wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đơn thức đồng dạng

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức  32x2y232x^2y^2  là

a)

 3x3y2-3x^3y^2  

b)

 7x2y3-7x^2y^3  

c)

 (13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

 x4y6-x^4y^6  

2.

Tìm các cặp đơn thức không đồng dạng.

a)

7x3y 7x^3y\ 115x3y\frac{1}{15}x^3y

b)

18(xy2)x2-\frac{1}{8}\left(xy^2\right)x^2 32x2y332x^2y^3

c)

5x2y25x^2y^2 2x2y2-2x^2y^2

3.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức  32x2y232x^2y^2  là

a)

 3x3y2-3x^3y^2  

b)

 7x2y3-7x^2y^3  

c)

 (13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

 x4y6-x^4y^6  

4.

Định nghĩa của đơn thức đồng dạng?

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

b)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phầm biến.

c)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số bằng 0 và có cùng phầm biến.

d)

Hai đơn thức đồng dạng nà hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

5.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng không.

a)

Thêm 0 vào vẫn đúng

b)

c)

nhiều trường hợp

d)

Không

6.

Kết quả của 5xy2+10xy2+7xy212xy25xy^2+10xy^2+7xy^2-12xy^2  là bao nhiêu nếu x = 1, y = 2.

a)

72

b)

 94

c)

40

d)

109

e)

200

7.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

5/3x2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

8.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3?

a)

15ab3

b)

-7ab3

c)

5b3

d)

ab3

9.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

10.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

11.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

12.

Giá trị của biểu thức  B=12x5y34x5y+x5yB=\frac{1}{2}x^5y-\frac{3}{4}x^5y+x^5y   là?

a)

 34-\frac{3}{4}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 34\frac{3}{4}  

d)

1

13.

 Thu gọn
 3x20,5x2+2,5x2-3x^2-0,5x^2+2,5x^2  ta được:

a)

 2x2-2x^2  

b)

 x2x^2  

c)

 x2-x^2  

d)

 3x2-3x^2  

14.

Bậc của đơn thức (2x3)3x4y-\left(2x^3\right)3x^4y  là: 


a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

15.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y3-3x^2y^3 ?

a)

 3x3y2-3x^3y^2  

b)

 13(xy)5\frac{-1}{3}\left(xy\right)^5  

c)

 13x(2y2)xy\frac{1}{3}x\left(-2y^2\right)xy  

d)

 3x2y23x^2y^2  

16.

Tổng của các đơn thức 3x2y33x^2y^3 ; 5x2y3-5x^2y^3 ; x2y3x^2y^3  là:

a)

 2x2y3-2x^2y^3  

b)

 x2y3-x^2y^3  

c)

 x2y3x^2y^3  

d)

 9x2y39x^2y^3  

17.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức (5x2y2).(2xy)\left(-5x^2y^2\right).\left(-2xy\right) ?

a)

 7x2y(2xy2)7x^2y\left(-2xy^2\right)  

b)

 4x36y34x^36y^3  

c)

 2x(5x2y2)2x\left(-5x^2y^2\right)  

d)

 8x(2y2)x2y8x\left(-2y^2\right)x^2y  

18.

Điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống: 7x2yz3...=11x2yz3-7x^2yz^3-...=-11x^2yz^3  . Đó là đơn thức



a)

 18x2yz318x^2yz^3  

b)

 4x2yz3-4x^2yz^3  

c)

 18x2yz3-18x^2yz^3  

d)

 4x2yz34x^2yz^3  

19.

Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2 tại x = -1 và y = 1 là

a)

18

b)

17

c)

20

d)

16

20.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 5ab3

a)

15ab3

b)

5b3

c)

-7ab3

d)

ab3

e)

14/17ab2