wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương về dao động điều hòa

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

[Vũy] - Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

2.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

3.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

20rad/s.

b)

10rad/s.

c)

5rad/s.

d)

15rad/s.

4.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωt + φ

b)

ωt

c)

ω

d)

φ

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.

d)

f = 0,5 Hz.

6.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

7.

Một vật dao động điều hòa có phương trình  x=2cos(10πtπ2)cmx=2\cos\left(10\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm  . Biên độ dao động là:

a)

A = 2  cm

b)

A = -2 cm

c)

A = 4 cm

d)

A = 10 cm

8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

10.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

11.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

12.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 6cos(4πt) cm. Trong 1 giây vật thực hiện được số dao động toàn phần là:

a)

5

b)

10

c)

2

d)

0,5

13.

Cho vật dao động có đồ thị như hình vẽ. Nhận định nào không đúng

a)

Biên độ 4 cm

b)

Chu kì 2 giây

c)

Pha ban đầu là π/2 rad

14.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 5 cm và φ = – π/6 rad.

b)

A = 5 cm và φ = – π/6 rad.

c)

A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.

d)

A = 5 cm và φ = π/3 rad.

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + π/6) cm. Xác định li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s).

a)

- 5 cm

b)

-2,5cm

c)

0

d)

10cm

16.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Độ dài quỹ đạo dao động là

a)

4

b)

8

c)

4 cm

d)

8 cm

17.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 4cos(10πt – π) cm. Pha dao động là

a)

10πt – π

b)

10π

c)

– π

d)

π

18.

Dao động điều hòa là gì?

a)

Là chuyển động lặp đi lặp lại

b)

Là dao động có li độ là một hàm sin hoặc cos

c)

Là chuyển động tròn

d)

Là hình chiếu của chuyển động ném

19.

Chu kì của dao động điều hòa là gì?

a)

Là thời gian thực hiện 1 dao động toàn phần

b)

Là thời gian đi từ biên về VTCB

c)

Là thời gian đi giữa 2 biên

d)

Là số dao động trong một giây

20.

 x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

 10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

 10π10\pi  

d)

 π6\frac{\pi}{6}