wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H12_CHẤT BÉO

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

2.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl axetat.

3.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

tristearin.

b)

tristearic

c)

triolein.

d)

tripanmitin.

4.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

5.

Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là

a)

0,3.

b)

0,4.

c)

0,5.

d)

0,6.

6.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

7.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

8.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

glucozơ và glixerol

b)

xà phòng và ancol etylic

c)

xà phòng và glixerol

d)

glucozơ và ancol etylic

9.

Axit nào sau đây không phải là axit béo:

a)

Axit strearic

b)

Axit oleic

c)

Axit panmitic

d)

Axit axetic

10.

Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

C6H5OH (phenol)

d)

(C17H35COO)3C3H5

11.

Thủy phân 24,18 g chất béo trong NaOH dư thì thu được 25,02 g xà phòng. Khối lượng phân tử của chất béo đó là

a)

806

b)

không xác định

c)

634

d)

890

12.

Chất béo là trieste của các axit béo với

a)

etylen glicol

b)

glixerol

c)

glucozo

d)

etanol

13.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

b)

Thành phần chính của lipit và protein

c)

chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước

d)

chất rắn, không tan, nặng hơn nước

14.

Phân tử khối của tripanmitin là:

a)

884

b)

806

c)

808

d)

890

15.

Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 2 axit béo gồm C17H35COOH và C17H33COOH thì tạo được tối đa bao nhiêu loại chất béo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro thành chất béo no.

b)

oxi hóa bởi oxi không khí tạo ra CO2.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành các anđehit.

17.

Số nhóm COO trong phân tử của một chất béo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Tripamitin không có phản ứng với

a)

O2, đun nóng.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch KOH.

19.

Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?

a)

Dầu mazut.

b)

Mỡ động vật.

c)

Dầu cá.

d)

Dầu thực vật.

20.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dd sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

16,68 gam.

b)

18,38 gam.

c)

18,24 gam.

d)

17,80 gam