WorksheetsBài 9
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Chọn 1 câu đúng:
a)
请问,您要哪本词典?
b)
请问,您要本哪词典?
c)
问请,您要哪本词典?
d)
问请,您要本词典哪?
2.
Em nói gì khi: Muốn hỏi giá tiền của 1 chai rượu?
a)
多少钱一瓶啤酒?
b)
多少钱一瓶酒?
c)
多少钱一本酒?
d)
多少钱一本啤酒?
3.
Chọn từ có nghĩa là: Người bán hàng
a)
给你钱
b)
有零钱
c)
售货员
d)
没关系
4.
Chọn 1 câu đúng:
a)
我有一本词典英汉。
b)
我有一瓶英汉词典。
c)
我有一本英汉词典。
d)
我有一瓶词典英汉。
5.
Chọn từ điền vào chỗ trống:
那.......老师很好。
a)
辆
b)
把
c)
块
d)
位
6.
Chọn từ phù hợp với bức tranh
a)
我
b)
买
c)
钱
d)
小
7.
Chọn số tiền tương ứng với cách đọc sau:
十八块五毛九分
a)
18.65元
b)
80.65元
c)
18.56元
d)
80.56元
8.
Chọn cụm từ phù hợp bức tranh
a)
看书
b)
买书
c)
卖书
d)
要书
9.
Chọn từ điền vào chỗ trống:
五一.....路公共汽车到河内师范大学。
a)
两
b)
辆
c)
二
d)
几
10.
Viết số tiền đúng vào ô đáp án
一本课本十块钱,一本杂志五块。我要两本课本,一本杂志。我要给售货员多少钱?
(a)
100 %
