wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán: Ôn tập các phép tính với phân số

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

2.

Muốn chia hai phân số ta làm thế nào?

a)

Lấy tử số chia tử số và mẫu số chia mẫu số.

b)

Lấy tử số nhân tử số và mẫu số nhân mẫu số.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

d)

Tất cả đều sai

3.

 56 × 47 = \frac{5}{6}\ \times\ \frac{4}{7}\ =\   

a)

 2042\frac{20}{42}  

b)

 16\frac{1}{6}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 2021\frac{20}{21}  

4.

 89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\   

a)

 4099\frac{40}{99}  

b)

 8845\frac{88}{45}  

c)

 4588\frac{45}{88}  

d)

 32\frac{3}{2}  

5.

 23 : 5 = ?\frac{2}{3}\ :\ 5\ =\ ?  

a)

 103\frac{10}{3}  

b)

 215\frac{2}{15}  

c)

 1015\frac{10}{15}  

6.

 32×49=?\frac{3}{2}\times\frac{4}{9}=?  

a)

 1221\frac{12}{21}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 278\frac{27}{8}  

7.

Trong chuồng có tất cả 120 con vừa gà vừa vịt. Số gà chiếm  23\frac{2}{3}  số con trong chuồng. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con gà ? 

a)

180

b)

300

c)

80

8.

Kết quả phép tính  \frac{4}{5}\ \times\ 8   :

a)

 645\frac{64}{5}  

b)

 440\frac{4}{40}  

c)

 3225\frac{32}{25}  

d)

 325\frac{32}{5}  

9.

Kết quả phép tính  30\ :\ \frac{2}{5}   là :


a)

 155\frac{15}{5}  

b)

 26\frac{2}{6}  

c)

 1502\frac{150}{2}  

d)

 605\frac{60}{5}  

10.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

11.

 38+58 = ?\frac{3}{8}+\frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

 38+58=3 + 58 + 8= 816=12\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8\ +\ 8}=\ \frac{8}{16}=\frac{1}{2}  

b)

 38+58=3 + 58= 88=1\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8}=\ \frac{8}{8}=1  

c)

 38+58=38 +8= 316\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3}{8\ +8}=\ \frac{3}{16}  

d)

 38+58=58 + 8= 516\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{5}{8\ +\ 8}=\ \frac{5}{16}  

12.

 Ke^ˊt qu pheˊp tıˊnh 15 + 34 laˋ :Kết\ quả\ phép\ tính\ \frac{1}{5}\ +\ \frac{3}{4}\ là\ :  

a)

 49\frac{4}{9}  

b)

 1354\frac{13}{54}  

c)

 1920\frac{19}{20}  

d)

 1620\frac{16}{20}  

13.

 Ke^ˊt qu pheˊp tr 68  25  laˋ :Kết\ quả\ phép\ trừ\ \frac{6}{8}\ -\ \frac{2}{5\ }\ là\ :  

a)

 43\frac{4}{3}  

b)

 1440\frac{14}{40}  

c)

 2440\frac{24}{40}  

d)

 2640\frac{26}{40}  

14.

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng

15.

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm thế nào?

a)

-Bước 1: Quy đồng tử số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

b)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số hai phân số.

-Bước 2: Cộng hai phân số sau khi quy đồng.

c)

-Bước 1: Quy đồng mẫu số phân số.

-Bước 2: Trừ hai phân số sau khi quy đồng.

d)

Tất cả đều đúng