na2O

5.

Dãy gồm các chất là oxit:

a)

Na2O, HCl.

b)

P2O5, NaOH.

c)

CaO, Fe2O3.

d)

SO3, H2SO4

6.

Dãy gồm các chất là bazo:

a)

KOH, HNO3

b)

NaOH, KOH.

c)

KOH, Na2O.

d)

KOH, CaO

7.

Dãy gồm các chất là muối:

a)

CuSO4, Mg(OH)2.

b)

Ca(HCO3)2, HCl.

c)

ZnSO4, HNO3.

d)

NaHCO3, CaCl2

8.

Công thức hoá học của sắt (III) oxit là:

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Fe3O2.

9.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

NaOH

b)

S

c)

HCl

d)

Cl

10.

Axit Sunfuric có CTPT là?

a)

H2SO4H_2SO_4

b)

HClHCl

c)

HNO3HNO_3

d)

K2SO4K_2SO_4

11.

Kim loại nào sau đây có thể tham gia phản ứng hóa học với axit sunfuric loãng

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Au

12.

Nguyên tố oxi có hóa trị bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

13.

Cho các chất sau:

(1) Cl2.

(2)H2SO4.

(3) Mg.

(4) CuO.

(5)Ag.

Dãy các chất là đơn chất là:

a)

(1),(2),(3).

b)

(1), (2),(4).

c)

(1),(3),(5).

d)

Tất cả các chất đã cho.

14.

Cho các chất sau :

(1)HCl.

(2) O2.

(3) Fe3O4.

(4) Ca(NO3)2

(5) BaSO4.

Số chất là hợp chất trong dãy trên là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Công thức của hợp chất oxit của nguyên tố Natri là ( biết Natri hóa trị I, Oxi hóa trị II)

a)

A. NaO.

b)

B. Na2O.

c)

C. NaO2.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

16.

Chất nào sau đây là oxit bazo ?

a)

K2O.

b)

SO2.

c)

CO2.

d)

P2O5.

17.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

A. Mg(OH)2.

b)

B. H2S.

c)

C. HCl.

d)

D. CuCl2.

18.

Hợp chất nào sau đây là axit?

a)

A. NaOH.

b)

B. H2SO4.

c)

C. ZnO.

d)

D. AgNO3.

19.

Nước muối loãng dùng để súc miệng, rửa mũi...để phòng chống covid 19 có công thức hóa học là gì?

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Na2O

20.

Hợp chất bazơ bắt buộc phải có nhóm:

a)

OH

b)

H

c)

Cl

d)

PO4

21.

Trong công thức FeCl3, Fe có hóa trị là bao nhiêu ?

a)

II

b)

III

c)

I

d)

IV

22.

Khi cho CaO tác dụng với nước, dung dịch thu được là

a)

CaO

b)

CaOH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

23.

Tên gọi của NaHCO3 là:

a)

Natri cacbonat.

b)

Natri cacbonic.

c)

Natri hidrocacbonat.

d)

Natri cacbua.

24.

Tên gọi của oxit có CT sau: FeO

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Disắt trioxit

d)

Tri sắt dioxit

25.

Phương trình phản ứng xảy ra khi cho HCl tác dụng với Na2CO3:

a)

2HCl + Na2CO3 => 2NaCl + CO2 + H2O

b)

HCl + Na2CO3 => NaCl + CO2 + H2O

c)

2HCl + Na2CO3 => 2NaCl + H2CO3

d)

HCl + Na2CO3 => NaCl + H2CO3

26.

Sản phẩm tạo thành khi cho Ca(OH)2 tác dụng với H2SO4?

a)

CaSO4 và H2O

b)

Ca(HSO4)2 và H2O

c)

CaSO4

d)

Ca(HSO4)2

27.

Phương trình phản ứng hóa học nào biểu diễn đúng?

a)

Fe + H2SO4 => FeSO4 + H2

b)

2Fe + 3H2SO4 => Fe2(SO4)3 + 3H2

c)

Al + 2HCl => AlCl2 + H2

d)

2Fe + 6HCl => 2FeCl3 + 3H2

28.

Đồng (II) sunfat là tên gọi của

a)

Cu(OH)2

b)

CuSO4

c)

Cu2O

d)

CuSO3