NEW
Font size
Worksheetsôn tập tương tác gen
Total questions: 14
Worksheet time: 14mins
Câu 1: Thực chất hiện tượng tương tác giữa các gen không alen là:
A. Nhiều gen cùng lôcut xác định 1 kiểu hình chung.
B. Các gen khác lôcut tương tác trực tiếp với nhau xác định 1 kiểu hình.
C. Sản phẩm của các gen khác lôcut tương tác với nhau xác định 1 kiểu hình.
D. Gen này làm biến đổi gen khác không alen khi tính trạng hình thành
Câu 2: khi 1 tính trạng do nhiều gen không alen cùng quy định, thì gọi là hiện tượng:
A. Đa alen
B. Tương tác gen
C. Đơn gen
D. Gen đa hiệu
Câu 3: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng
A. tương tác bổ trợ.
B. tương tác bổ sung.
C. tương tác cộng gộp.
D. tương tác gen.
Câu 4: Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ : 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật
A. tác động đa hiệu của gen.
B. phân li.
C. di truyền liên kết với giới tính.
D. tương tác bổ sung (tương tác giữa các gen không alen).
Câu 5: Cho phép lai PTC: hoa đỏ x hoa trắng, F1 100% hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được 2 loại kiểu hình với tỉ lệ 9/16 hoa đỏ: 7/16 hoa trắng. Nếu cho F1 lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình ở Fa được dự đoán là
A. 1 đỏ: 3 trắng.
B. 1 đỏ: 1 trắng.
C. 3 đỏ: 5 trắng.
D. 3 đỏ: 1 trắng.
Câu 6: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung.
B. do một cặp gen quy định, phân li độc lập
C. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
D. di truyền theo quy luật liên kết gen.
Câu 7: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Đem lai bí quả dài với bí quả dẹt F1 là thu được tỷ lệ kiểu hình:
A. 1 dẹt:1 dài
B. 1 tròn:2 dẹt:1 dài
C. 100% dẹt
D. 1 dẹt:2 tròn:1 dài
Câu 8: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1. Tính trạng này di truyền theo quy luật
A. tác động cộng gộp.
B. liên kết gen.
C. hoán vị gen.
D. di truyền liên kết với giới tính.
Câu 9: giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kì làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Người da trắng có kiểu gen:
A. AaBbCc
B. AaBbCc
C. aabbcc
D. AABBCC
Câu 10: Tỷ lệ phân ly kiểu hình 1:1:1:1 khi lai 1 tính trạng, tính trạng trên di truyền kiểu nào ?
A. Phân ly độc lập
B. Tương tác gen
C. Liên kết gen
D. Hoán vị gen
Câu 11: Gen đa hiệu là:
A. 1 gen chi phối nhiều tính trạng khác nhau.
B. Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng.
C. Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng.
D. 1 gen bị đột biến thành nhiều alen.
Câu 12: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen trội.
B. gen điều hòa.
C. gen đa hiệu.
D. gen tăng cường.
Câu 13: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A. ở một tính trạng.
B. ở một loạt tính trạng do nó chi phối.
C. ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.
D. ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể.
Câu 14: Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là
A. gen trội.
B. gen lặn.
C. gen đa alen.
D. gen đa hiệu.
