wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10C1B02 - Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều (LT)

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động tại một thời điểm nào đó?

a)

Vận tốc tức thời

b)

Gia tốc

c)

Quãng đường đi được

d)

Thời gian

2.

Đại lượng nào đặc trưng cho tốc độ biến đổi của vận tốc theo thời gian?

a)

Gia tốc

b)

Vận tốc tức thời

c)

Quãng đường đi được

d)

Thời gian

3.

Công thức tính độ lớn gia tốc tức thời là?

a)

a=ΔvΔt=vv0tt0a=\frac{\Delta v}{\Delta t}=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=ΔvΔt=v+v0t+t0a=\frac{\Delta v}{\Delta t}=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=ΔvΔt=v0vt0ta=\frac{\Delta v}{\Delta t}=\frac{v_0-v}{t_0-t}

d)

a=ΔvΔt=v0+vt0+ta=\frac{\Delta v}{\Delta t}=\frac{v_0+v}{t_0+t}

4.

Đâu là những mô tả đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Quĩ đạo là đường thẳng

b)

Vận tốc không đổi

c)

Vận tốc tăng dần hoặc giảm dần theo thời gian

d)

Vận tốc tăng dần đều hoặc giảm dần đều theo thời gian

5.

Đâu là những mô tả đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Quĩ đạo là đường thẳng

b)

Gia tốc biến đổi đều

c)

Gia tốc không đổi

d)

Vận tốc tăng dần đều hoặc giảm dần đều theo thời gian

6.

Đâu là những mô tả đúng về chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Quĩ đạo là đường thẳng

b)

Có 02 loại là CĐ thẳng NDĐ và CĐ thẳng CDĐ

c)

Gia tốc không đổi

d)

Vận tốc tăng dần đều hoặc giảm dần đều theo thời gian

7.

Đâu là mô tả đúng khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều (CĐTNDĐ)?

a)

Là chuyển động có độ lớn của vận tốc tăng đều theo thời gian

b)

Là chuyển động có độ lớn của vận tốc giảm đều theo thời gian

c)

a\overrightarrow{a} cùng chiều với v\overrightarrow{v} (a.vo>0)\left(a.v_o>0\right)

d)

\overrightarrow{a} ngược chiều với \overrightarrow{v} (a.vo<0)\left(a.v_o<0\right)

8.

Đâu là mô tả đúng khi nói về chuyển động thẳng chậm dần đều (CĐTCDĐ)?

a)

Là chuyển động có độ lớn của vận tốc tăng đều theo thời gian

b)

Là chuyển động có độ lớn của vận tốc giảm đều theo thời gian

c)

a\overrightarrow{a} cùng chiều với v\overrightarrow{v} (a.vo>0)\left(a.v_o>0\right)

d)

\overrightarrow{a} ngược chiều với \overrightarrow{v} (a.vo<0)\left(a.v_o<0\right)

9.

Phương trình vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều là?

a)

v=vo+at\mathrm{v}=\mathrm{v}_o+\mathrm{at}

b)

v=voat\mathrm{v}=\mathrm{v}_o-\mathrm{at}

c)

v=ao+vt\mathrm{v}=\mathrm{a}_o+\mathrm{vt}

d)

v=aovt\mathrm{v}=\mathrm{a}_o-\mathrm{vt}

10.

Phương trình vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng biến đổi đều là?

a)

v=vo+at\mathrm{v}=\mathrm{v}_o+\mathrm{at}

b)

v=voat\mathrm{v}=\mathrm{v}_o-\mathrm{at}

c)

Là một hàm số bậc nhất của thời gian

d)

Là một hàm số bậc hai của thời gian

11.

Phương trình tính quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là?

a)

 S=vot+12at2S=v_ot+\frac{1}{2}at^2 

b)

 S=vot12at2S=v_ot-\frac{1}{2}at^2 

c)

 S=aot+12vt2S=a_ot+\frac{1}{2}vt^2 

d)

 S=aot12vt2S=a_ot-\frac{1}{2}vt^2 

12.

Phương trình tính quãng đường trong chuyển động thẳng biến đổi đều là?

a)

S=vot+12at2S=v_ot+\frac{1}{2}at^2

b)

S=vot12at2S=v_ot-\frac{1}{2}at^2

c)

Là một hàm số bậc nhất của thời gian

d)

Là một hàm số bậc hai của thời gian

13.

Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường trong chuyển động biến đổi đều là?

(công thức này còn có tên khác là công thức độc lập với thời gian)

a)

v2vo2=2asv^2-v_o^2=2as

b)

v2+vo2=2asv^2+v_o^2=2as

c)

vo2v2=2asv_o^2-v^2=2as

d)

vo2+v2=2asv_o^2+v^2=2as

14.

Quãng đường đi được trong giây thứ n là?

a)

s[n]=snsn1s_{\left[n\right]}=s_n-s_{n-1}

b)

s[n]=sn+1sn1s_{\left[n\right]}=s_{n+1}-s_{n-1}

c)

sns_n

d)

s[n]=sn+1sns_{\left[n\right]}=s_{n+1}-s_n

15.

Xét một chuyển động biến đổi đều trong một khoảng thời gian t (t>10)t\ (t>10) . Quãng đường đi được trong giây thứ 10 là?

a)

 s[10]=s10s9s_{\left[10\right]}=s_{10}-s_9  

b)

 s[10]=s11s9s_{\left[10\right]}=s_{11}-s_9  

c)

 s10s_{10}  

d)

 s[10]=s11s10s_{\left[10\right]}=s_{11}-s_{10}  

16.

Xét một chuyển động biến đổi đều trong một khoảng thời gian t (t>10)t\ (t>10) . Quãng đường đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 5 đến giây thứ 8 là?

a)

 s[Δt]=s8s5s_{\left[\Delta t\right]}=s_8-s_5  

b)

 s[Δt]=s3s_{\left[\Delta t\right]}=s_3  

c)

 s[Δt]=s8+s5s_{\left[\Delta t\right]}=s_8+s_5  

d)

 s[Δt]=s5s8s_{\left[\Delta t\right]}=s_5-s_8  

17.

Xét một chuyển động biến đổi đều trong một khoảng thời gian tt . Quãng đường đi được trong giây cuối cùng là?

a)

 s[gia^y cuo^ˊi]=stst1s_{\left[giây\ cuối\right]}=s_t-s_{t-1}  

b)

 s[gia^y cuo^ˊi]=sts_{\left[giây\ cuối\right]}=s_t  

c)

 s[gia^y cuo^ˊi]=s2s1s_{\left[giây\ cuối\right]}=s_2-s_1  

d)

 s[gia^y cuo^ˊi]=s1s_{\left[giây\ cuối\right]}=s_1  

18.

Xét một chuyển động biến đổi đều trong một khoảng thời gian tt . Quãng đường đi được trong 02 giây cuối cùng là?

a)

 s[02 gia^y cuo^ˊi]=stst1s_{\left[02\ giây\ cuối\right]}=s_t-s_{t-1}  

b)

 s[02 gia^y cuo^ˊi]=s2s1s_{\left[02\ giây\ cuối\right]}=s_2-s_1  

c)

 s[02 gia^y cuo^ˊi]=s2s_{\left[02\ giây\ cuối\right]}=s_2  

d)

 s[02 gia^y cuo^ˊi]=stst2s_{\left[02\ giây\ cuối\right]}=s_t-s_{t-2}  

19.

Xét một chuyển động biến đổi đều trong một khoảng thời gian tt . Quãng đường đi được trong 03 giây cuối cùng là?

a)

 s[03 gia^y cuo^ˊi]=s3s_{\left[03\ giây\ cuối\right]}=s_3  

b)

 s[03 gia^y cuo^ˊi]=s3s2s_{\left[03\ giây\ cuối\right]}=s_3-s_2  

c)

 s[03 gia^y cuo^ˊi]=stst3s_{\left[03\ giây\ cuối\right]}=s_t-s_{t-3}  

d)

 s[03 gia^y cuo^ˊi]=stst1s_{\left[03\ giây\ cuối\right]}=s_t-s_{t-1}  

20.

Xem hình và chọn phát biểu đúng?

từ 0 đến 1s ...

a)

CĐ nhanh dần đều

b)

CĐ chậm dần đều

c)

Đứng yên

d)

Chuyển động đều

21.

Xem hình và chọn phát biểu đúng?

từ 1 đến 4s ...

a)

CĐ nhanh dần đều

b)

CĐ chậm dần đều

c)

Đứng yên

d)

Chuyển động đều

22.

Xem hình và chọn phát biểu đúng?

Đồ thị trên là mô tả của ...

a)

CĐ nhanh dần đều

b)

CĐ chậm dần đều

c)

Đứng yên

d)

Chuyển động đều

23.

Đâu là đồ thị của chuyển động thẳng NDĐ?

a)
b)
c)
d)
24.

Đâu là đồ thị của chuyển động thẳng CDĐ?

a)
b)
c)
d)
25.

Đâu là đồ thị của chuyển động thẳng đều?

a)
b)
c)
d)
26.

Đâu là đồ thị của vật đang không chuyển động?

a)
b)
c)
d)
27.

Xem hình và chọn khẳng định đúng?

20s đầu tiên là ...

a)

CĐ nhanh dần đều

b)

CĐ chậm dần đều

c)

CĐ đều

d)

Đứng yên

28.

Xem hình và chọn khẳng định đúng?

10s cuối là ...

a)

CĐ nhanh dần đều

b)

CĐ chậm dần đều

c)

CĐ đều

d)

Đứng yên

29.

Xem hình và chọn khẳng định đúng?

từ giây thứ 20 đến giây thứ 60 là ...

a)

CĐ nhanh dần đều

b)

CĐ chậm dần đều

c)

CĐ đều

d)

Đứng yên