wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Người ta thường đặt tên tập hợp bằng:

a)

Chữ cái in thường

b)

Chữ cái in hoa

c)

Chữ số

d)

Chữ số La Mã

2.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A = [0; 1; 2; 3]

b)

A = {0,1,2,3}

c)

A = 1; 2; 3

d)

A = {0; 1; 2; 3}

3.

Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”

a)

{H; I; N; H; H; O; C}

b)

{H; Ì; N; H; H; Ọ; C}

c)

{H; I; N; O; C}

d)

{H; I; N; H; O; C,}

4.

Một năm có bốn quý, viết tập hợp các tháng của quý II trong năm

a)

{tháng Ba, tháng Tư, tháng Năm}

b)

{tháng Hai, tháng Ba, tháng Tư}

c)

{tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu}

d)

{4; 5; 6}

5.

Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp A?

a)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

b)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

c)

A = {n ∈ N| n < 7}

d)

A = {n ∈ N*| n ≤ 7}

e)

 A = {n ∈ N| n ≤ 7}

6.

Số tự nhiên nhỏ nhất là:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

7.

Số IV được đọc là:

a)

Một năm

b)

Mười lăm

c)

Bốn

d)

Sáu

8.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được viết là

a)

N*={0; 1; 2; 3; 4...}

b)

N*={1; 2; 3; 4;...}

c)

N={0; 1; 2; 3; 4;...}

d)

N={1; 2; 3; 4;...}

9.

Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay trước điểm 10 là

a)

Điểm 9

b)

Điểm 8

c)

Điểm 11

d)

Điểm 12

10.

Số tự nhiên liền trước số 0 là

a)

1

b)

2

c)

Không có số nào

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

 A={xN9x<15}A=\left\{x\in N\left|9\le x<15\right|\right\}  


Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

a)

 A={9;10;11;12;13;14}A=\left\{9;10;11;12;13;14\right\}  

b)

 A={9;10;11;12;13;14;15}A=\left\{9;10;11;12;13;14;15\right\}  

c)

 A={9,10,11,12,13,14}A=\left\{9,10,11,12,13,14\right\}  

d)

 A=[9;10;11;12;13;14] A=\left[9;10;11;12;13;14\right]\   

12.

Số liền trước và liền sau của số 2345 lần lượt là?

a)

2346 và 2347

b)

2344 và 2345

c)

2343 và 2344

d)

2344 và 2346

13.

Cho tập hợp P là các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 11. Em hãy viết tập hợp P bằng cách liệt kê các phần tử.

a)

 P={1;3;5;7;9}P=\left\{1;3;5;7;9\right\}  

b)

 P={1;3;5;7;9;11}P=\left\{1;3;5;7;9;11\right\}  

c)

 P={0;1;2;3;...;11}P=\left\{0;1;2;3;...;11\right\}  

d)

 P={0;2;4;6;8;10}P=\left\{0;2;4;6;8;10\right\}  

14.

Thay mỗi chữ cái bằng số tự nhiên phù hợp:

18, a, b là ba số chẵn liên tiếp tăng dần

a)

a=19, b=20

b)

a=20, b=21

c)

a=20, b=22

d)

a=16, b=14

15.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

2011<2110

b)

Số 987 là số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số  mà các chữ số khác nhau 

c)

11 \ge  11

d)

Số 111 là số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số 

16.

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

M

d)

M*

17.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn khẳng định sai.

a)

 15B15\in B  

b)

 19B19\notin B  

c)

 24B24\notin B  

d)

 10B10\notin B  và  23B23\in B  

19.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xxN, 10x<17}A=\left\{x|x\in N,\ 10\le x<17\right\}

b)

A={x xN, 9<x<18}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x<18\right\}

c)

A={x xN, 9<x17}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x≤17\right\}

d)

A={x xN, 10x17}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 10\le x≤17\right\}

20.

Nếu a<b và b<c thì

a)

a>c

b)

a<c

c)

b>a

d)

b>c

21.

 Q={1xxN;0<x5}Q=\left\{\frac{1}{x}\left|x\in N;0<x\le5\right|\right\}  . Em hãy viết tập Q bằng cách liệt kê các phần tử của nó.

a)

 Q={1;2;3;4;5}Q=\left\{1;2;3;4;5\right\}  

b)

 Q={1;2;3;4}Q=\left\{1;2;3;4\right\}  

c)

 Q={11;12;13;14}Q=\left\{\frac{1}{1};\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}\right\}  

d)

 Q={11;12;13;14;15}Q=\left\{\frac{1}{1};\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4};\frac{1}{5}\right\}  

22.

Trong các số dưới đây, số nào có giá trị chữ số 7 là 700?

a)

170

b)

267

c)

3754

d)

7654

23.

Số tự nhiên có giá trị chữ số 2 là 2; giá trị chữ số 5 là 5000 ; giá trị chữ số 9 là 900 và giá trị chữ số 3 là 30 là

a)

5932

b)

2593

c)

3925

d)

9352

24.

 a6;b6 a\ge6;b\le6\   thì

a)

 aba\ge b  

b)

 aba\le b  

c)

 a>ba>b  

d)

 a<ba<b  

25.

Số 324 507 299 326 có các chữ số thuộc lớp triệu là

a)

2;9

b)

5;0;7

c)

7

d)

3;2;4