wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3. CON LẮC ĐƠN

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

2.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

3.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

4.

Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên

a)

3 lần.

b)

9 lần.

c)

27 lần.

d)

81 lần.

5.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1cosα0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

6.

Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

a)

2,5 s.

b)

3 s.

c)

3,5 s.

d)

4 s.

7.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

8.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

9.

Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

a)

2,7 m/s.

b)

27,1 cm/s.

c)

1,6 cm/s.

d)

15,7 cm/s.

10.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

11.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là gì?

a)

Con lắc đủ dài và không ma sát

b)

Khối lượng con lắc không quá lớn

c)

Góc lệch nhỏ và không ma sát

d)

Dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn

12.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

13.

Chọn công thức đúng khi tính tần số trong dao động của con lắc đơn?

a)

 f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}} 

b)

 f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}} 

c)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

 f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}} 

14.

Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì  TT và chiều dài ll trong dao động của con lắc đơn?


a)

 T1T2=l1l2\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_1}{l_2}  

b)

 T1T2=l2l1\frac{T_1}{T_2}=\frac{l_2}{l_1}  

c)

 (T1T2)2=l1l2\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_1}{l_2}  

d)

 (T1T2)2=l2l1\left(\frac{T_1}{T_2}\right)^2=\frac{l_2}{l_1}  

15.

Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài  l1l_1   dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài  l2l_2  dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài  l=l1+l2l=l_1+l_2  dao động điều hòa với chu kì là?

a)

 T=T12T22T=\sqrt{T_1^2-T_2^2} 

b)

 T=T12+T22T=\sqrt{T_1^2+T_2^2} 

c)

 T=T1+T2T=T_1^{ }+T_2^{ } 

d)

 T=T1T2T=T_1^{ }-T_2^{ } 

16.

Động năng của con lắc đơn ngoài công thức:  Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2  còn có thể tính bằng công thức là?

a)

 Wđ =mgl(1cosα)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha\right) 

b)

 Wđ =mgl(1cosαo)W_đ\ =mgl\left(1-\cos\alpha_o\right) 

c)

 Wđ =mgl(cosαocosα)W_đ\ =mgl\left(\cos\alpha_o-\cos\alpha_{ }\right) 

d)

 Wđ = mgl(cosαcosαo)W_đ\ =\ mgl\left(\cos\alpha-\cos\alpha_o\right) 

17.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

18.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí li độ góc  α\alpha  bất kì là?

a)

v =2gl(cosα cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)}

b)

 v = 2gl(cosα cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ -\cos\alpha_o\right)} 

c)

v =2gl(cosα+cosαo)v\ =\sqrt{2gl\left(\cos\alpha+\cos\alpha_o\right)}

d)

 v = 2gl(cosα +cosαo)v\ =\ 2\sqrt{gl\left(\cos\alpha\ +\cos\alpha_o\right)} 

19.

Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí cân bằng là?

a)

 vmax =2gl(1 cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1\ -\cos\alpha_o\right)} 

b)

 vmax = 2gl(1cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1-\cos\alpha_o\right)} 

c)

 vmax =2gl(1+cosαo)v_{\max}\ =\sqrt{2gl\left(1+\cos\alpha_o\right)} 

d)

 vmax = 2gl(1 +cosαo)v_{\max}\ =\ 2\sqrt{gl\left(1\ +\cos\alpha_o\right)} 

20.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

T = gl(3cosα 2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right)

b)

T = mg(3cosα2cosαo)T\ =\ mg\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right)

c)

 T = mg(2cosα3cosαo)T\ =\ mg\left(2\cos\alpha-3\cos\alpha_o\right) 

d)

 T = gl(3cosα2cosαo)T\ =\ gl\left(3\cos\alpha-2\cos\alpha_o\right) 

21.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tại VTCB tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

 Tmax=gl(3cosα 2cosαo)T_{\max}=gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right) 

b)

 Tmax =mg(32cosαo)T_{\max}\ =mg\left(3-2\cos\alpha_o\right) 

c)

 Tmin =mgcosαoT_{\min}\ =mg\cos\alpha_o 

d)

 Tmin=glcosαoT_{\min}=gl\cos\alpha_o 

22.

Một con lắc đơn dao động điều hòa thì lực căng T tại VTB tác dụng vào vật treo tính theo công thức?

a)

 Tmax=gl(3cosα 2cosαo)T_{\max}=gl\left(3\cos\alpha\ -2\cos\alpha_o\right) 

b)

 Tmax =mg(32cosαo)T_{\max}\ =mg\left(3-2\cos\alpha_o\right) 

c)

 Tmin =mgcosαoT_{\min}\ =mg\cos\alpha_o 

d)

 Tmin=glcosαoT_{\min}=gl\cos\alpha_o 

23.

Người ta dùng con lắc đơn vào việc đo gia tốc trọng trường  tại một địa điểm bất kì nào đó. Đâu là công thức đúng?

a)

g=4πlT2g=\frac{4\pi l}{T^2}

b)

g =2π2lT2g\ =\frac{2\pi^2l}{T^2}

c)

g =4π2lT2g\ =\frac{4\pi^2l}{T^2}

d)

g=4π2lTg=\frac{4\pi^2l}{T}

24.

Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc đơn dài l1 thực hiện được 5 dao động bé, con lắc đơn dài l2 thực hiện được 9 dao động bé. Hiệu chiều dài dây treo của hai con lắc là 112 cm. Tính độ dài l1 và l2 của hai con lắc.

a)

l1 = 162 cm và l2 = 50 cm

b)

l2 = 162 cm và l1 = 50 cm

c)

l1 = 140 cm và l2 = 252 cm

d)

l2 = 140 cm và l1 = 252 cm

25.

Con lắc đơn có chiều dài không đổi, dao động điều hòa với chu kì T. Khi đưa con lắc lên cao (giả sử nhiệt độ không đổi) thì chu kì dao động của nó

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

không thay đổi

d)

không xác định được

26.

Một con lắc đơn dao động nhỏ thực hiện 12 dao động toàn phần trong thời gian t. Nếu giảm bớt chiều dài của con lắc đi 16 cm, thì khi cho nó dao động nhỏ cùng thời gian t trên, nó thực hiện được 20 dao động toàn phần. Tính chiều dài ban đầu của con lắc là

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

27.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc là 600 ở nơi có gia tốc trọng lực bằng 9,8 m/s2. Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là 2,8 m/s. Tính độ dài dây treo con lắc.

a)

0,8 m

b)

1 m

c)

1,6 m

d)

3,2 m

28.

Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a thì tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

agl.a\sqrt{gl}.

b)

agl.\sqrt{agl}.

c)

gal.g\sqrt{al}.

d)

alg.a\sqrt{\frac{l}{g}.}

29.

TH) Một con lắc đơn dây treo dài 81 cm treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là

a)

1,8 s.

b)

21,68 s.

c)

2,2 s.

d)

2,8 s.

30.

Khi nhiệt độ tăng thì chu kì của con lắc đơn

a)

chắc chắn tăng.

b)

chắc chắn giảm.

c)

có thể tăng hoặc giảm tùy chiều dài ban đầu của con lắc.

d)

có thể tăng hoặc giảm tùy khối lượng của quả nặng.