Font size
Worksheets[TOÁN 7] LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Total questions: 24
Worksheet time: 20mins
Tìm số x : 2x = (22)3
5
6
26
8
Tính:
(32)3
98
278
94
274
(71)2×72=
7
491
71
1
Tìm số a mà:
a : (31)2= (31)3
31
(31)5
(31)6
181
Chọn câu sai
Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Tính
Tıˊnh (2/3)398
278
94
274
Tıˊnh(3−1)4
271
811
27−1
81−1
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có
x0 = x
x1=1
x0=1
(x/y)n=xn/yn(y=0,n∈N)
Chọn khẳng định đuˊng. Với caˊc so^ˊ hữu tỉ (x,y). m, n ∈N⋅
(x∶y)n=xn:yn
xm+xn=xm+n
x0=1
(xm)n=am.n
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Cho 20n : 5n =4 thıˋ
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
Tính (−0,5)3 = ?
0,25
−0,25
0,125
−0,125
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
Tính (2−1)4 : (2−1) = ?
(2−1)4
(2−1)5
(2−1)3
2−1
Tính [(25)2]3 = ?
(25)5
(25)6
25
(25)3
Tìm x. biết (73)10 . x = (73)12
(73)2
73
(73)3
(73)4
Tìm x, biết x : (−31)3 =− 31
(31)2
−31
(−31)3
(31)4
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Tìm x, biết:
(x+7)3=−8
(a)
(5−2+21)2=
41
100−1
1001
10081
