wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ VÀ CHỮ SỐ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có tất cả bao nhiêu chữ số để viết nên các số tự nhiên?

a)

5

b)

0

c)

9

d)

10

2.

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

10

3.

Số chẵn là số có chữ số tận cùng là:

a)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

b)

0,2,4,6,8

c)

1,3,5,7,9

d)

5,0

4.

Số lẻ là số có chữ số tận cùng là?

a)

0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

b)

0,2,4,6,8

c)

1,3,5,7,9

d)

5,0

5.

Hai số chẵn ( hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Có tất cả bao nhiêu chữ số dùng để viết số?

a)

9 chữ số

b)

10 chữ số

c)

5 chữ số

d)

1 chữ số

7.

Các chữ số dùng để viết số là:

a)

0; 1; 2; 3; 4

b)

5; 6; 7; 8; 9

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

d)

10; 11; 12

8.

Có bao nhiêu số có hai chữ số giống nhau? Đó là các số nào?

a)

Có 10 số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

b)

Có 10 số là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99; 111

c)

Có 9 số là: 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

d)

Có 9 số là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90

9.

Số bé nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 2 là ..........

a)

20

b)

11

c)

10

d)

22

10.

Số lớn nhất có tổng hai chữ số bằng 10 là ..........

a)

55

b)

98

c)

19

d)

91

11.

Chọn các đáp án đúng:

Số tự nhiên nhỏ nhất là số 0.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất.

d)

0 nhỏ hơn bất kỳ số tự nhiên nào.

12.

Chọn các đáp án đúng:

Tổng của các số chẵn là một số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tổng 0+2+4+6+8 là một số lẻ

d)

Tổng của các số chẵn là một số chẵn.

13.

Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp là một số ...

(a)  

14.

Tổng của một số lẻ và một số ... là một số lẻ.

(a)  

15.

Chọn các đáp án đúng:

Trong một tích, nếu có ít nhất một thừa số chẵn thì tích đó chẵn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tích 1x2x3x4x51x2x3x4x5 là số chẵn vì có một thừa số là số chẵn.

d)

Tích 1x2x3x4x5 là số lẻ vì có một thừa số là số lẻ.

16.

Biểu thức không có dấu ngoặc đơn chỉ có phép cộng và phép trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự

a)

từ trái sang phải.

b)

từ phải sang trái.

17.

Chọn đáp án đúng:

Biểu thức không có dấu ngoặc đơn, có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự

a)

cộng, trừ trước rồi thực hiện các phép tính nhân, chia sau.

b)

nhân, chia trước rồi thực hiện các phép tính cộng trừ sau.

c)

thực hiện phép tính nào trước cũng được.

18.

Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?

a)

300

b)

3000

c)

30

19.

"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?

a)

313 214

b)

303 204

c)

313 204

20.

Chữ số 6 trong số 634 234 đứng ở hàng ?

a)

chục nghìn

b)

nghìn

c)

trăm nghìn

21.

Số 796 315 được đọc là:

bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười.

Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

22.

Số ba trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm linh ba được viết là ?

a)

327904

b)

327 903

c)

307 903

23.

Số 300 020 gồm:

a)

3 trăm nghìn, 2 chục

b)

3 trăm nghìn, 2 đơn vị

c)

3 trăm nghìn, 2 trăm

24.

Đọc số sau: 541 202

a)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm linh hai

b)

năm trăm linh tư nghìn hai trăm hai

c)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm linh hai

d)

năm trăm bốn mươi mốt nghìn hai trăm hai

25.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750