Font size
WorksheetsÔn tập các số có 6 chữ số
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Số bé nhất có một chữ số là:
0
1
2
Số lớn nhất có một chữ số là:
7
8
9
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 6
0; 3; 7
6; 0
Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:
4; 3
5; 7
5; 7; 2
4; 3; 9
Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:
70 000
7 000
700 000
7900
Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:
30 00
30 000
3 000
300 000
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"
được viết là:
652 018
605 2718
652 718
600718
43 256 … 432 510
>
<
=
845 713 … 854 713
>
<
=
