wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2_Điện trở - Tụ điện - Cuộn cảm

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho điều gì?

a)

Mức độ cản trở dòng điện qua vật.

b)

Khả năng tích điện của vật.

c)

Mức độ nóng lên của vật khi có dòng điện chạy qua.

d)

Độ mạnh yếu của dòng điện.

2.

Công dụng của điện trở là gì?

a)

Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

b)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

3.

Điện trở thường được làm từ

a)

dây kim loại có điện trở suất cao.

b)

bột than phun trên lõi sứ.

c)

2 đáp án đều đúng.

d)

2 đáp án đều sai.

4.

Điện trở được phân loại theo

a)

công suất định mức, trị số điện trở, màu sắc.

b)

công suất định mức, trị số điện trở, đại lượng vật lý làm thay đổi điện trở.

c)

trị số điện trở, đại lượng vật lý làm thay đổi điện trở, chất liệu làm điện trở.

d)

màu sắc, chất liệu, hình dạng.

5.

Hình bên là kí hiệu của loại linh kiện điện tử nào sau đây?

a)

Điện trở cố định.

b)

Quang điện trở.

c)

Điện trở biến đổi theo điện áp.

d)

Điện trở nhiệt.

6.

Số liệu kĩ thuật nào sau đây là công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài, không bị quá nóng hoặc bị cháy, đứt?

a)

Trị số điện trở.

b)

Điện áp định mức.

c)

Công suất định mức.

d)

Công suất cực tiểu.

7.

Trên một điện trở có thông số: 2 K, 1 W. Hai thông số này có ý nghĩa như thế nào?

a)

Trị số của điện trở 2000 Ω và công suất định mức của điện trở là 1 W.

b)

Trị số của điện trở 2 Ω và công suất định mức của điện trở là 1 W.

c)

Trị số của điện trở 2000 và công suất định mức của điện trở là 1 W.

d)

Trị số của điện trở 2000 và công suất định mức của điện trở là 0,1 W.

8.

Công dụng của tụ điện là gì?

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng, tích trữ điện tích trong khoảng thời gian ngắn.

b)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng, tích trữ điện tích trong khoảng thời gian ngắn.

c)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

d)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của tụ điện?

a)

Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ.

b)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn điện đặt ngăn cách bởi lớp điện môi.

c)

Dùng dây dẫn điện để quấn lên một ống dây kim loại, không có lõi.

d)

Dùng các khối chất bán dẫn Si, Ge đặt tiếp xúc nhau.

10.

Căn cứ vào vật liệu nào sau đây mà người ta phân loại tụ điện thành tụ giấy, tụ không khí, tụ mica, tụ gốm, tụ nilon, tụ dầu, tụ hóa?

a)

Vật liệu làm chân của tụ điện.

b)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.

c)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.

d)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện.

11.

Hình bên là kí hiệu của loại linh kiện điện tử nào sau đây?

a)

Tụ điện biến đổi hoặc tụ xoay.

b)

Tụ điện cố định.

c)

Tụ điện bán chính hoặc tụ điện tinh chỉnh.

d)

Tụ hóa.

12.

Loại tụ điện nào sau đây khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều áp, nếu mắc ngược chiều sẽ làm hỏng tụ?

a)

Tụ xoay.

b)

Tụ giấy.

c)

Tụ hóa.

d)

Tụ gốm.

13.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu tụ điện có trị số điện dụng 2200 μF thì dung kháng của tụ điện bằng bao nhiêu?

a)

0,691 Ω.

b)

6,91 Ω.

c)

0,145 Ω.

d)

1,45 Ω.

14.

Các số liệu kỹ thuật trên tụ điện bao gồm?

a)

Dung kháng, công suất định mức, điện môi.

b)

Điện dung, điện áp định mức, dung kháng.

c)

Điện dung, dung kháng, công suất định mức.

d)

Điện môi, điện dung, dung kháng.

15.

Dung kháng là đại lượng đặc trưng cho điều gì?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện đi qua nó.

b)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

c)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng ngăn cản dòng điện một chiều.

d)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng phối hợp với cuộn cảm để tạo mạch cộng hưởng.

16.

Tại sao tụ điện lại chặn được dòng điện một chiều và cho dòng điện cao tần đi qua dễ dàng?

4 lines
17.

Công dụng của cuộn cảm là gì?

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

18.

Tùy theo cấu tạo và phạm vi sử dụng, cuộn cảm được phân thành những loại nào sau đây?

a)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

b)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

c)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

19.

Kí hiệu nào sau đây chỉ cuộn cảm lõi không khí dùng ở cao tần?

a)
b)
c)
d)
20.

Các số liệu kỹ thuật của cuộn cảm bao gồm

a)

trị số điện cảm (độ tự cảm), cảm kháng, hệ số phẩm chất.

b)

cảm kháng, hệ số phẩm chất, độ từ thẩm.

c)

trị số điện cảm (độ tự cảm), cảm kháng, độ từ thẩm.

d)

hệ số phẩm chất, độ từ thẩm, cảm kháng.

21.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số 220 V – 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm có trị số điện cảm 0,318 H và điện trở thuần 5 Ω. Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là bao nhiêu?

a)

50 Ω.

b)

100 Ω.

c)

200 Ω.

d)

20 Ω.

22.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số 220 V – 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm có trị số điện cảm 0,318 H và điện trở thuần 5 Ω. Hệ số phẩm chất của cuộn cảm này là bao nhiêu?

a)

100.

b)

20.

c)

5.

d)

10.

23.

Nhóm nào sau đây gồm các linh kiện điện tử thụ động?

a)

Điện trở, tụ điện, điôt, tranzito.

b)

IC, tirixto, cuộn cảm, tụ điện.

c)

Tụ điện, cuộn cảm, điện trở.

d)

Điôt, tranzito, tirixto, triac, IC.

24.

Tại sao cuộn cảm lại chặn được dòng điện cao tần và cho dòng điện một chiều đi qua?

4 lines