wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi môn Toán 4

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

A. 45307

b)

B. 45308

c)

C. 45380

d)

D. 45038

2.

Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

a)

A. 18 cm

b)

B. 81 cm

c)

C. 36 cm

d)

D. 63 cm

3.

Số 870549 đọc là:

a)

A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

4.

Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:

a)

A. 785432

b)

B. 784532

c)

C. 785342

d)

D. 785234

5.

So sánh: 657890 > 658999 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

A. Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

B. Hàng trăm, lớp nghìn.

c)

C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

D. Hàng trăm, lớp đơn vị.

7.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0?

a)

A. 7

b)

B. 10

c)

C. 9

d)

D. 8

8.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 60

d)

D. 69

9.

Điền vào chỗ chấm: 6 tạ 50 kg = ............ kg

a)

A. 650 kg

b)

B. 6500 kg

c)

C. 6050 kg

d)

D. 5060 kg

10.

Điền vào chỗ chấm: 3kg 7g =.............. g

a)

A. 37 g

b)

B. 307 g

c)

C. 370 g

d)

D. 3007 g

11.

Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

A. 7 đoạn thẳng

b)

B. 6 đoạn thẳng

c)

C. 10 đoạn thẳng

d)

D. 9 đoạn thẳng

12.

Sô chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

a)

A. 999

b)

B. 989

c)

C. 998

d)

D. 898

13.

Tính giá trị của x biết: x+216=570

a)

A. x = 352

b)

B. x = 354

c)

C. x = 356

d)

D. x = 358

14.

Chiều dài của cạnh EC =......; AG = .........

a)

A. 5cm; 9cm

b)

B. 5cm; 8cm

c)

C. 4cm; 9cm

d)

D. 5cm; 10cm

15.

Thực hiện phép tính sau: 47836 + 5409 =.........

a)

A. 53345

b)

B. 53245

c)

C. 53211

d)

D. 53722

16.

Một hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

a)

A. 20cm

b)

B. 18cm

c)

C. 22cm

d)

D. 16cm

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm của 8 phút 30 giây = .... giây?

a)

A. 240

b)

B. 830

c)

C. 510

d)

D. 110

18.

Kết quả của phép tính: 78 × 100 : 10 = ?

a)

A. 78

b)

B. 708

c)

C. 7800

d)

D. 780

19.

Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây như thế thì 10 em mua hết bao nhiêu tiền?

a)

A. 70000 đồng

b)

B. 35000 đồng

c)

C. 7000 đồng

d)

D. 3500 đồng

20.

Số thích hợp điền vào chỗ trống:

9 × 6 + 9 × 5 = (6 + 5) × ………?

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 9

d)

D. 99