wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tuần 2 Lớp 2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính: 23 + 14 = 37


Số 14 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

2.

Trong phép tính: 23 + 14 = 37


Số 37 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

3.

Trong phép tính: 23 + 14 = 37


Số 23 + 14 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

4.

Trong phép tính: 23 + 14 = 37


Số 23 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

5.

Trong phép tính: 35 - 21 = 14


Số 35 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

6.

Trong phép tính: 35 - 21 = 14


Số 35 - 21 được gọi là gì?

a)

Số trừ

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

e)

Tổng

7.

Trong phép tính: 19 - 6 = 13


Số 6 được gọi là gì?

a)

Số trừ

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

8.

Trong phép tính: 19 - 6 = 13


Số 13 được gọi là gì?

a)

Số trừ

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số bị trừ

9.

Tổng của 15 và 4 là (a)  

10.

Hiệu của 26 và 3 là (a)  

11.

số 65 dưới dạng tổng của các chục và đơn vị là....

a)

65 = 60 + 5

b)

65 = 50 + 15

c)

65 = 62 + 3

d)

65 = 40 + 25

12.

Số bị trừ là 26, số trừ là 12

Hiệu là (a)  

13.

Bài toán có lời văn gồm những bước nào?

a)

1 bước: phép tính

b)

2 bước: lời giải, phép tính

c)

3 bước: lời giải, phép tính, đáp số

14.

Mai 8 tuổi, mẹ 28 tuổi.

Hỏi Mai kém mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

10

c)

11 tuổi

15.

Nam 6 tuổi, mẹ 29 tuổi.

Hỏi mẹ hơn Nam bao nhiêu tuổi?

a)

23 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16

d)

22

16.

Hùng có 18 viên bi xanh và 11 viên bi đỏ.

Hỏi số bi xanh nhiều hơn số bi đỏ bao nhiêu viên?

a)

7 viên

b)

7

c)

29 viên

17.

Bút chì dài 15 cm. Bút màu dài 10 cm.

Hỏi bút chì dài hơn bút màu bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

25

b)

25 cm

c)

5

d)

5 cm

18.

Bút chì dài 19 cm. Bút màu dài 10 cm.

Hỏi bút màu ngắn hơn bút chì bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

29

b)

29 cm

c)

9

d)

9 cm

19.

Nga có 25 quả táo và 23 quả cam.

Hỏi số quả cam ít hơn số quả táo bao nhiêu quả?

a)

2 quả

b)

2

c)

48 quả

d)

4 quả

20.

Từ nào dưới đây là từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

Đi

b)

Ăn

c)

Viết

d)

Bánh

e)

Bút

21.

Từ nào dưới đây là từ ngữ chỉ vật?

a)

Đi

b)

Ăn

c)

Bàn học

d)

Bánh

e)

Bút

22.

Chữ cái nào có tên chữ là "hát"?

(a)  

23.

Chữ cái nào có tên chữ là "en-nờ"?

(a)  

24.

Chữ cái nào có tên chữ là "e-lờ"?

(a)  

25.

Chữ cái nào có tên chữ là "em-mờ"?

(a)