wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NT TEST 04

Total questions: 11

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Công ty AE chỉ sản xuất một loại sản phẩm. Ở mức sản lượng 20.000, EBIT của công ty là 4.000 triệu đồng; Ở mức sản lượng: 22.000, EBIT là 6.000 triệu đồng. DOL tại mức sản lượng 20.000 sp là:
a)
1.25
b)
2.5
c)
3
d)
5
2.

Công ty AE dự kiến năm 2020 có tài liệu sau:

- Số vòng quay hàng tồn kho là 10 vòng. Vòng quay nợ phải thu là 5 vòng. Kỳ trả tiền trung bình là 60 ngày.

- Trong năm, dự kiến sản xuất là 100.000 sản phẩm, định mức tiêu hao về nguyên vật liệu là 100.000 đồng/sản phẩm, chi phí tiền lương là 50.000 đồng/sản phẩm.

Bằng phương pháp dựa vào chu kỳ vận động của vốn thì nhu cầu vốn lưu động của công ty trong năm 2020 là bao nhiêu (trđ)?

a)

2.000

b)

2.750

c)

3.000

d)

3.750

3.
Giả định lãi suất phi rủi ro là 5% và danh mục thị trường có tỷ suất sinh lợi kỳ vọng là 10%. Danh mục thị trường có phương sai là 0,058. Chứng khoán AE có phương sai là 0,35 và tương quan với danh mục thị trường là 0,6 Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của chứng khoán AE là (%)?
a)
11.45
b)
12.36
c)
12.96
d)
13.45
4.
Công ty AE đang kinh doanh bằng nguồn vốn 30 tỷ đồng từ cổ phần thường, mệnh giá 10.000đ/CP. Dự kiến huy động thêm 10 tỷ đồng theo 1 trong 2 phương án sau: a) Phát hành cổ phiếu ưu đãi, cổ tức hàng năm 12%/năm. b) Phát hành cổ phiếu thường, giá phát hành bằng mệnh giá. Tìm EBIT bàng quan của 2 phương án này. Biết thuế suất thuế TNDN 20%
a)
3 tỷ đồng
b)
4 tỷ đồng
c)
4,5 tỷ đồng
d)
6 tỷ đồng
5.
Công ty bạn xây văn phòng cho thuê. Thu nhập cho thuê năm đầu tiên đạt 100 triệu đồng và dự kiến sau đó tăng 10% mỗi năm. Theo khảo sát, sau 3 năm, công ty có thể bán lại tòa nhà với giá 1 tỷ đồng. Nếu tỷ lệ sinh lời yêu cầu là 12%/năm thì bạn có thể đầu tư tối đa bao nhiêu vốn cho dự án này?
a)
975 triệu đồng
b)
895 triệu đồng
c)
1.024 triệu đồng
d)
944 triệu đồng
6.
Loại rủi ro nào có thể triệt tiêu được bằng giải pháp đa dạng hóa danh mục đầu tư?
a)
Rủi ro phi hệ thống (unsystematic risk)
b)
Rủi ro hệ thống (systematic risk)
c)
Cả rủi ro hệ thống và phi hệ hống
d)
Không có loại nào
7.
Nhà đầu tư mua 1.000 cổ phiếu với giá 33.920.000 đồng. Cuối năm vừa qua, cổ phiếu này được chia cổ tức 4.000 đồng/CP. Tốc độ tăng trưởng cổ tức dự kiến 6%/năm. Tỷ suất sinh lời của nhà đầu tư là bao nhiêu?
a)
17,8
b)
18,5
c)
12,5
d)
20,5
8.
Năm 2022, công ty AE có lợi nhuận trước thuế (EBT) 2 tỷ đồng. EPS = 10.000 đồng/CP. DPS = 3.000 đồng/CP. Giả sử không có cổ tức ưu đãi. Lợi nhuận giữ lại năm 2022 là bao nhiêu? Biết thuế suất thuế TNDN 20%.
a)
600
b)
1.400
c)
1.120
d)
720
9.
Công ty AE có ROE là 16%, tỷ lệ chia cổ tức là 35%. Tốc độ tăng trưởng cổ tức (g) có kết quả là:
a)
5,6%
b)
8,3%
c)
10,4%
d)
12%
10.
Tài sản A và B có tỷ suất sinh lời kỳ vọng lần lượt là 30% và 15%. Độ lệch chuẩn tỷ suất sinh lời của A và B lần lượt là 12% và 9%. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A rủi ro hơn B
b)
B rủi ro hơn A
c)
Rủi ro của A và B là như nhau
d)
Không đủ cơ sở đưa ra nhận định
11.
Công thức định giá doanh nghiệp dựa vào dòng tiền của chủ sở hữu (FCFE) là
a)

FCFE = [ LNST + Lãi vay + Khấu hao TSCĐ] – [Chi đầu tư mới vào TSCĐ + Thay đổi vốn lưu động]

b)

FCFE = [ EBIT (1-t) + Khấu hao TSCĐ] – [Chi đầu tư mới vào TSCĐ + Thay đổi vốn lưu động]

c)

FCFE = [LNST+ Khấu hao TSCĐ] – [Chi đầu tư mới vào TSCĐ + Thay đổi VLĐ] + [Vay nợ mới - Trả nợ gốc cũ]

d)

FCFE = [LNST+ Lãi vay + Khấu hao TSCĐ] – [Chi đầu tư mới vào TSCĐ + Thay đổi VLĐ] + [Vay nợ mới - Trả nợ gốc cũ]