Font size
WorksheetsTừ ngữ chỉ đặc điểm
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?
quyển vở
con voi
mái tóc
dễ thương
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?
mái tóc
chạy
uống nước
cao vút
Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?
nhanh nhẹn
trắng muốt
bàn tay
múa
Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm:
tròn xoe
đôi mắt
nấu cơm
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:
"Bàn tay của em bé mũm mĩm."
Bàn tay
em bé
mũm mĩm
Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?
Bố em rất chăm chỉ.
Em sẽ làm bài tập sau giờ học.
Bà em là giáo viên.
Bác Hoa đang tưới cây.
Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:
Bộ lông của nó thật mềm mượt.
Chú chó đang nằm ngủ.
Con chó nhà em tên là Nicky.
Chú chơi đùa với em mỗi ngày.
Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:
đen láy
mịn màng
mềm mại
lái xe
Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:
Cô giáo em rất hiền.
Cô giáo em đang chấm bài.
Cô giáo em rất cao.
Tên cô là Lê Hiền.
Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.
Bà em
khuôn mặt
tròn
phúc hậu
