wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàn-Nguội

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Làm thế nào để căn chỉnh vị trí của mũi khoan so với vị trí đã đánh dấu trên phôi khi sử dụng máy khoan cần

a)

Điều chỉnh bàn máy

b)

Điều chỉnh cần khoan

c)

Điều chỉnh cả bàn máy và cần khoan

d)

Không cần điều chỉnh

2.

Các dụng cụ nào dưới đây thường dùng trong gia công nguội

a)

Dũa

b)

Êtô

c)

Đe

d)

Căn dưỡng

3.

Các dụng cụ an toàn khi hàn điện hồ quang

a)

Kính hàn/mặt nạ hàn/mũ trùm đầu có kính hàn

b)

Găng tay và quần áo bảo hộ

c)

Mũ bảo hiểm

d)

Kính chống tia UV

4.

Có thể lấy dấu điểm trên loại dụng cụ nào

a)

Bàn máp lấy dấu

b)

Bàn máp đo kiểm

c)

Đe

d)

Nền nhà xưởng

5.

Để tạo ren lỗ trên mặt lỗ có sẵn bằng phương pháp nguội cần dụng cụ gì

a)

Bộ mũi khoan

b)

Bộ dao phay ren

c)

Bộ ta rô ren

d)

Bộ mũi doa

6.

Làm thế nào để điều chỉnh vị trí mũi khoan đúng với vị trí đã lấy dấu trên phôi khi khoan trên máy khoan đứng như trong hình

a)

Điều chỉnh vị trí trục chính (mũi khoan)

b)

Điều chỉnh bàn máy

c)

Điều chỉnh cả trục chính và bàn máy

d)

Không cần điều chỉnh

7.

Bộ ta rô ren ứng với một kích thước ren tiêu chuẩn thường có mấy mũi ta rô

a)

3 hoặc 4

b)

1 hoặc 2

c)

2 hoặc 3

d)

4 hoặc 5

8.

Khi ta rô thì nên quay mũi ta rô như thế nào

a)

Quay vào 1 vòng, quay ra 1 vòng rồi lặp lại

b)

Quay vào 2 vòng, quay ra 1/2 vòng rồi lặp lại

c)

Quay vào 1 vòng, quay ra 1/2 vòng rồi lặp lại

d)

Quay vào 1/2 vòng, quay ra 1/4 vòng rồi lặp lại

9.

Cấu tạo đầy đủ của mũi khoan ruột gà trong hình gồm có mấy phần

a)

Đầu mũi khoan, Lưỡi cắt cạnh và sửa bóng, Cổ mũi khoan, Chuôi mũi khoan

b)

Đầu mũi khoan, Lưỡi cắt cạnh và sửa bóng, Chuôi mũi khoan

c)

Đầu mũi khoan, Cổ mũi khoan, Chuôi mũi khoan

d)

Lưỡi cắt cạnh và sửa bóng, Cổ mũi khoan, Chuôi mũi khoan

10.

Cấu tạo của mũi ta rô bao gồm những phần gì

a)

Lưỡi cắt dẫn hướng, lưỡi cắt chính, phần thân, phần chuôi

b)

Lưỡi cắt dẫn hướng, lưỡi cắt chính, phần thân

c)

Lưỡi cắt chính, phần thân, phần chuôi

d)

Lưỡi cắt dẫn hướng, phần thân, phần chuôi

11.

Có những loại mũi lấy dấu nào

a)

Lấy dấu điểm

b)

Lấy dấu đường

c)

Lấy dấu mặt

d)

Cả ba đáp án trên

12.

Phân loại thước cặp (dùng trong gia công nguội) theo độ chính xác

a)

0.05 mm, 0.02 mm, 0.01 mm

b)

0.005 mm, 0.002 mm, 0.001 mm

c)

0.0005 mm, 0.0002 mm, 0.0001 mm

d)

0.05 cm, 0.02 cm, 0.01 cm

13.

Cấu tạo đầy đủ của mũi khoan ruột gà trong hình gồm có mấy phần

a)

Đầu mũi khoan, Lưỡi cắt cạnh và sửa bóng, Cổ mũi khoan, Chuôi mũi khoan

b)

Đầu mũi khoan, Lưỡi cắt cạnh và sửa bóng, Chuôi mũi khoan

c)

Đầu mũi khoan, Cổ mũi khoan, Chuôi mũi khoan

d)

Lưỡi cắt cạnh và sửa bóng, Cổ mũi khoan, Chuôi mũi khoan

14.

Phần chuôi mũi ta rô có tiết diện vuông để làm gì

a)

Đảm bảo thẩm mỹ

b)

Để thuận tiện khi cất vào hộp

c)

Để gắn vào tay quay

d)

Để truyền lực từ tay quay đến lưỡi cắt

15.

Phát biểu nào dưới đây về vấn đề an toàn khi thực hành nguội, khoan là chính xác

a)

Đi giày bảo hộ để hạn chế thương tích do vật nặng rơi hoặc giẫm vào vật sắc nhọn

b)

Kẹp chặt khi khoan, tránh gây văng bắn phôi do lực khoan gây ra.

c)

Tránh hít phải bụi, mạt sắt trong quá trình dũa kim loại.

d)

Chú ý va đập với bàn nguội, máy móc và vật dụng

16.

Khi thực hành dũa ở tư thế đứng, phát biểu nào dưới đây là không chính xác

a)

Tay thuận cầm cán dũa, tay nghịch cầm đầu dũa

b)

Tay thuận để sát thân người

c)

Hai chân đứng rộng bằng vai

d)

Bàn nguội càng thấp càng tốt

17.

Khi dũa mặt phẳng từ phôi như trong hình, dũa bị bập bênh khi thao tác thì vết dũa có hình dạng gì

a)

Hình thang (to phía xa, nhỏ phía gần)

b)

Hình thang (to phía gần, nhỏ phía xa)

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình tang trống (to cả phía xa và gần, nhỏ ở giữa)

18.

Trình tự các bước khi thực hiện khoan lỗ trên phôi dùng máy khoan cần theo thứ tự nào thì hợp lý:

a)

(1) Gá phôi và kẹp chặt trên đồ gá; (2) Rà tâm mũi khoan và tâm lỗ trên phôi; (3) Lắp mũi khoan và kẹp chặt trên trục chính; (4) Chọn tốc độ trục chính; (5) Tiến hành khoan

b)

(1) Gá phôi và kẹp chặt trên đồ gá; (2) Lắp mũi khoan và kẹp chặt trên trục chính; (3) Rà tâm mũi khoan và tâm lỗ trên phôi; (4) Chọn tốc độ trục chính; (5) Tiến hành khoan

c)

(1) Gá phôi và kẹp chặt trên đồ gá; (2) Lắp mũi khoan và kẹp chặt trên trục chính; (3) Rà tâm mũi khoan và tâm lỗ trên phôi; (4) Tiến hành khoan; (5) Chọn tốc độ trục chính

d)

(1) Rà tâm mũi khoan và tâm lỗ trên phôi; (2) Gá phôi và kẹp chặt trên đồ gá; (3) Lắp mũi khoan và kẹp chặt trên trục chính; (4) Chọn tốc độ trục chính; (5) Tiến hành khoan

19.

Khi so sánh máy khoan nhiều trục với máy khoan một trục, nội dung nào dưới đây không đúng

a)

Có thể khoan nhiều lỗ cùng một thời điểm

b)

Có thể khoan các lỗ có đường kính khác nhau cùng một thời điểm

c)

Máy nhiều trục có năng suất thấp hơn máy một truc

d)

Máy nhiều trục có cấu tạo phức tạp hơn nhiều máy một trục

20.

Các đặc điểm nào dưới đây của hàn hồ quang điện là không chính xác

a)

Thường phải bù kim loại vào vị trí hàn

b)

Tạo ra hồ quang điện để nung vị trí hàn đến trạng thái chảy

c)

Cần sử dụng lực ép để tạo thành mối hàn

d)

Hồ quang hàn có tác dụng xấu đến mắt

21.

Các ứng dụng của hàn hồ quang điện

a)

Tạo mối ghép

b)

Đắp vật liệu để tạo hình chi tiết 3 chiều

c)

Đắp vật liệu để sửa bề mặt bị hỏng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

22.

Hàn MIG là phương pháp

a)

Hàn trong môi trường khí trơ bảo vệ, điện cực tiêu hao

b)

Hàn trong môi trường thuốc bảo vệ

c)

Hàn trong môi trường khí hoạt tính

d)

Hàn trong khí trơ bảo vệ, điện cực không tiêu hao

23.

Hàn MAG là phương pháp

a)

Hàn trong môi trường khí trơ bảo vệ, điện cực tiêu hao

b)

Hàn trong môi trường thuốc bảo vệ

c)

Hàn trong môi trường khí hoạt tính

d)

Hàn trong khí trơ bảo vệ, điện cực không tiêu hao

24.

Hàn TIG là phương pháp

a)

Hàn trong môi trường khí trơ bảo vệ, điện cực tiêu hao

b)

Hàn trong môi trường thuốc bảo vệ

c)

Hàn trong môi trường khí hoạt tính

d)

Hàn trong khí trơ bảo vệ, điện cực không tiêu hao

25.

Các đặc điểm nào dưới đây của hàn điện tiếp xúc là không chính xác

a)

Thường phải bù kim loại vào vị trí hàn

b)

Tạo ra nhiệt để nung vị trí hàn đến trạng thái dẻo

c)

Cần sử dụng lực ép để tạo thành mối hàn

d)

Không cần kính chắn hồ quang

26.

Các dạng khuyết tật có thể gặp của hàn hồ quang điện bằng tay, que hàn thuốc bọc

a)

Rỗ khí

b)

Ngậm xỉ

c)

Nứt

d)

Lõm bề mặt do lực nén

27.

Khi nào thì nên vát mép hai tấm khi hàn giáp mối

a)

Chiều dài tấm ghép lớn

b)

Chiều rộng tấm ghép lớn

c)

Chiều dày tấm ghép lớn

d)

Không nên vát mép

28.

Khi hàn hồ quang điện bằng tay, que hàn thuốc bọc, để tạo giáp mối hàn góc, dao động que hàn nhằm mục đích gì

a)

Cho đỡ mỏi tay

b)

Đảm bảo chiều cao cạnh hàn K

c)

Giảm cong vênh

d)

Để tiết kiệm que hàn

29.

Khi hàn hồ quang tay, que hàn thuốc bọc, que hàn hết giữa chừng thì làm thế nào để nối

a)

Thay que hàn mới, hàn tiếp ngay vị trí dừng

b)

Gõ xỉ phần đuôi mối hàn dở, thay que hàn mới, hàn tiếp ngay vị trí dừng

c)

Gõ xỉ phần đuôi mối hàn, thay que hàn mới, hàn đè lên một đoạn đuôi mối hàn cũ

d)

Gõ xỉ toàn bộ mối hàn dở, thay que hàn mới, hàn lại từ đầu

30.

Cần khoan của máy khoan cần ở vị trí như trong hình. Khi chiều cao của chi tiết cần khoan lỗ bằng khoảng cách từ bàn máy đến cần. Làm thế nào để khoan được

a)

Hạ bàn máy xuống

b)

Nâng cần khoan lên

c)

Hạ cần khoan xuống

d)

Nâng bàn máy lên