wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 26 SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số 309 đọc là?

a)

ba trăm chín

b)

ba và chín

c)

ba trăm linh chín

d)

chín trăm linh ba

2.

Số gồm 5 trăm và 2 chục là?

a)

502

b)

520

c)

52

d)

250

3.

Các số 129, 432, 328, 170 được sắp xếp từ bé đến lớn là?

a)

129, 170, 328, 432

b)

170, 129, 328, 432

c)

129, 328, 170, 432

d)

328, 432, 170, 129

4.

Số 450 đọc là:

a)

Bốn năm mươi

b)

Bốn trăm năm mươi

c)

Bốn trăm lăm mươi

d)

Bốn lăm mươi

5.

Số 405 đọc là:

a)

Bốn trăm năm

b)

Bốn trăm không lằm

c)

Bốn không năm

d)

Bốn trăm linh năm

6.

Năm trăm sáu mươi được viết là:

a)

506

b)

650

c)

605

d)

560

7.

Số lớn hơn 370 là số.........

a)

390

b)

309

c)

290

8.

Số nhỏ hơn 760 là số.....

a)

780

b)

758

c)

768

9.

An có 100 viên kẹo, Hà có nhiều hơn An 20 viên kẹo. Vậy số viên kẹo mà Hà có là bao nhiêu?

a)

120

b)

102

c)

80

10.

Điền >,<, =:

280 ......... 250

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Bạn Bo cao 120cm, bạn Bin cao 150cm. Hỏi Bo và Bin ai là người cao hơn?

a)

Bo cao hơn Bin

b)

Bin cao hơn Bo

c)

Bo và Bin bằng nhau

12.

Bạn Tú có 50 viên bi, bạn Đạt có 7 viên bi, bạn Đức có 100 viên bi. Hỏi cả ba bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

1057

b)

1507

c)

157

13.

Số ''101" đọc là:

a)

Một linh một

b)

Một trăm linh một

c)

Một không một

d)

Một trăm một

14.

Hai số tròn trăm liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

15.

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

900

c)

999

d)

1000

16.

Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

1000

c)

900

d)

101

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

105, 106, ..., 108

a)

106

b)

107

c)

108

d)

170

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

120, 130, ...., ...., 160, 170, 180

a)

140, 150

b)

140, 160

c)

130, 140

d)

104, 105

19.

105 là số liền sau của số nào?*

a)

105

b)

104

c)

106

20.

Số gồm 1 trăm và 2 chục là:

a)

120

b)

102

c)

12

d)

100

21.

Số gồm 1 trăm và 8 đơn vị là:

a)

108

b)

180

c)

18

22.

Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

23; 102; 810; 67

b)

600; 102; 100; 6

c)

82; 14; 101; 100

d)

4; 39; 102; 500