NEW
Font size
WorksheetsAxit, bazơ, muối theo areniut
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
Al(OH)3.
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [NO3-].
[H+] > [NO3-].
[H+] < 0,10M.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M.
[H+] < [CH3COO-].
[H+] > [CH3COO-].
[H+] < 0,10M.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
0
1
2
3
Dãy gồm các axit 2 nấc là:
HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.
H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.
H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.
H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Be(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là
6
3
4
5
Axit nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
2
3
4
5
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Muối axit là:
muối mà anion gốc axit còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+.
muối mà anion gốc axit không còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+.
muối mà dung dịch có pH=7
muối mà trong phân tử vẫn còn có nguyên tử hiđro.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2
Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2
Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2
Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2
Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?
Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.
Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.
Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.
Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là bazơ?
Cr(NO3)3.
HBrO3.
CdSO4.
CsOH.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?
Cr(OH)2.
HClO4.
NH3.
NH4NO3.
Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?
Zn(OH)2
Al(OH)3
Pb(OH)2
Ca(OH)2
