wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 3 - Bài 10

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

집들이 nghĩa là gì?

a)

Tiệc tân gia

b)

Ngày của bố

c)

Tết Thiếu nhi

d)

Ngày kỷ niệm

2.

Từ nào có nghĩa là "Ngày Nhà giáo"?

a)

스승의 날

b)

어린이날

c)

어버이날

d)

성년의 날

3.

성년의 날 có nghĩa là gì?

a)

Ngày Lễ Trưởng Thành

b)

Ngày của Bố

c)

Ngày Nhà giáo

d)

Ngày Tết trung thu

4.

Từ nào có nghĩa là "Ngày thôi nôi (ngày đầy năm)"?

a)

b)

백일

c)

생일

d)

집들이

5.

장난감 có nghĩa là gì?

a)

Đồ chơi

b)

Dũng cảm

c)

Sự hài hước

d)

Nô đùa

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 내일은 몇 시까지 올 수 있어요?

나: 가능하면 일찍 __________________.

a)

오도록 하겠습니다.

b)

오면 좋겠습니다.

c)

오하고 싶습니다.

d)

올수록 더 좋겠습니다.

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 미라 씨가 얼마나 많이 _______________?

나: 아니요, 저도 잘 모르겠어요.

a)

아픈지 알아요?

b)

아픈지 몰라요?

c)

아파요?

d)

아프게 해요?

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 결혼기념일에 여행을 갔다 왔어요?

나: 아니요, 너무 바빠서 ___________ 말았어요.

a)

가려다가

b)

가다가

c)

가면

d)

가도

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 민희 씨, 백화점에는 웬일이에요?

나: 모레가 부모님의 스무 번째 ___________이라사 선물을 좀 사려고요.

a)

결혼기념일

b)

집들이

c)

아버지날

d)

성년의 날

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 친구가 이사를 갔다고 초대를 했는데 뭘 사 가면 좋을지 모르겠어요.

나: ___________에 갈 때는 일이 잘 풀리라고 휴지 같은 걸 선물해 주면 좋아요.

a)

스승의 날

b)

집들이

c)

어린이 날

d)

성년의 날