wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra CĐ1

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên?

a)

A. protein.

b)

B. ADN polimeraza.

c)

C. ARN polimeara.

d)

D. gen.

2.

Câu 2. Ở sinh vật nhân sơ, loại phân tử nào sau đây có cấu trúc hai mạch xoắn kép?

a)

A. mARN.

b)

B. ADN.

c)

C. tARN.

d)

D. rARN.

3.

Câu 3. Một phần tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là

a)

A. 30%.

b)

B. 10%.

c)

C. 40%.

d)

D. 20%.

4.

Câu 4. Hai mạch của phân tử ADN liên kết với nhau bằng liên kết nào sau đây?

a)

A. cộng hóa trị.

b)

B. peptit.

c)

C. hiđrô.

d)

D. ion.

5.

Câu 5. Một phân tử mARN có chiều dài 816 nm và có tỉ lệ A:U:G:X = 2:3:3:4. Số nuclêôtit loại A của mARN này là

a)

A. 200.

b)

B. 400.

c)

C. 300.

d)

D. 40.

6.

Câu 6. Loại nucleotit nào sau đây không có trong cấu trúc của phân tử ADN ?

a)

A. A.

b)

B. U.

c)

C. X.

d)

D. G.

7.

Câu 7. Mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hóa ?

a)

A. UUG.

b)

B. AUX.

c)

C. UGG.

d)

D. XGU.

8.

Câu 8. Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin là đặc điểm nào của mã di truyền ?

a)

A. tính phổ biến.

b)

B. tính thoái hóa.

c)

C. tính đặc hiệu.

d)

D. được đọc không gối lên nhau.

9.

Câu 9. Quá trình nào sau đây chỉ diễn ra trong tế bào chất mà không diễn ra trong nhân tế bào?

a)

A. nhân đôi ADN.

b)

B. phiên mã.

c)

C. dịch mã.

d)

D. đột biến gen.

10.

Câu 10. Phân tử mARN nhân tạo được cấu thành từ 3 loại nucleotit A, X, U. Theo lí thuyết, phân tử mARN này có tối đa bao nhiêu loại bộ ba mã hóa axit amin?

a)

A. 24.

b)

B. 25.

c)

C. 26.

d)

D. 27.

11.

Câu 11. Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?

a)

A. 5'UAG3'

b)

B. 3'UAG5'

c)

C. 5'UAX3'

d)

D. 5'AUG3'

12.

Câu 12. Loại enzim nào sau đây có khả năng làm tháo xoắn đoạn phân tử ADN, tách 2 mạch của ADN và xúc tác tổng hợp mạch polinuclêôtit mới bổ sung với mạch khuôn?

a)

A. Enzim ADN polimeraza.

b)

B. Enzim ligaza.

c)

C. Enzim ARN polimeraza.

d)

D. Enzim restrictaza.

13.

Câu 13. Quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra ở loại bào quan nào sau đây?

a)

A. Riboxom.

b)

B. Nhân tế bào.

c)

C. Lizôxôm.

d)

D. Bộ máy Gôngi.

14.

Câu 14. Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?

a)

A. Tổng hợp ARN.

b)

B. Tổng hợp ADN.

c)

C. Tổng hợp prôtêin.

d)

D. Tổng hợp mARN.

15.

Câu 15. Khi nói về phiên mã ở sinh vật nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. ARN polimeraza bám vào bộ ba mở đầu trên mạch gốc của gen để khởi đầu phiên mã.

II. Trong phiên mã, các phân tử mARN được tổng hợp kéo dài theo chiều 3’ – 5’.

III. mARN sau khi tạo ra phải trải qua quá trình hoàn thiện mới được sử dụng cho dịch mã.

IV. Phiên mã nếu không diễn ra theo nguyên tắc bổ sung thì cũng không dẫn đến sự thay đổi cấu trúc của gen.

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

16.

Câu 16. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

A. ADN

b)

B. tARN

c)

C. rARN

d)

D. mARN

17.

Câu 17. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của nhiều loại axit main.

II. Trong quá trình nhân đôi AND, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 5’ - 3’ so với chiều trượt của enzim tháo xoắn.

III. Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại axit amin do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp.

IV. Trong quá trình phiên mã, chỉ có một mạch của gen được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN.

V. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 5' đến 3’ của mARN.

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

18.

Câu 18. Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nucleotit loại A chiếm 18% tổng số nucleotit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nucleotit loại X là

a)

A. 384.

b)

B. 768.

c)

C. 432.

d)

D. 216.

19.

Câu 19. Một gen dài 425nm và có tổng số nucleotit loại A và T chiếm 40% tổng số nucleotit của gen. Mạch 1 của gen có 220 nu loại T và số nucleotit loaị X chiếm 20% tổng số nucleotit của mạch. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

(I) Mạch 1 của gen có G/X = 2/3

b)

(II) Mạch 2 của gen có (A+X)/(G+T) = 53/72

c)

(III) Mạch 2 của gen có G/T = 25/28

d)

(IV) Mạch 2 của gen có 20% nucleotit loại X

20.

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ADN của ti thể mà không có ở ADN ở trong nhân tế bào?

a)

A. Được cấu trúc từ 4 loại đơn phân A, T, G, X theo nguyên tắc đa phân.

b)

B. Mang gen quy định tổng hợp prôtêin cho tế bào.

c)

C. Có cấu trúc dạng vòng, có hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài.

d)

D. Được phân chia không đều cho các tế bào con khi phân bào.

21.

Câu 21. Hình vẽ dưới đây mô tả sự nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực. Hãy quan sát hình và cho biết trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng?

(1) Hình 1 mô tả sự nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ.

(2) Hình 2 mô tả sự nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực.

(3) Phân tử ADN của sinh vật nhân sơ có mạch thẳng.

(4) Phân tử ADN của sinh vật nhân thực có mạch vòng.

(5) Quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực và nhân sơ đều tạo nhiều đơn vị nhân đôi.

(6) Quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ có nhiều đơn vị nhân đôi hơn sinh vật nhân thực.

(7) Quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực thì cả 2 mạch tham gia làm khuôn cho quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ chỉ 1 mạch làm khuôn cho quá trình nhân đôi.

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

22.

Câu 22. Anticodon, tripletcodon và codon lần lượt được tìm thấy trên các phân tử:

a)

A. ADN, mARN và tARN.

b)

B. tARN, ADN và mARN.

c)

C. mARN, tARN và ADN.

d)

D. tARN, mARN và ADN.

23.

Câu 23: Mã mở đầu trên gen-mARN mã hoá axit amin mêthyônin ?

a)

A. TAX - GUA

b)

B. TXA - AUX

c)

C. TAX - AUG

d)

D. TAG – AXU

24.

Câu 24: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử ?

a)

A. ADN

b)

B. mARN

c)

C. Prôtêin

d)

D. ADN và ARN

25.

Câu 25: Có bao nhiêu nội dung dưới đây là kết quả của mối liên kết bổ sung giữa các nuclêôtit trên hai mạch của ADN?

I. Số nuclêôtit loại A bằng số nuclêôtit loại T.

II. Số nuclêôtit loại G bằng số nuclêôtit loại X.

III. Tỉ lệ (A + T)/(G + X) luôn bằng 1.

IV. Chuỗi polynuclêôtit có chiều từ 5’ đến 3’.

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

26.

Câu 26: Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các các nuclêôtit là 3'-ATGTAXXGTAGG-5'.

Trình tự các các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là

a)

A. 3’-ATGTAXXGTAGG-5’.

b)

B. 5’-ATGTAXXGTAGG-3’.

c)

C. 3’-TAXATGGXATXX-5’.

d)

D. 5’-TAXATGGXATXX-3’.

27.

Câu 27: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Mạch polinucleotit luôn được tổng hợp kéo dài theo chiều 5’-3’.

b)

B. Sự tổng hợp mạch mới trên cả hai mạch khuôn đều cần enzim xúc tác.

c)

C. Enzym ligaza hoạt động nối các đoạn Okazaki để tạo mạch polinucleotit hoàn chỉnh.

d)

D. Ở mạch khuôn 5’ – 3’, mạch mới được tổng hợp liên tục.

28.

Câu 28: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biều nào sau đây là đúng?

a)

A. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

b)

B. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

c)

C. Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau.

d)

D. Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

29.

Câu 29: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

a)

A. hai axit amin kế nhau.

b)

B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai.

c)

C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

d)

D. hai axit amin cùng loại hay khác loại

30.

Câu 30: Axit amin đầu tiên được đưa đến riboxom trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân sơ là:

a)

A. Methionin.

b)

B. Foocmin methionin.

c)

C. Alanin.

d)

D. Acginin.

31.

Câu 31: Poliriboxom là:

a)

A. Tổng số riboxom tham gia dịch mã trên toàn bộ mARN trong tế bào.

b)

B. Các riboxom cùng tham gia dịch mã trên một mARN.

c)

C. Một riboxom cùng lúc tham gia dịch mã trên nhiều mARN.

d)

D. Tổng số riboxom tham gia dịch mã trên nhiều mARN.

32.

Câu 32: Hình bên dưới minh họa cơ chế di truyền ở sinh vật nhân sơ, (1) và (2) là kí hiệu các quá trình của cơ chế này. Phân tích hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?


I. Quá trình (1) và (2) đều xảy ra theo nguyên tắc bổ sung.

II. Hình minh họa cơ chế truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.

III. Thông qua cơ chế di truyền này mà thông tin di truyền trong gen được biểu hiện thành tính trạng.

IV. Quá trình (1) diễn ra trong nhân tế bào còn quá trình (2) diễn ra trong tế bào chất.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

33.

Câu 33: Ribôxôm đóng vai trò nào sau đây trong quá trình dịch mã?

a)

A. Nơi diễn ra việc kết hợp mARN với tARN

b)

C. Mở đầu chuỗi pôlipeptit

c)

B. Hoạt hoá axin amin

d)

D. Kéo dài chuỗi pôlipeptit

34.

Câu 34: Cho một đoạn ADN ở khoảng giữa của một đơn vị nhân đôi như hình vẽ (trong đó O là điểm khởi đầu sao chép, I – II – III – IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN).

Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.

II. Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.

III. Đoạn mạch III làm khuôn, mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki.

IV. Đoạn mạch IV làm khuôn, mạch mới được tổng hợp cần một đoạn mồi.

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 1.

35.

Câu 35: Loại phân tử có chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm và được dùng như khuôn tổng hợp nên prôtêin là ?

a)

A. Gen

b)

B. rARN

c)

C. mARN

d)

D. tARN

36.

Câu 36: Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền được tóm tắt theo sơ đồ:

a)

A. Gen -> Protein -> ARN -> tính trạng.

b)

B. Gen -> Protein -> tính trạng -> ARN.

c)

C. Gen -> ARN -> Protein -> tính trạng.

d)

D. Gen -> ARN -> tính trạng -> Protein

37.

Câu 37: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

A. tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

B. điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

C. tổng hợp các prôtêin cùng loại.

d)

D. tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

38.

Câu 38: Câu nào dưới đây là không đúng ?

a)

A. Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp, foocmin mêtiônin được cắt khõi chuỗi polipeptit

b)

B. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình mã tiếp theo

c)

C. Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đên ribôxôm để bắt đầu dịch mã

d)

D. Tất cả các prôtêin sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin hoạt tính sinh học

39.

Câu 39: Cho các sự kiện mô tả về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ như sau:

I. ARN polimeraza bám vào bộ ba mở đầu làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch khuôn có chiều từ 3’ đến 5’

II. Khi ARN polimeraza tiếp xúc với bộ ba kết thúc thì quá trình phiên mã dừng lại.

III. ARN polimeraza tổng hợp ARN bằng cách lắp ráp các nu trong môi trường bổ sung với mạch gốc.

IV. ARN bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch khuôn có chiều từ 3’ đến 5’

V. ARN polimeraza di chuyển trên mạch gốc có chiều từ 3’ đến 5’.

VI. Khi ARN polimeraza di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì quá trình phiên mã dừng lại,

VII. ARN polimeraza di chuyển trên mạch gốc có chiều từ 5’ đến 3’.

Trình tự đúng về quá trình phiên mã là

a)

A. IV → III → VII → VI.

b)

B. I → VII → III → VI.

c)

C. I → III →V → II.

d)

D. IV → III → V → VI.

40.

Câu 40. Hình vẽ nào dưới đây mô tả đúng cơ chế tái bản ADN ở sinh vật nhân thực.

a)
b)
c)
d)