NEW
Font size
WorksheetsToán 4: Các số có 6 chữ số
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?
313 214
303 204
313 204
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Số 796 315 được đọc là:
bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.
Đúng hay sai?
đúng
sai
số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?
327904
327 903
307 903
Với a = 5 thì giá trì của biểu thức 25 x a + 423 là?
528
507
548
với b = 7 thì biểu thức :
246 307 - a x 423 có giá trị là ?
243 346
243 336
243 256
Xe A chở 324 102 tấn hàng. Xe B chở nhiều hơn xe A 357 tấn . Hỏi cả hai xe chở bao nhiêu tấn hàng ?
638 561 tấn
648 560 tấn
648 561 tấn
Người A làm việc tròng 4 giờ thì được 324 cái bút. Hỏi người đó làm việc trong 6 giờ thì được bao nhiêu cái bút?
486 cái
81 cái
488 cái
Tìm x, biết :
x - 4937 = 1246
6173
6183
6180
Tìm x, biết:
x + 312 220 = 673 549
316 329
361 329
631 329
Tìm x, biết:
312 226 : x = 2
156 113
156 103
156 133
Số 320 000 gồm:
3 chục nghìn và 2 nghìn
3 trăm nghìn và 2 chục nghìn
3 trăm nghìn và 2 nghìn
số 300 020 gồm:
3 trăm nghìn, 2 chục
3 trăm nghìn, 2 đơn vị
3 trăm nghìn, 2 trăm
đọc số sau: 541 202
năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai
năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai
845 713 … 854 713
>
<
=
Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:
30 00
30 000
3 000
300 000
Tìm một số biết, số đó nhân với 34 được kết quả là 6970
25
205
26
206
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?
chục nghìn
nghìn
trăm nghìn
Đọc số sau: 541 202
năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai
năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai
năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
