wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hàm số lượng giác

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sinxy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cosxy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cotxy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tanxy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Khi nào thì tanx=0\tan x=0  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x=kπx=k\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

3.

Khi nào thì sinx=1\sin x=-1  

a)

 x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi  

c)

 x=k2πx=k2\pi  

d)

 x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

4.

Hàm số  y=cot2xy=\cot2x  có tập xác định là

a)
b)
c)
d)
5.

Tập xác định của hàm số  y=tanx+cotxy=\tan x+\cot x  là

a)
b)
c)
d)
6.

Tìm tập xác định của hàm số y=cotxsinx1y=\frac{\cot x}{\sin x-1}  

a)
b)
c)
d)

D=R\  {π2+k2π,kπ}\ \left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\pi\right\}  

7.

Tập xác định của y=sinxy=\sqrt{\sin x}  là:

a)

D = R

b)

D = R \  {π2+kπ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi\right\}  

c)

D = R \  {kπ}\left\{k\pi\right\}  

d)

D =  [k2π;π+k2π]\left[k2\pi;\pi+k2\pi\right]  

8.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

9.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan(2xπ3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\   là


a)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 xπ6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

 x5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

 x5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

10.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)
b)
c)
d)
11.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sinxy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
12.
a)
b)
c)
d)
13.

Điều kiện xác định của hàm số y=x2+1sinxy=\frac{\sqrt{x^2+1}}{\sin x}  là

a)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 xkπx\ne k\pi  

c)

 xk2πx\ne k2\pi  

d)

 xπ2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi  

14.

GTNN của hàm số  y=3sin2x5y=3\sin2x-5  là 

a)

 8-8  

b)

 2-2  

c)

 22  

d)

 88  

15.

GTNN  y=4sinx+31y=4\sqrt{\sin x+3}-1  là 

a)

 4214\sqrt{2}-1  

b)

 4314\sqrt{3}-1  

c)

 77  

d)

 44  

16.

Hàm số y=sinxy=\sin x là đồng biến trong khoảng nào sau đây?

a)

 (0;π)\left(0;\pi\right)  

b)

 (π2;π2)\left(\frac{-\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right)  

c)

 (0;2π)\left(0;2\pi\right)  

d)

 (π2;3π2)\left(\frac{\pi}{2};\frac{3\pi}{2}\right)  

17.

 Cho hàm số f(x)=sin2xf\left(x\right)=\sin2x   và  g(x)=tan2xg\left(x\right)=\tan^2x    Chọn mệnh đề đúng

a)

 f(x)f\left(x\right)  là hàm số chẵn,  g(x)g\left(x\right)  là hàm số lẻ

b)

 f\left(x\right)  là hàm số lẻ,  g\left(x\right)  là hàm số chẵn

c)

 f\left(x\right)  là hàm số chẵn,  g\left(x\right)  là hàm số chẵn

d)

 f\left(x\right)  và g\left(x\right)  đều là hàm số lẻ

18.

Điều kiện xác định của hàm số  y=cotxcosxy=\frac{\cot x}{\cos x} là 

a)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 xk2πx\ne k2\pi  

c)

 xkπx\ne k\pi  

d)

 xkπ2x\ne\frac{k\pi}{2}  

19.

 y=sinx+2cosx+1y=\sqrt{\frac{\sin x+2}{\cos x+1}}  . Tìm tập xác định của hàm số

a)

R\ {k2π, kZ}\left\{k2\pi,\ k\in Z\right\}  

b)

R\ {π+k2π, kZ}\left\{\pi+k2\pi,\ k\in Z\right\}  

c)

R\ {π2+kπ, kZ}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z\right\}  

d)

R

20.

Tìm hàm số chẵn trong các hàm sau

a)

y=sin2x

b)

y=tan3x

c)

 y=x3y=x^3  

d)

y=cosx

21.

 y=34sin2xcos2xy=3-4\sin^2x\cos^2x  

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

 y=1+4cos2x3y=\frac{1+4\cos^2x}{3}  . giá trị lớn nhất của hàm số là

a)

2

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 53\frac{5}{3}  

d)

3

23.

 y=2sin2xcos2x. tıˋm giaˊ tr ln nha^ˊt, nh nha^ˊt ca haˋm so^ˊy=2\sin^2x-\cos2x.\ tìm\ giá\ trị\ lớn\ nhất,\ nhỏ\ nhất\ của\ hàm\ số  

a)

3; 1

b)

2; -1

c)

2, 1

d)

3; -1

24.

GTNN của hàm số y=72cos(x+π4)y=7-2\cos\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  là 

a)

 9-9  

b)

 55  

c)

 5-5  

d)

 99  

25.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sinx+cosxy=\sin x+\cos x  là 

a)

 22  

b)

 2\sqrt{2}  

c)

 11  

d)

 00  

26.

Điều kiện xác định của hàm số y=1sinxcosx y=\frac{1}{\sin x-\cos x}\  

a)

 xk2πx\ne k2\pi  

b)

 xkπx\ne k\pi  

c)

 xπ2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

d)

 xπ4+kπx\ne\frac{\pi}{4}+k\pi  

27.

Hàm số nào là hàm số chẵn trong các hàm số dưới đây?

a)

y=xcosxy=x\cos x

b)

y=(x2+1)cosxy=\left(x^2+1\right)\cos x

c)

y=cosx.cotxy=\cos x.\cot x

d)

y=(x2+1)tanxy=\left(x^2+1\right)\tan x

28.

đồ thị trên là của hàm số nào

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

29.

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

a)

y=2x+cosxy=2x+\cos x

b)

y=cos3xy=\cos3x

c)

y=x2sin(x+3)y=x^2\sin\left(x+3\right)

d)

y=cosxx3y=\frac{\cos x}{x^3}

30.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=\frac{4}{1+2\sin^2x}  

a)

 miny=43, maxy=4\min y=\frac{4}{3},\ \max y=4  

b)

 miny=43, maxy=3\min y=\frac{4}{3},\ \max y=3  

c)

 miny=43, maxy=2\min y=\frac{4}{3},\ \max y=2  

d)

 miny=12, maxy=4\min y=\frac{1}{2},\ \max y=4  

31.

mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số y = cotx nghịch biến.

b)

Hàm số y = tanx nghịch biến.

c)

Hàm số y = sinx đồng biến.

d)

Hàm số y = cosx nghịch biến.

32.

Chu kì tuần hoàn của hàm số y = 3sin2x là:

a)

T=2πT=2\pi

b)

T=2πT=-2\pi

c)

T=kπT=k\pi

d)

T=πT=\pi

33.

 Tìm tập xác định của hàm số sau : y =  2sinx \sqrt{2-\sin x\ }  

a)

D = R \  {π2 +kπ , k ϵ Z}\left\{\frac{-\pi}{2}\ +k\pi\ ,\ k\ \epsilon\ Z\right\}  

b)

D = R

c)

D = R \  {π2 +k2π, k ϵ Z}\left\{\frac{\pi}{2}\ +k2\pi,\ k\ \epsilon\ Z\right\}  

d)

D = R \  {π2 +k2π, k ϵ Z}\left\{\frac{-\pi}{2}\ +k2\pi,\ k\ \epsilon\ Z\right\}  

34.

cosx = -1 khi nào?

a)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi

b)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi

c)

x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi

d)

x=k2πx=k2\pi

35.

Xét hàm số  y=sinxy=\sin x  trên đoạn  [π;0]\left[-\pi;0\right] . Khẳng định nào sau đây  là đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  (π;π2)\left(-\pi;-\frac{\pi}{2}\right)  và  (π2;0)\left(-\frac{\pi}{2};0\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng  \left(-\pi;-\frac{\pi}{2}\right) ; nghịch biến trên khoảng  \left(-\frac{\pi}{2};0\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \left(-\pi;-\frac{\pi}{2}\right) ; đồng biến trên khoảng  \left(-\frac{\pi}{2};0\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   \left(-\pi;-\frac{\pi}{2}\right)  và  \left(-\frac{\pi}{2};0\right)  

36.

Cho hàm số  y=cot3xy=\cot3x . Khẳng định nào đúng ?

a)

Chu kì tuần hoàn của hàm số là π\pi  

b)

Hàm số là hàm chẵn

c)

Hàm số không có tính chẵn lẻ

d)

Hàm số có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

y=sin(x)y=\sin\left(x\right)

b)

y=cos(x)y=\cos\left(x\right)

c)

y=tan(x)y=\tan\left(x\right)

d)

y=cot(x)y=\cot\left(x\right)