wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUAN 2 LOP 2

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Cho phép tính: 4 + 15 = 19. Số 19 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

2.

Số hạng thứ nhất là 14, số hạng thứ hai là 3. Tổng của hai số là:

a)

11

b)

17

c)

24

3.

Cho phép tính: 15 - 3 = 12. Số 3 được gọi là:

a)

Số bị trừ

b)

Số hạng

c)

Số trừ

4.

Tìm hiệu của 33 và 12.

a)

45

b)

21

c)

55

5.

Trong các từ: em bé, bác sĩ, chạy, học sinh, từ nào không phải từ chỉ sự vật?

a)

em bé

b)

bác sĩ

c)

chạy

6.

Số 35 đọc là:

a)

Ba mươi năm

b)

Ba năm

c)

Ba mươi lăm

7.

Bạn Tùng có 16 viên bi. Tùng cho Dương 2 viên bi. Hỏi Tùng còn lại bao nhiêu viên bi?

a)

14 viên bi

b)

18 viên bi

c)

8 viên bi

8.

Số 36 gồm:

a)

A. 3 chục và 6 đơn vị

b)

B. 36 chục

c)

C. 6 chục và 3 đơn vị

9.

Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến là:

a)

A. 79,18, 81

b)

B. 81, 79, 18

c)

C. 18, 79, 81

10.

Số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

A. 90

b)

B. 10

c)

C. 99

11.

Kết quả của phép tính 89 – 30 là:

a)

A. 69

b)

B. 79

c)

C. 59

12.

Bạn Hoa có 15 con tem. Bạn Hùng có 20 con tem. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem?

a)

A. 35 con tem

b)

B. 25 con tem

c)

C. 45 con tem

13.

Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:

53, …, 55, 56, …., ….., 59, 60

a)

A. 52; 57; 58

b)

B. 51; 52; 55

c)

C. 54; 57; 58

d)

D. 52; 57; 59

14.

Cho phép cộng: 14 + 5 = 19. Số 19 được gọi là:

a)

Số hạng thứ nhất

b)

Số hạng thứ hai

c)

Tổng

15.

Trong phép cộng: 60 + 15 = 75. Số 15 được gọi là:

a)

Số hạng thứ nhất

b)

Số hạng thứ hai

c)

Tổng

16.

Tổng của 24 và 35 là:

a)

49

b)

59

c)

11

17.

Tổng của số lớn nhất có một chữ số với số nhỏ nhất là:

a)

8

b)

9

c)

10

18.

Tổng của số nhỏ nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là:

a)

10

b)

19

c)

89

d)

99

19.

Người làm nghề cày cấy, trồng trọt trên đồng ruộng gọi là:

a)

Công nhân

b)

Nông dân

c)

Kĩ sư

d)

Công an

20.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả ?

a)

ngi nghờ

b)

nói ngọng

c)

nge giảng

d)

ngược suôi

21.

Sắp xếp lại các từ sau thành câu

Mùa đông/ lạnh cóng/trời

a)

Mùa đông lạnh cóng trời.

b)

Mùa đông trời lạnh cóng.

c)

Lạnh cóng mùa đông trời.

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Những ........ buổi sáng mở đầu một ngày mới.

a)

tia nắng

b)

đèn báo hiệu

c)

xe cứu hoả

23.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

24.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

25.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

26.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

27.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

28.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

29.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

30.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

31.

Đâu là từ chỉ sự vật?

a)

thợ săn

b)

đuổi bắt

c)

leo trèo

d)

bơi lội

32.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

33.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

34.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

35.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

36.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

37.

Tìm tất cả những từ chỉ hoạt động có trong câu sau:

Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mai giúp mẹ nhặt rau.

a)

Mẹ

b)

nấu cơm

c)

giúp

d)

nhặt rau

e)

chuẩn bị

38.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

39.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

40.

Đồ vật giúp báo phút, báo giờ là:

a)

đồng hồ

b)

con tu hú

c)

con gà trống

d)

cành đào

41.

Con tu hú kêu tu hú để:

a)

chào những người bạn của mình

b)

báo hiệu mùa vải chín

c)

bảo vệ mùa màng

d)

xua đuổi chuột

42.

Chim bảo vệ mùa màng bằng cách:

a)

làm đất

b)

bắt sâu

c)

ăn cỏ dại

d)

canh gác, xua đuổi cò

43.

Hoa đào nở vào mùa:

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

44.

Kể tên những việc bạn nhỏ trong bài đã làm.

a)

Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, bé chơi với em đỡ mẹ.

b)

Bé thức dậy, bé đi học, bé quét nhà, bé nhặt rau, bé chơi với em đỡ mẹ.

c)

Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, bé chơi với em đỡ mẹ.

d)

Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, bé nhặt rau, bé chơi với em đỡ mẹ.

45.

Đồ vật giúp báo phút, báo giờ là:

a)

đồng hồ

b)

con tu hú

c)

con gà trống

d)

cành đào

46.

Khi cơn mưa vừa dứt, hai anh em Bi và Bống thấy gì?

a)

Ông mặt trời

b)

Cầu vồng

c)

Đám mây xanh

d)

Đàn chim

47.

Bi nghe nói dưới chân cầu vồng có gì?

a)

Bảy nàng tiên

b)

Bảy triệu đồng

c)

Bảy hũ vàng

d)

Rất nhiều vàng

48.

Có vàng rồi, em Bống sẽ làm gì?

a)

Mua nhiều búp bê

b)

Mua nhiều quần áo đẹp

c)

Mang về tặng mẹ

d)

Mua nhiều búp bê và quần áo đẹp

49.

Có vàng rồi, anh Bi sẽ làm gì?

a)

Mua một con ngựa hồng và một cái ô tô

b)

Mua hai cái ô tô và ba con ngựa hồng

c)

Mua thật nhiều quần áo đẹp

d)

Mua bộ đồ chơi yêu thích

50.

Không có bảy hũ vàng, hai anh em cảm thấy rất buồn.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Những từ chỉ người là:

a)

hũ vàng, Bống, Bi, cầu vồng

b)

quần áo, ô tô,búp bê

c)

Bống, Bi, anh, em

d)

Bống, Bi, búp bê, ô tô

52.

Các từ chỉ vật là:

a)

quần áo, anh, em,búp bê

b)

Bống, Bi, hũ vàng, quần áo

c)

hũ vàng, búp bê, anh, em

d)

hũ vàng, quần áo, ô tô, búp bê