wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC

Total questions: 25

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng.

a)

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

b)

(A + B)2 = A2 + AB + B2

c)

(A + B)2 = A2 + B2

d)

(A + B)2 = A2 – 2AB + B2

2.

Chọn câu đúng.

a)

(A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2

b)

(A + B)(A – B) = A2 – B2

c)

(A + B)(A – B) = A2 – 2AB + B2

d)

(A + B)(A – B) = A2 + B2

3.

Chọn câu sai.

a)

(x + y)2 = (x + y)(x + y)

b)

x2 – y2 = (x + y)(x – y)

c)

(-x – y)2 = (-x)2 – 2(-x)y + y2

d)

(x + y)(x + y) = y2 – x2

4.

Chọn câu sai.

a)

(x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

b)

(x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2

c)

(x – 2y)2 = x2 – 4y2

d)

(x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2

5.

Khai triển 4x2 – 25y2 theo hằng đẳng thức ta được

a)

(4x – 5y)(4x + 5y)

b)

(4x – 25y)(4x + 25y)

c)

(2x – 5y)(2x + 5y)

d)

D. (2x – 5y)2

6.

Khai triển (3x – 4y)2 ta được

a)

9x2 – 6xy + 16y2

b)

9x2 – 24xy + 4y2

c)

9x2 – 12xy + 16y2

d)

9x2 – 24xy + 16y2

7.

Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu

a)

(5x – 2y)2

b)

(2x – 5y)2

c)

(25x – 4y)2

d)

(5x + 2y)2

8.

Chọn câu đúng

a)

(c + d)2 – (a + b)2 = (c + d + a + b)(c + d – a + b)

b)

(c – d)2 – (a + b)2 = (c – d + a + b)(c – d – a + b)

c)

(a + b + c – d)(a + b – c + d) = (a + b)2 – (c – d)2

d)

(c – d)2 – (a – b)2 = (c – d + a – b)(c – d – a – b)

9.

Chọn câu đúng

a)

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a + b)

b)

4 – (a + b)2 = (4 + a + b)(4 – a – b)

c)

4 – (a + b)2 = (2 + a – b)(2 – a + b)

d)

4 – (a + b)2 = (2 + a + b)(2 – a – b)

10.

Rút gọn biểu thức A = (3x – 1)2 – 9x(x + 1) ta được

a)

-15x + 1

b)

– 1

c)

1

d)

15x + 1

11.

Rút gọn biểu thức A = 5(x + 4)2 + 4(x – 5)2 – 9(4 + x)(x – 4), ta được

a)

342

b)

243

c)

324

d)

-324

12.

Rút gọn biểu thức B = (2a – 3)(a + 1) – (a – 4)2 – a(a + 7) ta được

a)

0

b)

1

c)

19

d)

– 19

13.

Cho B = (x2 + 3)2 – x2(x2 + 3) – 3(x + 1)(x – 1). Chọn câu đúng.

a)

B < 12

b)

B > 13

c)

12 < B < 14

d)

11 < B < 13

14.

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (2x – 1)2 – (5x – 5)2 = 0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

15.

Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức

A = (3x – 2)2 + (3x + 2)2 + 2(9x2 – 6) tại x=−13x=-13

a)

A = 36x2 + 4 và A = 8 khi x=−13x=-13

b)

A = 36x2 + 4 và A = 0 khi x=−13x=-13

c)

A = 18x2 - 4 và A = khi x=−13x=-13

d)

A = 36x2 - 4 và A = 0 khi x=−13x=-13

16.

Giá trị x thỏa mãn (2x + 1)2 – 4(x + 3)2 = 0 là:

a)

3520\frac{-35}{20}

b)

3520\frac{35}{20}

c)

3512\frac{-35}{12}

d)

3520\frac{35}{20}

17.

Biểu thức (a + b + c)2 bằng

a)

a2 + b2 + c2 + 2(ab + ac + bc)

b)

a2 + b2 + c2 + bc + ac + 2ab

c)

a2 + b2 + c2 + ab + ac + bc

d)

a2 + b2 + c2 – 2(ab + ac + bc)

18.

Tìm x biết (x – 6)(x + 6) – (x + 3)2 = 9

a)

x = -9

b)

x = 9

c)

x = 1

d)

x = -6

19.

Biểu thức (a – b – c)2 bằng

a)

a2 + b2 + c2 – 2(bc + ac + ab)

B.

b)

a2 + b2 + c2 + bc – ac – 2ab

c)

a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

d)

a2 + b2 + c2 + 2(bc – ac – ab)

20.

Tìm x biết (3x – 1)2 + 2(x + 3)2 + 11(1 + x)(1 – x) = 6

a)

x = -4

b)

x = 4

c)

x = -1

d)

x = -2

21.

So sánh A = 2020.2022 và B = 20212 (với a > 0)

a)

A = B

b)

A < B

c)

A > B

d)

A ≥ B

22.

So sánh A = 2019.2021.a và B = (20192 + 2.2019 + 1)a (với a > 0)

a)

A= B

b)

A ≥ B

c)

A > B

d)

A < B

23.

 (ab)2+(a+b)2=\left(a-b\right)^2+\left(a+b\right)^2=  

a)

 2(a2+b2)2\left(a^2+b^2\right)  

b)

 2(a2+b2)-2\left(a^2+b^2\right)  

c)

 4ab4ab  

d)

 4ab-4ab  

24.

Chọn đáp án Sai (2ab)2=\left(2a-b\right)^2=  

a)

 (b2a)2\left(b-2a\right)^2  

b)

 (2ab)2-\left(2a-b\right)^2  

c)

 4a24ab+b24a^2-4ab+b^2  

d)

 2a24ab+b22a^2-4ab+b^2  

e)

 b24ab+4a2b^2-4ab+4a^2  

25.

 (4a5b)2=\left(4a-5b\right)^2=  

a)

 4a240ab+25b24a^2-40ab+25b^2  

b)

 4a220ab+25b24a^2-20ab+25b^2  

c)

 16a220ab+25b216a^2-20ab+25b^2  

d)

 25b240ab+16a225b^2-40ab+16a^2