NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets第36-37課・言葉
Total questions: 57
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
事故にあいます(じこにあいます)
a)
Gặp tai nạn
b)
Đẹp
c)
Đồ giả
d)
Đồ thật
2.
貯金します(ちょきんします)
a)
Tiết kiệm
b)
Gặp tai nạn
c)
Đẹp
d)
Đồ giả
3.
過ぎます(すぎます)
a)
Quá
b)
Tiết kiệm
c)
Gặp tai nạn
d)
Đẹp
4.
仕事に慣れます(しごとになれます)
a)
Quen với công việc
b)
Quá
c)
Tiết kiệm
d)
Gặp tai nạn
5.
腐ります(くさります)
a)
Thối, hỏng
b)
Quen với công việc
c)
Quá
d)
Tiết kiệm
6.
剣道(けんどう)
a)
Kiếm đạo
b)
Thối, hỏng
c)
Quen với công việc
d)
Quá
7.
柔道(じゅうどう)
a)
Judo (môn võ của Nhật)
b)
Kiếm đạo
c)
Thối, hỏng
d)
Quen với công việc
8.
ラッシュ
a)
Tắc đường
b)
Judo (môn võ của Nhật)
c)
Kiếm đạo
d)
Thối, hỏng
9.
宇宙(うちゅう)
a)
Vũ trụ
b)
Tắc đường
c)
Judo (môn võ của Nhật)
d)
Kiếm đạo
10.
曲(きょく)
a)
Ca khúc, bài hát
b)
Vũ trụ
c)
Tắc đường
d)
Judo (môn võ của Nhật)
11.
毎週(まいしゅう)
a)
Mỗi tuần
b)
Ca khúc, bài hát
c)
Vũ trụ
d)
Tắc đường
12.
毎月(まいつき)
a)
Mỗi tháng
b)
Mỗi tuần
c)
Ca khúc, bài hát
d)
Vũ trụ
13.
毎年(まいとし)
a)
Mỗi năm
b)
Mỗi tháng
c)
Mỗi tuần
d)
Ca khúc, bài hát
14.
このごろ
a)
Dạo này
b)
Mỗi năm
c)
Mỗi tháng
d)
Mỗi tuần
15.
やっと
a)
Cuối cùng thì …
b)
Dạo này
c)
Mỗi năm
d)
Mỗi tháng
16.
かなり
a)
Khá
b)
Cuối cùng thì …
c)
Dạo này
d)
Mỗi năm
17.
必ず(かならず)
a)
Nhất định
b)
Khá
c)
Cuối cùng thì …
d)
Dạo này
18.
絶対に(ぜったいに)
a)
Tuyệt đối
b)
Nhất định
c)
Khá
d)
Cuối cùng thì …
19.
上手に(じょうずに)
a)
Giỏi
b)
Tuyệt đối
c)
Nhất định
d)
Khá
20.
出来るだけ(できるだけ)
a)
Trong khả năng có thể
b)
Giỏi
c)
Tuyệt đối
d)
Nhất định
21.
ほとんど
a)
Hầu như
b)
Trong khả năng có thể
c)
Giỏi
d)
Tuyệt đối
22.
特別(とくべつ)
a)
Đặc biệt
b)
Hầu như
c)
Trong khả năng có thể
d)
Giỏi
23.
水泳(すいえい)
a)
Bơi lội
b)
Đặc biệt
c)
Hầu như
d)
Trong khả năng có thể
24.
チャレンジします
a)
Thử thách
b)
Bơi lội
c)
Đặc biệt
d)
Hầu như
25.
気持ち(きもち)
a)
Cảm xúc, cảm giác
b)
Thử thách
c)
Bơi lội
d)
Đặc biệt
26.
褒めます(ほめます)
a)
Khen
b)
Cảm xúc, cảm giác
c)
Thử thách
d)
Bơi lội
27.
しかります
a)
La, mắng
b)
Khen
c)
Cảm xúc, cảm giác
d)
Thử thách
28.
誘います(さそいます)
a)
Mời, rủ
b)
La, mắng
c)
Khen
d)
Cảm xúc, cảm giác
29.
招待します(しょうたいします)
a)
Mời
b)
Mời, rủ
c)
La, mắng
d)
Khen
30.
頼みます(たのみます)
a)
Nhờ
b)
Mời
c)
Mời, rủ
d)
La, mắng
31.
注意します(ちゅういします)
a)
Nhắc nhở
b)
Nhờ
c)
Mời
d)
Mời, rủ
32.
とります
a)
Lấy trộm
b)
Nhắc nhở
c)
Nhờ
d)
Mời
33.
踏みます(ふみます)
a)
Dẫm lên
b)
Lấy trộm
c)
Nhắc nhở
d)
Nhờ
34.
壊します(こわします)
a)
Làm hỏng
b)
Dẫm lên
c)
Lấy trộm
d)
Nhắc nhở
35.
汚します(よごします)
a)
Làm bẩn
b)
Làm hỏng
c)
Dẫm lên
d)
Lấy trộm
36.
行います(おこないます)
a)
Tổ chức
b)
Làm bẩn
c)
Làm hỏng
d)
Dẫm lên
37.
輸出します(ゆしゅつします)
a)
Xuất khẩu
b)
Tổ chức
c)
Làm bẩn
d)
Làm hỏng
38.
輸入します(ゆにゅうします)
a)
Nhập khẩu
b)
Xuất khẩu
c)
Tổ chức
d)
Làm bẩn
39.
翻訳します(ほんやくします)
a)
Biên dịch
b)
Nhập khẩu
c)
Xuất khẩu
d)
Tổ chức
40.
発明します(はつめいします)
a)
Giải thích
b)
Biên dịch
c)
Nhập khẩu
d)
Xuất khẩu
41.
発見します(はっけんします)
a)
Phát hiện
b)
Giải thích
c)
Biên dịch
d)
Nhập khẩu
42.
米(こめ)
a)
Gạo
b)
Phát hiện
c)
Giải thích
d)
Biên dịch
43.
麦(むぎ)
a)
Lúa mạch
b)
Gạo
c)
Phát hiện
d)
Giải thích
44.
石油(せきゆ)
a)
Dầu mỏ
b)
Lúa mạch
c)
Gạo
d)
Phát hiện
45.
原料(げんりょう)
a)
Nguyên liệu
b)
Dầu mỏ
c)
Lúa mạch
d)
Gạo
46.
インスタントラーメン
a)
Mỳ ăn liền
b)
Nguyên liệu
c)
Dầu mỏ
d)
Lúa mạch
47.
デート
a)
Hẹn hò
b)
Mỳ ăn liền
c)
Nguyên liệu
d)
Dầu mỏ
48.
泥棒(どろぼう)
a)
Tên trộm
b)
Hẹn hò
c)
Mỳ ăn liền
d)
Nguyên liệu
49.
警官(けいかん)
a)
Cảnh sát
b)
Tên trộm
c)
Hẹn hò
d)
Mỳ ăn liền
50.
世界中(せかいじゅう)
a)
Trên toàn thế giới
b)
Cảnh sát
c)
Tên trộm
d)
Hẹn hò
51.
世紀(せいき)
a)
Thế kỷ
b)
Trên toàn thế giới
c)
Cảnh sát
d)
Tên trộm
52.
うちが焼けます(うちがやけます)
a)
Cháy nhà
b)
Thế kỷ
c)
Trên toàn thế giới
d)
Cảnh sát
53.
その後(そのご)
a)
Sau đó
b)
Cháy nhà
c)
Thế kỷ
d)
Trên toàn thế giới
54.
世界遺産(せかいいさん)
a)
Di sản thế giới
b)
Sau đó
c)
Cháy nhà
d)
Thế kỷ
55.
本物(ほんもの)
a)
Đồ thật
b)
Di sản thế giới
c)
Sau đó
d)
Cháy nhà
56.
偽物(にせもの)
a)
Đồ giả
b)
Đồ thật
c)
Di sản thế giới
d)
Sau đó
57.
美しい(うつくしい)
a)
Đẹp
b)
Đồ giả
c)
Đồ thật
d)
Di sản thế giới
Reset
