Font size
WorksheetsĐơn thức đồng dạng
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.
7x3y và 151x3y
−81(xy2)x2 và 32x2y3
5x2y2 và −2x2y2
Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y2 là
−3x3y2
−7x2y3
(31)x5
−x4y6
Định nghĩa của đơn thức đồng dạng?
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phầm biến.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số bằng 0 và có cùng phầm biến.
Hai đơn thức đồng dạng nà hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng không.
Thêm 0 vào vẫn đúng
Có
Có nhiều trường hợp
Không
Kết quả của 5xy2+10xy2+7xy2−12xy2 là bao nhiêu nếu x = 1, y = 2.
72
94
40
109
200
Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?
5/3x2y
3xy
xy2
-x2
Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3?
15ab3
-7ab3
5b3
ab3
Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2 là
10x2
11x2
12x2
13x2
Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?
-x2y3
0
x2y3
2x2y3
Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?
2xy3
2xy3
3xy3
4xy3
Giá trị của biểu thức B=21x5y−43x5y+x5y là?
−43
41
43
1
−2x2
x2
−x2
−3x2
Bậc của đơn thức −(2x3)3x4y là:
3
5
7
8
Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x2y3 ?
−3x3y2
3−1(xy)5
31x(−2y2)xy
3x2y2
Tổng của các đơn thức 3x2y3 ; −5x2y3 ; x2y3 là:
−2x2y3
−x2y3
x2y3
9x2y3
Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức (−5x2y2).(−2xy) ?
7x2y(−2xy2)
4x36y3
2x(−5x2y2)
8x(−2y2)x2y
Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: −7x2yz3−...=−11x2yz3 . Đó là đơn thức
18x2yz3
−4x2yz3
−18x2yz3
4x2yz3
Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 1 là
18
17
20
16
Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3
15ab3
5b3
-7ab3
ab3
14/17ab2
