Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM DAO ĐỘNG CƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

0,5m/s.

b)

1m/s.

c)

2m/s.

d)

3m/s.

2.

Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của nó là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30cm/s là

a)

4cm.

b)

4cm.

c)

16cm.

d)

2cm.

3.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10t +π)(cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng(-600) là

a)

-3cm.

b)

3cm.

c)

4,24cm.

d)

- 4,24cm.

4.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

5.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

25,12cm/s.

b)

25,12cm/s.

c)

12,56cm/s.

d)

12,56cm/s.

6.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

-12cm/s2.

b)

-120cm/s2.

c)

1,20m/s2.

d)

- 60cm/s2.

7.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.

a)

v = 0,16m/s; a = 48cm/s2.

b)

v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s2.

c)

v = 16m/s; a = 48cm/s2.

d)

v = 0,16cm/s; a = 48cm/s2.

8.

Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3cm thì vận tốc của vật là v1 = 40cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là

a)

10/(Hz).

b)

5/(Hz).

c)

(Hz).

d)

10(Hz).

9.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20cm/s. Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.

c)

0,1s.

d)

5s.

10.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10cm; 1s.

b)

1cm; 0,1s.

c)

2cm; 0,2s.

d)

20cm; 2s.

11.

Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5cm.

b)

5cm.

c)

10cm.

d)

12,5cm.

12.

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm.

b)

8cm.

c)

16cm.

d)

2cm.

13.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

a)

8cm.

b)

24cm.

c)

4cm.

d)

2cm.

14.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57cm/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

3,14s.

b)

6,28s.

c)

4s.

d)

2s.

15.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/s2.

c)

63,1m/s2.

d)

6,31m/s2.

16.

Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1 = 3cm và v1 = -60cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3cm và v2 = 60cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng

a)

6cm; 20rad/s.

b)

6cm; 12rad/s.

c)

12cm; 20rad/s.

d)

12cm; 10rad/s.

17.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos(2πt +π/2)(cm).

b)

x = 10sin(πt -π/2)(cm).

c)

x = 10cos(πt - π/2 )(cm).

d)

x = 20cos(πt +π)(cm).

18.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là

a)

40cm; 0,25s.    

b)

40cm; 1,57s.

c)

40m; 0,25s.

d)

2,5m; 1,57s.

19.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

chu kì riêng của dao động.

d)

tần số riêng của dao động.

20.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:

a)

vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

c)

quỹ đạo là một đoạn thẳng.

d)

quỹ đạo là một đường hình sin.