Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[TOÁN 9] LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 16.25.9=?\sqrt{16.25.9}=?  

a)

60

b)

120

c)

180

d)

360

2.

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 14,4 . 90=?\sqrt{14,4\ .\ 90}=? 

a)

3,6

b)

36

c)

0,36

d)

360

3.

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 810 . 40=?\sqrt{810\ .\ 40}=?  

a)

18

b)

1800

c)

360

d)

180

4.

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: 5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

 100100  

b)

 1010  

c)

 454\sqrt{5}  

d)

 2525  

5.

Với  a≥0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

 9a29a^2  

b)

 81a81a  

c)

 9a9a  

d)

 −18a-18a  

6.

Với a≥0, b≥0a\ge0,\ b\ge0  thì  2a.32ab2= ?\sqrt{2a.32ab^2}=\ ?  


a)

 −8ab-8ab  

b)

 8∣a∣.∣b∣8\left|a\right|.\left|b\right|  

c)

 8ab8ab  

d)

 8a2b28a^2b^2  

7.

 3−2x\sqrt{3-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>32x>\frac{3}{2}  

b)

 x<32x<\frac{3}{2}  

c)

 x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

 x≤32x\le\frac{3}{2}  

8.

Kết quả phép tính  9−45\sqrt{9-4\sqrt{5}}  là

a)

 3−253-2\sqrt{5}  

b)

 2−52-\sqrt{5}  

c)

 5−2\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

9.

Với  a\le0  thì  9a2=?\sqrt{9a^2}=?  

a)

 −3a-3a  

b)

 3a3a  

c)

 −3a2-3a^2  

d)

 3a23a^2  

10.

Tìm  x,x,  biết  3(x−1)=15\sqrt{3\left(x-1\right)}=15  

a)

 x=6x=6  

b)

 x=75x=75  

c)

 x=76x=76  

d)

 x=225x=225  

11.

Tìm  x,x,  biết  16(1−x)2−4=0\sqrt{16\left(1-x\right)^2}-4=0  

a)

 x=0x=0  

b)

 x=2x=2  hoặc  x=−2x=-2  

c)

 x=0x=0  hoặc  x=2x=2  

d)

 x=0x=0  hoặc  x=−2x=-2  

12.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.

13.

Phương trình  x\sqrt{x}  = a vô nghiệm với :

a)

 a<0a<0  

b)

 a>0a>0  

c)

a=0

d)

Mọi a

14.

Cho biểu thức M =  8−4x\sqrt{8-4x} . Tìm x để M có nghĩa:

a)

 x ≥ 2x\ ≥\ 2  

b)

 x > 2x\ >\ 2 

c)

 x < 2x\ <\ 2  

d)

 x ≤2x\ \le2 

15.

Kết quả của phép tính (−5)2.72\sqrt{\left(-5\right)^2.7^2}  =?

a)

35

b)

-35

c)

 35235^2  

d)

 −352-35^2  

16.

Kết quả cẩu phép tính  132−122=\sqrt{13^2-12^2}=  

a)

5

b)

-25

c)

125

d)

25

17.

Kết quả của phép tính A2=?\sqrt{A^2}=?  

a)

|A|

b)

A

c)

-A

d)

 A2A^2  

18.

Kết quả của phép tính 7.63=?\sqrt{7}.\sqrt{63}=?  

a)

21

b)

27

c)

28

d)

24

19.

Tìm  x,x,  biết  16(1−x)2−4=0\sqrt{16\left(1-x\right)^2}-4=0  

a)

 x=0x=0  

b)

 x=2x=2  hoặc  x=−2x=-2  

c)

 x=0x=0  hoặc  x=2x=2  

d)

 x=0x=0  hoặc  x=−2x=-2  

20.

Rút gọn  B=27−212−75B=\sqrt{27}-2\sqrt{12}-\sqrt{75}  

a)

 −63-6\sqrt{3}  

b)

 −103-10\sqrt{3}  

c)

 −93-9\sqrt{3}  

d)

 −83-8\sqrt{3}  

21.

Rút gọn A=58+50−218A=5\sqrt{8}+\sqrt{50}-2\sqrt{18} 

a)

 727\sqrt{2} 

b)

 828\sqrt{2}  

c)

 929\sqrt{2}  

d)

 10210\sqrt{2}  

22.

Rút gọn C=7−210+20+128C=\sqrt{7-2\sqrt{10}}+\sqrt{20}+\frac{1}{2}\sqrt{8} 

a)

 353\sqrt{5}  

b)

 454\sqrt{5}  

c)

 555\sqrt{5}  

d)

 525\sqrt{2}  

23.

Giá trị của M=9−214+9+214M=\sqrt{9-2\sqrt{14}}+\sqrt{9+2\sqrt{14}} là:

a)

 222\sqrt{2} 

b)

 272\sqrt{7}  

c)

 14\sqrt{14} 

d)

 2\sqrt{2}  

24.

Đâu là công thức của quy tắc khai phương một tích?

a)

 A.B=A.B\sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}  

b)

 A.B=A.B(khi A,B≥0)\sqrt{A.B}=\sqrt{A}.\sqrt{B}\left(khi\ A,B\ge0\right)  

c)

 A2−B2=(A+B)(A−B)A^2-B^2=\left(A+B\right)\left(A-B\right)  

25.

Đâu là công thức của quy tắc nhân các căn bậc hai?

a)

 (A)2=A(khi A≥0)\left(\sqrt{A}\right)^2=A\left(khi\ A\ge0\right)  

b)

 A.B=A.B\sqrt{A.B}=\sqrt{A}.\sqrt{B}  

c)

 A.B=A.B(khi A,B≥0)\sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}\left(khi\ A,B\ge0\right)