Font size
WorksheetsÔN TẬP PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA SỐ THẬP PHÂN
Total questions: 50
Worksheet time: 30mins
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 x 5 = (a)
Câu 3: Tính 4,36 × 32
A. 12,942
B. 13,952
C. 129,42
D. 139,52
Câu 4: Tính:
38,75 × 8 : 5
A.61
B. 62
C. 63
D. 64
Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85
A. y = 15,435
B. y = 16,935
C. y = 154,35
D. y = 169,65
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
Câu 7: Tính nhẩm:
6,4 × 1000
A. 64
B. 640
C. 6400
D. 64000
Câu 8: Tính
372,6 × 100 : 9
A. 41,4
B. 414
C. 4140
D. 41400
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x : 10 = 24,7 + 8,52
(a)
Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a) lít dầu.
Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….
(a)
Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….
(a)
Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1
A. 0,0528
B. 0,528
C. 5,28
D. 52,8
Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001
A. 0,0361
B. 0,361
C. 3,61
D. 361
Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4
A. x = 18,88
B. x = 18,98
C. x = 19,88
D. x = 19,98
Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75
A. 55,35
B. 57,25
C. 70,45
D. 72,975
Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.
Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.
(a)
8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?
Đúng
Sai
12,88 : 0,25 = ?
51,54
51,52
56,1
53,2
Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9,9 × 4,25 = … × 9,9
(a)
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2,047 x 100 = …
(a)
2,07 : 10 = ?
0,207
207
2070
20,7
2,23 : 100 = ?
0,0223
0,223
2230
22,3
13,96 : 1000 = ?
0,1396
0,01396
1,396
1396
Tìm số dư trong phép chia trên:
A. 5
B. 0,005
C. 0,5
0,05
12,88 : 0,5 = ?
25,76
6,44
56,1
53,2
Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?
2270
0,227
227
2,27
58,8 : 7 = ?
8,4
8,04
8,444
8,84
18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?
0,4
4
0,5
0,6
Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?
A. 0,1
B. 0,01
C. 0,001
D. 100
Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:
(15×10):(4×100)
(15×2):(4×3)
(15×100):(4×100)
4 : 15
Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:
25,7 : 0,5 và 25,7 x 2
=
>
<
≤
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
17,3 : 0,2 = 17,3 x ....
2
0,2
5
0,5
A. phần thập phân của số chia
B. phần nguyên của số bị chia
C. phần nguyên của số chia
D. phần thập phân của số bị chia
Tìm x biết: 5 × x = 82,7
A. x = 14,56
B. x = 15,56
C. x = 15,64
D. x = 16,54
Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31
A. 30,02
B. 31,02
C. 30,12
D. 31,12
Điền dấu: >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
4,6 + 201,25 : 23 ….. 13,35
(a)
15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5 mét vuông. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?
A. 772
B. 774
C. 776
D. 778
Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân): 58,6 : 17 = ...
A. 3,43
B. 3,44
C. 3,45
D. 3,46
A. 342,18
B. 324,18
C. 324,81
D. 342,81
Số dư của phép chia trên là:
(a)
Kết quả của phép chia trên là:
(a)
Tính giá trị biểu thức trên ta được kết quả là:
(a)
Một kho gạo có 448,16 tấn gạo. Người ta đã lấy ra 101 số gạo trong kho. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
(a)
May 20 bộ đồ quần áo như nhau hết 64m vải. Hỏi may 7 bộ quần áo như thế hết bao nhiêu mét vải?
(a)
Một thanh sắt dài 1,2 m cân nặng 24 kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 1,8 m cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
(a)
May mỗi bộ quần áo hết 2,6 m vải. Hỏi có 412, 5 m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?(Mẫu viết câu trả lời: ...bộ và dư...m)
(a)
Một hình thoi có diện tích 186 cm2 chiều cao 3,1 cm. Chu vi hình thoi đó là...cm
(a)
