wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập các số có sáu chữ số

Total questions: 7

Worksheet time: 70secs

Name
Class
Date
1.

Số 506 780 đọc là

a)

Năm trăm sáu mươi bảy nghìn tám trăm

b)

Năm trăm linh sáu bảy trăm tám mươi

c)

Năm trăm linh sáu nghìn bảy trăm tám mươi

d)

Năm trăm không sáu nghìn bảy trăm tám mươi

2.

Đọc số 156 517

a)

Một trăm năm mươi sáu năm trăm mười bảy

b)

Một trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm mười bảy

c)

Mười lăm nghìn sáu trăm năm mươi bảy

d)

Một trăm năm mươi sáu nghìn năm trăm một bảy

3.

Giá trị của chữ số 8 trong số 108 762 thuộc hàng

a)

trăm nghìn

b)

chục nghìn

c)

nghìn

d)

trăm

4.

Chín trăm bảy mươi hai nghìn một trăm linh sáu viết là

a)

972 016

b)

972 160

c)

972 106

d)

97 216

5.

Giá trị của chữ số 2 ở số 234 984 là

a)

2 đơn vị

b)

2 trăm

c)

2 chục nghìn

d)

2 trăm nghìn

6.

Chín trăm linh bảy nghìn ba trăm sáu mươi mốt viết là

a)

97 361

b)

907 361

c)

970 361

d)

907 316

7.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

270 000, 280 000, 290 000 , ........, ........

a)

290 001, 290 002

b)

291 000, 292 000

c)

300 000, 300 001

d)

300 000, 310 000