wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐẦU NĂM LỚP 10 TIẾT 2

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

1,2 mol Fe có khối lượng là bao nhiêu, biết MFe = 56:

a)

56 gam.

b)

56 đvC.

c)

67,2 gam.

d)

67,2.1023 n tử.

2.

Thể tích của 0,22 mol khí O2 (đktc) là bao nhiêu ? Biết 1mol khí bất kỳ ở đktc có thể tích là 22,4 l:

a)

2,2 lít.

b)

22,4 lít.

c)

2,24 lít.

d)

4,928 lít.

3.

0,12 mol Fe2(SO4)3 có khối lượng là bao nhiêu biết MFe= 56, MS = 32,MO = 16 :

a)

48 gam.

b)

48 đvC.

c)

400 đvC.

d)

400 gam.

4.

6,72 lít N2 (đktc) có số mol là bao nhiêu? Biết :1 mol N2 (đktc) = 22,4 lit

a)

1 mol.

b)

0,3 mol.

c)

0,2 mol.

d)

0,1 mol.

5.

8 gam O2(đktc) có thể tích là bao nhiêu biết MO = 16 :

a)

A. 5,6 lít.

b)

B. 32 lít.

c)

C. 2,24 lít.

d)

D. 22,4 lít.

6.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

7.

Thể tích của 0,01 mol khí Hidro là bao nhiêu ? Biết 1mol khí bất kỳ ở đktc có thể tích là 22,4 l:?

a)

V = 2,24 lít

b)

V = 0,224 lít

c)

V = 22,4 lít

d)

V = 1,12 lít

8.

Khối lượng của 0,25 mol canxi bao nhiêu, biết MCa = 40:

a)

m = 10 gam

b)

m = 20 gam

c)

m = 30 gam

d)

m = 40 gam

9.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO2 chiếm thể tích là

a)

4,48 lít

b)

5,6 lít

c)

6,72 lít

d)

3,36 lít

10.

6,4 g đồng có số mol là bao nhiêu? biết MCu= 56

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

1 mol

d)

2 mol

11.

Công thức tính Nồng độ mol của dung dịch

a)

CM=nVddC_M=\frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=n×VddC_M=n\times V_{dd}

c)

CM=m×VddC_M=m\times V_{dd}

12.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

13.

Hòa tan 5 gam NaCl vào 45 gam nước được dung dịch X. Nồng độ % của dung dịch X là

a)

5%.

b)

10%.

c)

4,5%.

d)

9%.

14.

Khối lượng nước có trong 100 gam dung dịch KOH nồng độ 25% là

a)

100 gam.

b)

25 gam.

c)

50 gam.

d)

75 gam.

15.

Tính nồng độ mol của 0,05 mol Na2CO3 trong 500 ml

a)

0,32 M

b)

0,129 M

c)

0,2 M

d)

0,1 M

16.

Người ta hòa tan 40 gam muối và nước được a gam dung dịch có nồng độ 20%. Giá trị của a là

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

17.

Nồng độ mol của dung dịch khi 0,5 lit dung dịch CuSO4 chứa 100 gam CuSO4

a)

2,5M

b)

0,25M

c)

1,05M

d)

1,25M

18.

Khối lượng H2SO4 có trong 100 ml dung dịch H2SO4 2M là

a)

16,9 gam

b)

1,96 gam

c)

1,69 gam

d)

19,6 gam

19.

Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là

a)

2 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

4 lít

20.

Hỗn hợp X gồm Fe, Cu. Hòa tan 12g X trong dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc). Khối lượng Cu trong X là (Cho Fe=56; Cu =64):

a)

6,4g

b)

5,6g

c)

0,8g

d)

11,2g