Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12 - UNIT 1 - VOCAB

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
attempt (n)
a)
sự nỗ lực
b)
quan tâm, hay giúp đỡ
c)
đoàn kết, gắn bó
d)
xảy ra
2.
caring (adj)
a)
quan tâm, hay giúp đỡ
b)
đoàn kết, gắn bó
c)
xảy ra
d)
sự tin cậy, sự tự tin
3.
close-knit (adj)
a)
đoàn kết, gắn bó
b)
xảy ra
c)
sự tin cậy, sự tự tin
d)
món ăn
4.
come up (phr)
a)
xảy ra
b)
sự tin cậy, sự tự tin
c)
món ăn
d)
một cách trung thực
5.
confidence (n)
a)
sự tin cậy, sự tự tin
b)
món ăn
c)
một cách trung thực
d)
rác thải
6.
dish (n)
a)
món ăn
b)
một cách trung thực
c)
rác thải
d)
giúp đỡ
7.
frankly (adv)
a)
một cách trung thực
b)
rác thải
c)
giúp đỡ
d)
việc nhà
8.
garbage (n)
a)
rác thải
b)
giúp đỡ
c)
việc nhà
d)
cùng nhau làm, chung sức
9.
give a hand (phr)
a)
giúp đỡ
b)
việc nhà
c)
cùng nhau làm, chung sức
d)
nghịch ngợm, tinh nghịch
10.
household chore
a)
việc nhà
b)
cùng nhau làm, chung sức
c)
nghịch ngợm, tinh nghịch
d)
biết vâng lời
11.
join hands
a)
cùng nhau làm, chung sức
b)
nghịch ngợm, tinh nghịch
c)
biết vâng lời
d)
dự án
12.
mischievous (adj)
a)
nghịch ngợm, tinh nghịch
b)
biết vâng lời
c)
dự án
d)
trách nhiệm
13.
obedient (adj)
a)
biết vâng lời
b)
dự án
c)
trách nhiệm
d)
quản lý
14.
project (n)
a)
dự án
b)
trách nhiệm
c)
quản lý
d)
đi vội vã
15.
responsibility (n)
a)
trách nhiệm
b)
quản lý
c)
đi vội vã
d)
trường trung học
16.
run (v)
a)
quản lý
b)
đi vội vã
c)
trường trung học
d)
tự tin, đảm bảo
17.
rush (v)
a)
đi vội vã
b)
trường trung học
c)
tự tin, đảm bảo
d)
ca làm việc
18.
secondary school
a)
trường trung học
b)
tự tin, đảm bảo
c)
ca làm việc
d)
áp lực học tập
19.
secure (adj)
a)
tự tin, đảm bảo
b)
ca làm việc
c)
áp lực học tập
d)
hay hỗ trợ, hay ủng hộ
20.
shift (n)
a)
ca làm việc
b)
áp lực học tập
c)
hay hỗ trợ, hay ủng hộ
d)
sẵn lòng làm gì
21.
study pressure
a)
áp lực học tập
b)
hay hỗ trợ, hay ủng hộ
c)
sẵn lòng làm gì
d)
xảy ra
22.
supportive (adj)
a)
hay hỗ trợ, hay ủng hộ
b)
sẵn lòng làm gì
c)
quan tâm, hay giúp đỡ
d)
sự tin cậy, sự tự tin
23.
to be willing to do sth
a)
sẵn lòng làm gì
b)
sự nỗ lực
c)
đoàn kết, gắn bó
d)
món ăn