wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 11 - Ôn tập đầu năm 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử của chất trong ảnh là

a)

CuS

b)

CuO

c)

Cu2S

d)

CuSO4

2.

Tên gọi của axit như hình bên là

a)

Axit clohidric

b)

Axit sunfuric

c)

Axit sunfuro

d)

Axit sunfu hidric

3.

Trong ảnh là một đơn chất được học trong chương trình hóa 10. Công thức của đơn chất là

a)

O2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

S

4.

Trong bình cầu có chứa khí X như hình bên. Khí X là

a)

Flo (F2)

b)

Clo (Cl2)

c)

Oxi (O2)

d)

sunfurơ (SO2)

5.

Cho dung dịch X vào dung dịch Y thấy có kết tủa trắng Z. Z là

a)

CuSO4

b)

BaSO4

c)

AgI

d)

AgBr

6.

Hệ số cân bằng của PTHH hóa học sau
NaOH + H2SO4  \rightarrow  Na2SO4 + H2O

a)

1:1:1:1

b)

2:1:1:1

c)

2:1:1:2

d)

2:2:1:2

7.

Fe + HCl  \rightarrow  ? + ?

a)

 FeCl2 + H2OFeCl_2\ +\ H_2O  

b)

 FeCl2 + H2FeCl_2\ +\ H_2  

c)

 FeCl3 + H2FeCl_3\ +\ H_2  

d)

 FeCl3 + H2OFeCl_3\ +\ H_2O  

8.

 CaCO3 + HCl  ? CaCO_3\ +\ HCl\ \rightarrow\ ?\   

a)

 CaCl2 + H2CO3CaCl_2\ +\ H_2CO_3  

b)

 CaCl2 +H2O + CO3CaCl_2\ +H_2O\ +\ CO_3  

c)

 CaCl + H2O + CO2CaCl\ +\ H_2O\ +\ CO_2  

d)

 CaCl2 + CO2 + H2OCaCl_2\ +\ CO_2\ +\ H_2O  

9.

 Fe3O4 + HCl  ?Fe_3O_4\ +\ HCl\ \rightarrow\ ?  

a)

 FeCl2 + H2OFeCl_2\ +\ H_2O  

b)

 FeCl3 + H2OFeCl_3\ +\ H_2O  

c)

 Fe2Cl3 +H2OFe_2Cl_3\ +H_2O  

d)

 FeCl2 +FeCl3 +H2OFeCl_2\ +FeCl_3\ +H_2O  

10.

Đây là hình ảnh dùng để điều chế và thu khí nào trong phòng thí nghiệm?

a)

Khí oxi.

b)

Khí clo.

c)

Khí hidroclorua.

d)

Khí hidro.