NEW
Font size
WorksheetsFun Fun Korean 3 - Bài 9
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
취향의 비슷하다 nghĩa là gì?
Sở thích tương đồng
Ấn tượng tốt
Hẹn hò
Kết bạn
믿음직하다 nghĩa là gì?
Đáng tin cậy
Thành thật
Đặt niềm tin vào
Tin tưởng
눈에 콩깍지가 쓰이다 nghĩa là gì?
Bụi bay vào mắt
Yêu mù quáng
Nhìn thấy vỏ đậu
Đau mắt
Từ nào có nghĩa là "Yêu từ cái nhìn đầu tiên"?
사랑이 식다
짝사랑하다
첫눈에 반하다
사랑을 고백하다
Từ nào có nghĩa là "cầu hôn"?
청혼하다
약혼하다
이혼하다
재혼하다
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 헨리 씨가 소피아 씨랑 결혼할 거라고 해요.
나: 말도 안 돼요. 사권 지 _____________ 무슨 결혼을 해요?
보름 만에
보름 후에
보름 전에
보름 동안
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 지금도 민경 씨를 ______________? 힘들지 않아요?
나: 괜찮아요. 혼자서만 좋아하는 것도 사랑이니까요.
헤어져요?
따라다녀요?
짝사랑해요?
사랑을 고백해요?
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 어제 드디어 철민 씨에게 _________________________
나: 그래요? 철민 씨도 이제 미영 씨가 자기를 좋아하는 걸 일겠네요.
사랑을 고백했어요
사랑에 빠졌어요
바람을 피웠어요
짝사랑했어요
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 아직도 정원 씨가 그렇게 마음에 들어요?
나: 그럼요.________________ 더 마음에 들어요.
(만나면) 만날수록
만나면
만나서
만나기 위해
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 남자 친구랑 헤어졌다면서요?
나: 네. 오랫동안 ___________ 사람이라서 헤어질 때 정말 힘들었어요.
사귀던
사귄
사귀는
사귈
