wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐS6-LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN (TT)

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tính giá trị của lũy thừa 104

a)

104 = 4.4.4.4.4.4.4.4.4.4 = 1 048 576

b)

104 = 10.10.10.10 = 10 000

2.

Phân tích số 12345 thành tổng các lũy thừa của 10.

a)

123456 = 1.106 + 2.105 + 3.104 + 4.103 + 5.102 +6.101

b)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.101 +6.100

c)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.101 +6.10

d)

123456 = 1.105 + 2.104 + 3.103 + 4.102 + 5.100 +6.100

3.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

4.

Viết gọn biểu thức sau: 510 : 52

a)

52

b)

56

c)

58

d)

55

5.

Tìm x, biết: 2x = 16

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = 4

6.

Tìm x, biết: (2x-1)3 = 27

a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

Không có giá trị của x

7.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a0 = 1

c)

a1 = 0

d)

a1 = a

8.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

9.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

10.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

11.

Số tự nhiên x nào dưới đây thỏa mãn: 4x = 43.45

a)

x =32

b)

x =16

c)

x =4

d)

x =8

12.

Chọn câu sai :

a)

am . an = am+n

b)

am : an = am-n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

c)

a0 = 1

d)

a1 = 0

13.

 an=?a^n=?  

a)

a. a. ... .a (n  \in  N)
n thừa số

b)

a. a. ... .a (n  \in  N*)