NEW
Font size
WorksheetsThanh object, from object shape
Total questions: 18
Worksheet time: 9mins
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?
A. Xồng xộc.
B. Xôn xao.
C. Rũ rượi.
D. Xộc xệch.
Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?
tích tắc
lã chã
hô hố
ào ào
Từ nào sau đây là từ tượng hình?
Lấm tấm
ồm ồm
lí nhí
lắc rắc
Từ nào sau đây là từ tượng thanh?
róc rách
reo hò
rêu rao
rầm rộ
Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?
Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.
Là những từ miêu tả tính cách của con người.
Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Nhóm từ nào là từ tượng thanh?
Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.
Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.
Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.
Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.
Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?
Lung linh
Lác đác
Lộp độp
Thấp thoáng
Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?
Lao xao, bồng bềnh, tí tách
Róc rách, lạch xạch, lác đác.
Ầm ầm, tồ tồ, lom khom
Rì rào, kèn kẹt, chiêm chiếp
Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?
là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.
Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:
"Lom khom dưới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà"
Lom khom
Lác đác
Lom khom, lác đác
vài chú tiều, chợ mấy nhà
Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?
Miêu tả và nghị luận
Tự sự và miêu tả
Nghị luận và biểu cảm
Tự sự và nghị luận
Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?
A. Danh từ
B. Tính từ
C. Đại từ
Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?
A. Xồng xộc.
B. The thé.
C. Rũ rượi.
D. Xộc xệch.
Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu ngả mâm bát, múc ra la liệt." là:
"ngả"
"mâm bát"
"múc"
"la liệt"
Từ tượng hình có trong câu "Bà lão láng giềng lật đật chạy sang." là:
"bà lão"
"láng giềng"
"lật đật"
"chạy"
Từ tượng thanh có trong câu "Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt." là:
"vục"
"đầu"
"thổi"
"soàn soạt"
Từ tượng thanh có trong câu "Gõ đầu roi xuống đất, cai lệ thét bằng giọng khàn khàn của người hút nhiều xái cũ." là:
"gõ"
"thét"
"khàn khàn"
"xái cũ"
Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm." là:
"rón rén"
"bưng"
"chồng"
"nằm"
